wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI_TN_GKI_K11

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.
Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là
a)
tần số góc của dao động.
b)
pha ban đầu của dao động.
c)
tần số dao động.
d)
chu kì dao động.
2.
Độ lớn gia tốc của một vật dao động điều hòa
a)
luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với li độ.
b)
luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn không đổi.
c)
có giá trị cực tiểu khi vật đổi chiều chuyển động.
d)
có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên.
3.
Khi một chất điểm dao động điều hoà thì đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
a)
Vận tốc.
b)
Gia tốc.
c)
Tần số.
d)
Li độ.
4.
Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Đại lượng được xác định bằng biểu thức 2π/ω là
a)
chu kì.
b)
tần số.
c)
tần số góc.
d)
pha ban đầu.
5.
Trong dao động điều hoà li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian và có
a)
cùng biên độ.
b)
cùng pha.
c)
cùng chu kì.
d)
cùng pha ban đầu.
6.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kì của vật dao động là
a)

vmax/A

b)

2πA/vmax

c)

vmax/2πA

d)

2π.vmax/A

7.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cosωt (x tính bằng cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là
a)
10 cm.
b)
5 cm.
c)
20 cm.
d)
15 cm.
8.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos20(t (cm), tần số dao động của chất điểm có giá trị là
a)
10 Hz.
b)

20 Hz.

c)
0,1 Hz.
d)
4 Hz.
9.
Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình: x = 3 cos(5t + 5π/6) (cm) t tính bằng giây. Tốc độ của vật tại thời điểm t = π/3 (s) là
a)
– 15 cm/s.
b)
2 cm/s.
c)
– 2 cm/s.
d)
15 cm/s.
10.
Một vật dao động điều hòa với phương trình vận tốc: v = 20πcos(5πt - π/6) (cm/s) thì phương trình li độ của vật là
a)
x = 4 cos(5πt + π/3) cm.
b)
x = 5 cos(4πt - 2π/3) cm.
c)
x = -4 sin(5πt - π/3) cm.
d)
x = 4 cos(5πt - 2π/3) cm.
11.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa có phương trình a=π250.cos(π4t+5π6)a=\frac{\pi^2}{50}.\cos(\frac{\pi}{4}t+\frac{5\pi}{6}) m/s2 thì phương trình vận tốc của vật là

a)
v = 8π cos(π/4t - π/6) cm/s.
b)
v = 8π cos(π/4t + π/3) cm/s.
c)
v = 0,08π cos(π/4t + π/3) cm/s.
d)
v = 0,08π cos(π/4t - π/6) cm/s.
12.
Một vật dao động điều hòa với phương trình vận tốc v = -10 cos(2t) cm/s thì vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật có giá trị tương ứng là:
a)
– 10 cm/s; 20 cm/s2.
b)
10 cm/s; 20 cm/s2.
c)
– 10 cm/s; – 20 cm/s2.
d)
10 cm/s; – 20 cm/s2.
13.
Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2 s và trong 2 s vật đi được quãng đường 40 cm. Mốc thời gian được chọn lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
a)
x = 20 cos(πt + π/2) cm.
b)
x = 20 cos(πt - π/2) cm.
c)
x = 10 cos(πt + π/2) cm.
d)
x = 10 cos(πt - π/2) cm.
14.

Một chất điểm dao động điều hòa có biểu thức gia tốc là a=225x4a=-\frac{225x}{4} (m/s2). Tần số góc của dao động có giá trị bằng

a)
56,25 rad/s.
b)
7,50 rad/s.
c)
5,70 rad/s.
d)
25,56 rad/s.
15.
Một vật dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Số dao động toàn phần mà con lắc này thực hiện trong thời gian 20 giây bằng
a)
5.
b)
40.
c)
20.
d)
10.
16.
Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 15 giây vật thực hiện được 60 dao động toàn phần. Tần số góc của dao động là
a)
0,64 rad/s.
b)
0,25 rad/s.
c)
1,57 rad/s.
d)
25,13 rad/s.
17.
Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 10 cm. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí biên thì gia tốc của nó có độ lớn bằng
a)

20 cm/s2.

b)

0 cm/s2.

c)

10 cm/s2.

d)

40 cm/s2.

