NEW
Font size
WorksheetsTIN giửa kỳ
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì
Tạo lập hồ sơ
Cập nhật hồ sơ
Khai thác hồ sơ
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Hệ quản trị CSDL là:
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
truy cập vào CSDL.
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
SQL
Access
Foxpro
Java
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
Duy trì tính nhất quán của CSDL
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật
Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống
Quy trình xây dựng CSDL là:
Khảo sát ->Thiết kế ->Kiểm thử
Khảo sát ->Kiểm thử -> Thiết kế
Thiết kế -> Kiểm thử -> Khảo sát
Thiết kế->Khảo sát ->Kiểm thử
Access có những khả năng nào?
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
Các đối tượng cơ bản trong Access là
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?
4
2
3
1
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Table
Form
Query
Report
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
Table
Report
Form
Query
Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
Table
Report
Form
Query
Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
Table
Report
Form
Query
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database
(2) -> (4) -> (3) -> (1)
(2) ->(1) ->(3) ->(4)
(1)->(2) ->(3) -> (4)
(1) -> (3) -> (4) -> (2)
Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
Create Table in Design View
Create table by using wizard
File/open
File/New/Blank Database
Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?
Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
Vào File /Exit
Vào File /Close
Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau
Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
File/new/Blank Database
Create table by using wizard
File/open/<tên tệp>
Create Table in Design View
Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?
5 chế độ
3 chế độ
4 chế độ
2 chế độ
Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:
Trang dữ liệu và thiết kế
Chỉnh sửa và cập nhật
Thiết kế và bảng
Thiết kế và cập nhật
Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
Format→Design View
View→Design View
Tools→Design View
Edit →Design View
Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:
Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên
Người dùng tự thiết kế
Kết hợp thiết kế và thuật sĩ
Dùng các mẫu dựng sẵ
Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)
Create table in Design view
Create table by using wizard
Create table by entering data
Create form in Design view
Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
MDB
DOC
XLS
TEXT
MDB viết tắt bởi
Không có câu nào đúng
Manegement DataBase
Microsoft DataBase
Microsoft Access DataBase
Thành phần cơ sở của Access là:
Table
Field
Record
Field name
Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
Queries
Reports
Tables
Forms
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
Number
Currency
Text
Date/time
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh
Number
Text
Yes/No
Auto Number
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
Character
String
Text
Currency
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
AutoNumber
Yes/No
Number
Currency
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
Day/Type
Date/Type
Day/Time
Date/Time
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào
Text
Currency
Longint
Memo
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
File Name
Field Name
Name Field
Name
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
Field Type
Description
Data Type
Field Properties
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
Field Name
Field Size
Description
Data Type
Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access?
Bảng không cần có khóa chính
Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber
Một bảng phải có một khóa chính
Một bảng có nhiều khóa chính
Cập nhật dữ liệu là:
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
Thay đổi cấu trúc của bảng
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
Chế độ hiển thị trang dữ liệu
Chế độ biểu mẫu
Chế độ thiết kế
Một đáp án khác
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
Enter
Space
Tab
Delete
Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
Tìm kiếm dữ liệu
Lọc dữ liệu
Sắp xếp dữ liệu
Xóa dữ liệu
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Record/Fillter/Fillter By Form
Insert/Colum
Record/Sort/Sort Ascending
Record/Fillter/Fillter By Selection
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:
Edit/ Find
Record/ Filter/ Filter By Selection
Record/ Sort/ Sort Decending
Record/ Filter/ Filter By Form
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
Edit – Print
File – Print
Windows – Print
Tools – Print
Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
File – Print Preview
View – Print Preview
Tools – Print Preview
Windows – Print Preview
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
Queries
Forms
Tables
Reports
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
Tính toán cho các trường tính toán
Sửa cấu trúc bảng
Xem, nhập và sửa dữ liệu
Lập báo cáo
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ
Bảng hoặc mẫu hỏi
Bảng hoặc báo cáo
Mẫu hỏi hoặc báo cáo
Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
Create form for using Wizard
Create form by using Wizard
Create form with using Wizard
Create form with using Wizard
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ
Thiết kế
Trang dữ liệu
Biểu mẫu
Thuật sĩ
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu
Sửa đổi dữ liệu
Nhập và sửa dữ liệu
Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
Thêm một bản ghi mới
Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
Tạo thêm các nút lệnh
Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
Phát biểu nào sau đây là sai?
Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Record/Sort/Sort Descending
Insert/New Record
Edit/ Sort Ascending
Record/Sort/Sort Ascending
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường
255
552
525
Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :
Insert –> Rows
Tools –> Insert Rows
Edit –> Insert Rows
File –> Insert Rows
Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?
Thêm bản ghi mới.
Xóa bản ghi.
Thêm bớt trường của bảng
Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Không thực hiện được
Edit/Delete Field
Edit/Delete Rows
Insert/Rows
Cho các thao tác sau: 1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng 2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường 3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế 4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng 5. Chỉ định khóa chính
Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:
1, 3, 2, 5, 4
.3, 4, 2, 1, 5
2, 3, 1, 5, 4
1, 2, 3, 4, 5
Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?
Thêm/xóa trường
Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính
Thay đổi các tính chất của trường
Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính
Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :
View – Save
Tools – Save
Format – Save
File – Save
Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:
Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber
Access không cho phép lưu bảng
Access không cho phép nhập dữ liệu
Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau
Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
Click vào nút
Click vào nút
Click vào nút
Bấm Enter
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Cho các thao tác sau:
Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:
(3) -> (1) -> (2)
(3) -> (2) -> (1)
(3) -> (1)
(3) ->(2)
Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút :
Để lọc theo mẫu, ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Biểu tượng
Cho các thao tác sau:
Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là
(2) -> (3) -> (1)
(3) -> (2) ->(1)
(1) -> (2) -> (3)
(1) ->(3) -> (2)
Trong cửa sổ CSDL, muốn thay đổi cấu trúc 1 bảng, ta chọn bảng đó rồi nháy:
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xóa một trường đã chọn, ta thực hiện :
Rows -> Delete
Record->Delete Rows hoặc nháy nút
Edit ->Delete Rows hoặc nháy nút
Edit ->Delete Rows hoặc nháy nút
Giả sử lúc tạo cấu trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vị trí cuối ta chọn vị trí cần thêm, sau đó nháy nút:
