Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN THI_TN_GKI_K11
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 17mins
vmax/A
2πA/vmax
vmax/2πA
2π.vmax/A
20 Hz.
Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa có phương trình a=50π2.cos(4πt+65π) m/s2 thì phương trình vận tốc của vật là
Một chất điểm dao động điều hòa có biểu thức gia tốc là a=−4225x (m/s2). Tần số góc của dao động có giá trị bằng
20 cm/s2.
0 cm/s2.
10 cm/s2.
40 cm/s2.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 4 cos(4πt - 2π/3) cm, (t tính bằng s). Vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/3 s lần lượt là:
-8π√3 cm/s; -32π2 cm/s2.
-8π cm/s; -32√3π2 cm/s2.
-8π√3 cm/s; 32π2 cm/s2.
8π√3 cm/s; -32√3π2 cm/s2.
vmax = 40π cm/s.
vmax = 20π cm/s.
vmax = 10π cm/s.
vmax = 40 cm/s.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: a = -400π2x (cm/s2). Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
Một vật dao động điều hòa, trong quá trình dao động tốc độ cực đại của vật là 10 cm/s và gia tốc cực đại 40 cm/s2. Biên độ và tần số của dao động lần lượt là:
Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha của dao động
a = -ω2x.
a = -ω2x2.
a = -ωx2.
20π rad/s.
10π Hz.
5π Hz.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2 cos(2πt - π/6) cm, t tính bằng giây. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 s là
– 40cm/s2
40cm/s2
±40cm/s2
πcm/s2
Một vật dao động điều hoà với phương trình gia tốc a = 40π2 cos(2πt + π/2) cm/s2. Phương trình dao động của vật là
x = 20 cos(2πt - π/2) cm.
x = 10 cos(2πt - π/2) cm.
x = 6 cos(2πt - π/4) cm.
2π s.
2 s.
0,5π s.
Vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là 8π (cm/s) và chu kì T = 1 s. Xác định độ lớn gia tốc khi vật ở vị trí biên. Lấy π2 = 10.
1,6 m/s2.
80 cm/s2.
Vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) (A > 0). Đại lượng được xác định bằng biểu thức ω2.A là
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hoà dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng o. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
-½.kx.
½.kx.
A2 = x2 + (ω2/v2)
A2 = x2 + (v2/ω2)
A2 = v2 + (x2/ω2).
A2 = x2 + (v/ω2).
Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20 cm với chu kì là 4 s và pha ban đầu φ = -2π/3 rad. Phương trình dao động của chất điểm là
x = 20 cos( 2π t - 32π ) cm
x = 10 cos( 2π t - 32π ) cm
x = 10 cos( 2π t + 32π ) cm
Một vật khối lượng 100 g dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(πt - π/2) cm, t tính bằng giây. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật tại thời điểm t = 0,5s có độ lớn là
Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ là x = 4 cos( 2π t + 3π ) cm, t tính bằng giây. Biểu thức vận tốc có dạng
v = -2π.cos( 2π t + 3π ) cm/s.
v = 2π.cos( 2π t + 65π ) cm/s.
v = 2π.sin( 2π t + 3π ) cm/s.
v = 2π.cos( 2π t - 6π ) cm/s.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 10cos(2πt - 0,5π) x tính bằng cm, t tính bằng giây. Tại thời điểm t = ⅔ s thì vật
12π cm/s.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình dạng cos với tần số f = 2 Hz. Khi pha dao động π/4 rad thì gia tốc là a = −8 m/s2. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của vật là
Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8π (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 16π2 (cm/s2). Tần số góc là
ω=km
ω=mk
ω=2π1mk
ω=2π1km
f=2π.km
f=mk
f=2π1.mk
f=2π1.km
T=2π.km
T=2π.mk
T=2π1.mk
T=2π1.km
Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nhỏ m dao động điều hoà. Tại thời điểm mà li độ và vận tốc của vật tương ứng là x và v thì thế năng của vật là
½.mv2
½.kv2
½.kx2
½.mx2
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa với tần số là f = 2 Hz, (lấy π2 = 10). Giá trị của k là
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 200 g và lò xo có độ cứng k = 50 N/m đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc lò xo là
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m đang dao động điều hòCon lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần mất 5 s. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 g và lò xo có độ cứng k. Trong 5 s vật thực hiện được 5 dao động toàn phần. Lấy π2 = 10. Độ cứng k của lò xo là
Môt con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m và vật có khối lượng 2 kg đang dao động điều hòa. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15√3 cm/s. Biên độ dao động của con lắc là
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tại thời điểm vật có vận tốc là v thì đại lượng ½.mv2 là
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ là Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn là x thì đại lượng ½.k(A2 – x2) là
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ là Đại lượng ½.kA2 là
½.m.ω.A2
m.ω.A2
½.m.ω2.A2
m.ω2.A2
x = 3sin(2πt + 2π ) cm.
x = 3sin( 32πt + 2π ) cm.
x = 3sin( 32πt + 3π ) cm.
x = 3sin(2πt - 3π ) cm.