18.
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài là 8 cm. Biết rằng trong khoảng thời gian là 1 phút vật thực hiện được 15 dao động toàn phần. Biên độ và tần số của dao động có giá trị lần lượt là:
a)
8 cm; 0,25 Hz.
b)
4 cm; 4 Hz.
c)
8 cm; 4 Hz.
d)
4 cm; 0,25 Hz.
19.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(5πt + π/3) (t tính bằng s). Li độ và vận tốc của vật tại thời điểm t = 1/15s tương ứng là:
a)
5 cm, 25π cm/s.
b)
– 5 cm, -25π cm/s.
c)
– 5 cm, 25π√3π cm/s.
d)
– 5 cm, -25π√3π cm/s.
20.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 4 cos(4πt - 2π/3) cm, (t tính bằng s). Vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/3 s lần lượt là:

a)

-8π√3 cm/s; -32π2 cm/s2.

b)

-8π cm/s; -32√3π2 cm/s2.

c)

-8π√3 cm/s; 32π2 cm/s2.

d)

8π√3 cm/s; -32√3π2 cm/s2.

21.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biết rằng vật thực hiện được 20 dao động thành phần trong 5 s. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
a)

vmax = 40π cm/s.

b)

vmax = 20π cm/s.

c)

vmax = 10π cm/s.

d)

vmax = 40 cm/s.

22.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: a = -400π2x (cm/s2). Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là

a)
5.
b)
10.
c)
40.
d)
20.
23.

Một vật dao động điều hòa, trong quá trình dao động tốc độ cực đại của vật là 10 cm/s và gia tốc cực đại 40 cm/s2. Biên độ và tần số của dao động lần lượt là:

a)
2,5 cm; 4 Hz.
b)
2,5 cm; 0,64 Hz.
c)
5 cm; 0,64 Hz.
d)
5 cm; 6,28 Hz.
24.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động điều hoà, thì
a)
gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
b)
gia tốc biến đổi điều hoà trễ pha π/2 so với li độ.
c)
gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
d)
gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.
25.
Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
b)
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
c)
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
d)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
26.
Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có:
a)
cùng biên độ.
b)
cùng pha.
c)
cùng tần số góc.
d)
cùng pha ban đầu.
27.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha của dao động

a)
là hàm bậc nhất của thời gian.
b)
biến thiên điều hòa theo thời gian.
c)
không đổi theo thời gian.
d)
là hàm bậc hai của thời gian.
28.
Biểu thức liên hệ giữa li độ x và gia tốc a trong dao động điều hòa là
a)
a = -ωx.
b)

a = -ω2x.

c)

a = -ω2x2.

d)

a = -ωx2.

29.
Một vật dao động điều hòa thực hiện được 50 dao động trong 4 giây. Chu kì dao động của vật là
a)
12,5 s.
b)
0,08 s.
c)
1,25 s.
d)
0,8 s.
30.
Một vật dao động theo phương trình x = 5 cos(πt + 0,5π) cm. Biên độ dao động của vật là
a)
2,5 cm.
b)
0,5 cm.
c)
10,0 cm.
d)
5,0 cm.
31.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8 cos(20t) cm, t tính bằng giây. Tần số góc của vật là
a)

20π rad/s.

b)
10/π rad/s.
c)
20 rad/s.
d)
10 rad/s.
32.
Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?
a)
T = 1/f = ω/2π.
b)
ω/2 = πf = π/T.
c)
ω = 2πT = 2π/f.
d)
ω = 2πf = 1/T.
33.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(10πt) t có đơn vị giây. Tần số dao động của vật là
a)
10 Hz.
b)

10π Hz.

c)

5π Hz.

d)
5 Hz.
34.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos(10πt) cm, t tính bằng giây. Chu kì, tần số dao động của vật tương ứng là:
a)
10 Hz; 0,1 s.
b)
5 Hz; 0,2 s.
c)
5( Hz; 0,2 s.
d)
0,2 Hz; 5 s.
35.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2 cos(2πt - π/6) cm, t tính bằng giây. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 s là

a)

– 40cm/s2

b)

40cm/s2

c)

±40cm/s2

d)

πcm/s2

36.

Một vật dao động điều hoà với phương trình gia tốc a = 40π2 cos(2πt + π/2) cm/s2. Phương trình dao động của vật là

a)
x = 10 cos(2πt) cm.
b)

x = 20 cos(2πt - π/2) cm.

c)

x = 10 cos(2πt - π/2) cm.

d)

x = 6 cos(2πt - π/4) cm.

37.
Một chất điểm dao động điểu hòatrên trục Ox theo phương trình x = 5 cos(4πt) (x tính bằng cm,t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
a)
-20 cm/s
b)
0 cm/s.
c)
20π cm/s
d)
5 cm/s.
38.
Một chất điểm giao động dọc theo trục Ox với phương trình x = 20 cos5πt (cm;s). Tốc độ của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là
a)
10π cm/s
b)
π m/s
c)
10 m/s
d)
100 cm/s
39.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6 cos10t (cm) trong đó t tính bằng giây. Độ dài quỹ đạo của vật bằng
a)
12 cm.
b)
6 cm.
c)
24 cm.
d)
18 cm.
40.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(4πt - π/2) cm, trong đó t tính bằng giây. Chu kì dao động của chất điểm là
a)

2π s.

b)
0,5 s.
c)

2 s.

d)

0,5π s.

41.
Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?
a)
6 cm.
b)
– 6 cm.
c)
12 cm.
d)
– 12 cm.
42.
Phương trình dao động của một vật là x = -5 cos4πt (với x đo bằng cm và t đo bằng s). Biên độ, tần số, pha ban đầu có giá trị lần lượt là:
a)
5 cm, 2 Hz, π rad.
b)
– 5 cm, 2 Hz, 0 rad.
c)
5 cm, 2 Hz, 4πt rad.
d)
5 cm, 2 Hz, 4π rad.
43.
Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5 cos(πt - 2π/3) cm. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một phút là
a)
120.
b)
30.
c)
45.
d)
100.
44.
Một vật thực hiện dao động điều hòa, thực hiện được 600 dao động toàn phần trong thời gian 5 phút. Chu kì dao động của vật là
a)
0,5 s.
b)
2 s.
c)
1/120 s.
d)
120 s.
45.

Vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là 8π (cm/s) và chu kì T = 1 s. Xác định độ lớn gia tốc khi vật ở vị trí biên. Lấy π2 = 10.

a)
80 cm/s.
b)

1,6 m/s2.

c)

80 cm/s2.

d)
160 cm/s.
46.
Một vật dao động với phương trình x = 5 cos(4πt + π/6) (với x đo bằng cm và t đo bằng s). Tại thời điểm t = 1 s li độ dao động của vật là
a)
2,5 cm.
b)
5 cm.
c)
2,5√3 cm.
d)
2,5√2 cm.
47.
Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng x = 6 cos10t (cm). Li độ của M khi pha dao động là -π/3 bằng
a)
-3 cm.
b)
3 cm.
c)
3√2 cm.
d)
-3√2 cm.
48.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) (A > 0). Đại lượng được xác định bằng biểu thức ω2.A là

a)
vận tốc cực đại.
b)
vận tốc cực tiểu.
c)
gia tốc cực tiểu.
d)
gia tốc cực đại.
49.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hoà dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng o. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)
kx.
b)

-½.kx.

c)
-kx.
d)

½.kx.

50.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phuơng trình x = 2 cos(4πt - 2π/3) cm. Pha của dao động tại thời điểm t là
a)
- 2π/3 rad.
b)
4π rad.
c)
(4πt - 2π/3) rad.
d)
(4πt + 2π/3) rad.
51.
Khi một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng thì
a)
cơ năng biến thiên điều hòa theo thời gian.
b)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
52.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật qua vị trí có li độ x thì vật có vận tốc là v. Hệ thức liên hệ nào sau đây là đúng?
a)

A2 = x2 + (ω2/v2)

b)

A2 = x2 + (v22)

c)

A2 = v2 + (x22).

d)

A2 = x2 + (v/ω2).

53.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hòa?
a)
Li độ sớm pha π/2 so với vận tốc.
b)
Gia tốc ngược pha với vận tốc.
c)
Li độ trễ pha π so với gia tốc.
d)
Gia tốc vuông pha với li độ.
54.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20 cm với chu kì là 4 s và pha ban đầu φ = -2π/3 rad. Phương trình dao động của chất điểm là

a)

x = 20 cos( π2\frac{\pi}{2} t - 2π3\frac{2\pi}{3} ) cm

b)

x = 10 cos( π2\frac{\pi}{2} t - 2π3\frac{2\pi}{3} ) cm

c)

x = 10 cos( π2\frac{\pi}{2} t + 2π3\frac{2\pi}{3} ) cm

d)
x = 10 cos(8πt - 2π/3) cm
55.
Một vật dao động điều hòa với phương trình. x = 20 cos(2,5t - 5π/6) cm, t tính bằng giây. Tại thời điểm t = 4π/5 s, thì vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng bao nhiêu?
a)
-10√3 cm.
b)
20 cm.
c)
5√3 cm.
d)
10√3 cm.
56.
Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng thì vận tốc
a)
có độ lớn cực đại và gia tốc bằng không.
b)
và gia tốc có độ lớn cực đại.
c)
bằng không và gia tốc có độ lớn cực đại.
d)
và gia tốc đều bằng không.
57.
Một chất điểm dao động điều hoà khi qua vị trí biên thì gia tốc
a)
có độ lớn cực đại và vận tốc bằng không.
b)
và vận tốc có độ lớn cực đại.
c)
bằng không và vận tốc có độ lớn cực đại.
d)
và vận tốc đều bằng không.
58.
Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
a)
sớm pha π/2 so với gia tốc.
b)
cùng pha với li độ.
c)
trễ pha π/2 so với gia tốc.
d)
trễ pha π/2 so với li độ.
59.
Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
a)
cùng pha với li độ.
b)
ngược pha với li độ.
c)
sớm pha π/2 so với li độ.
d)
trễ pha π/2 so với li độ.
60.

Một vật khối lượng 100 g dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(πt - π/2) cm, t tính bằng giây. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật tại thời điểm t = 0,5s có độ lớn là

a)
0,2 N.
b)
0,1 N.
c)
0,5 N.
d)
– 0,1 N.
61.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ là x = 4 cos( π2\frac{\pi}{2} t + π3\frac{\pi}{3} ) cm, t tính bằng giây. Biểu thức vận tốc có dạng

a)

v = -2π.cos( π2\frac{\pi}{2} t + π3\frac{\pi}{3} ) cm/s.

b)

v = 2π.cos( π2\frac{\pi}{2} t + 5π6\frac{5\pi}{6} ) cm/s.

c)

v = 2π.sin( π2\frac{\pi}{2} t + π3\frac{\pi}{3} ) cm/s.

d)

v = 2π.cos( π2\frac{\pi}{2} t - π6\frac{\pi}{6} ) cm/s.

62.
Một vật dao động điều hòa thực hiện được 125 dao động toàn phần trong thời gian 1,25 phút. Tần số góc của dao động gần nhất giá trị nào sau đây?
a)
1,5 rad/s.
b)
1,7 rad/s.
c)
0,6 rad/s.
d)
10,5 rad/s.
63.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 10cos(2πt - 0,5π) x tính bằng cm, t tính bằng giây. Tại thời điểm t = ⅔ s thì vật

a)
cách vị trí cân bằng một đoạn 5√3 cm và đang nằm ở phần âm của trục Ox.
b)
cách vị trí cân bằng một đoạn 5√3 cm và đang nằm ở phần dương của trục Ox.
c)
cách vị trí biên âm một đoạn 5√3 cm và đang nằm ở phần âm của trục Ox.
d)
cách vị trí biên dương một đoạn 5√3 cm và đang nằm ở phần dương của trục Ox.
64.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòChu kì dao động của vật là
a)
0,8 s.
b)
1,6 s.
c)
1,4 s.
d)
1,5 s.
65.
Một vật dao động điều hoà với tần số góc 5 rad/s. Chọn mốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ 8 cm với tốc độ là 40 cm/s hướng về phía vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là
a)
x = 8√2 cos(5t - π/4) cm.
b)
x = 8√2 cos(5t + 3π/4) cm.
c)
x = 16 cos(5t + π/4) cm.
d)
x = 8√2 cos(5t + π/4) cm.
66.
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5.cos(10t - π/2) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là
a)
– 2,5 cm.
b)
5 cm.
c)
0.
d)
2,5 cm.
67.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt - φ) (với x đo bằng cm và t đo bằng s). Tại thời điểm pha của dao động bằng π/3 tốc độ của vật bằng
a)
6π cm/s.
b)
12√3 cm/s.
c)
6π√3 cm/s.
d)

12π cm/s.

68.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình dạng cos với tần số f = 2 Hz. Khi pha dao động π/4 rad thì gia tốc là a = −8 m/s2. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của vật là

a)
-5√2 cm.
b)
5√2 cm.
c)
10√2 cm.
d)
5 cm.
69.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8π (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 16π2 (cm/s2). Tần số góc là

a)
8π rad/s.
b)
2π rad/s.
c)
16π rad/s.
d)
4π rad/s.
70.
Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
a)
100 cm/s.
b)
50 cm/s.
c)
250 cm/s.
d)
25 cm/s.
71.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 12 rad/s. Khi vật đi qua vị trí có li độ 0,03 m thì nó có tốc độ là 0,48 m/s. Biên độ dao động của vật là
a)
10 cm.
b)
5 cm.
c)
20 cm.
d)
25 cm.
72.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
a)

ω=mkω=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

ω=kmω=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

ω=12πkmω=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

ω=12πmkω=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

73.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là
a)

f=2π.mkf=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f=kmf=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=12π.kmf=\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f=12π.mkf=\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{m}{k}}

74.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là
a)

T=2π.mkT=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T=2π.kmT=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

T=12π.kmT=\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T=12π.mkT=\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{m}{k}}

75.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nhỏ m dao động điều hoà. Tại thời điểm mà li độ và vận tốc của vật tương ứng là x và v thì thế năng của vật là

a)

½.mv2

b)

½.kv2

c)

½.kx2

d)

½.mx2

76.
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 250 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là
a)
20 rad/s.
b)
3,18 rad/s.
c)
6,28 rad/s.
d)
5 rad/s.
77.
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 250 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là
a)
20 Hz.
b)
3,18 Hz.
c)
6,28 Hz.
d)
5 Hz.
78.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

a)
5,0 Hz.
b)
10,0 Hz.
c)
2,5 Hz.
d)
0,2 Hz.
79.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa với tần số là f = 2 Hz, (lấy π2 = 10). Giá trị của k là

a)
k = 16 N/m.
b)
k = 100 N/m.
c)
k = 160 N/m.
d)
k = 200 N/m.
80.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 200 g và lò xo có độ cứng k = 50 N/m đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)
4 s.
b)
0,4 s.
c)
25 s.
d)
5 s.
81.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m đang dao động điều hòCon lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần mất 5 s. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là

a)
500 g.
b)
625 g.
c)
1 kg.
d)
50 g.
82.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 g và lò xo có độ cứng k. Trong 5 s vật thực hiện được 5 dao động toàn phần. Lấy π2 = 10. Độ cứng k của lò xo là

a)
12,5 N/m.
b)
50 N/m.
c)
25 N/m.
d)
20 N/m.
83.

Môt con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m và vật có khối lượng 2 kg đang dao động điều hòa. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15√3 cm/s. Biên độ dao động của con lắc là

a)
5 cm.
b)
6 cm.
c)
9 cm.
d)
10 cm.
84.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg. Trong khoảng thời gian 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động. Độ cứng của lò xo là
a)
60 N/m.
b)
40 N/m.
c)
50 N/m.
d)
55 N/m.
85.
Một có khối lượng m = 10g vật dao động điều hòa với biên độ A = 0,5 m và tần số góc ω = 10rad/s. Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là
a)
25 N.
b)
2,5 N.
c)
5 N.
d)
0,5 N.
86.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tại thời điểm vật có vận tốc là v thì đại lượng ½.mv2

a)
động năng của vật.
b)
thế năng của vật.
c)
năng lượng dao động.
d)
lực đàn hồi.
87.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ là Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn là x thì đại lượng ½.k(A2 – x2) là

a)
động năng của vật.
b)
thế năng của vật.
c)
cơ năng của con lắc.
d)
thế năng đàn hồi.
88.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ là Đại lượng ½.kA2

a)
động năng của vật.
b)
thế năng của vật.
c)
năng lượng dao động.
d)
thế năng đàn hồi.
89.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = A cosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:
a)

½.m.ω.A2

b)

m.ω.A2

c)

½.m.ω2.A2

d)

m.ω2.A2

90.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Khi vật m của con lắc lò xo đang qua vị trí có li độ x = – 2 cm thì thế năng của con lắc là
a)
32 J.
b)
32 mJ.
c)
16 mJ.
d)
16 J.
91.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa với biên độ 20 cm. Khi vật đi qua li độ x = 12 cm thì động năng của vật bằng
a)
1,28 J.
b)
2,56 J.
c)
0,72 J.
d)
1,44 J.
92.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hoà với biên độ 5 cm. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc lò xo có động năng bằng
a)
0,024J.
b)
0,032J.
c)
0,018J.
d)
0,050J.
93.
Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
a)
li độ dao dộng.
b)
biên độ dao động.
c)
bình phương biên độ dao động.
d)
tần số dao động.
94.
Một chất điểm khối lượng m = 100 g, dao động điều hoà với phương trình x = cos2t cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
a)
3,2 kJ.
b)
3,2 J.
c)
0,32 J.
d)
0,32 mJ.
95.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là W = 0,12 J. Biên độ dao động của con lắc có giá trị là
a)
A = 0,4 m.
b)
A = 4 mm.
c)
A = 0,04 m.
d)
A = 2 cm.
96.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Cơ năng dao động của con lắc lò xo là
a)
W = 12,5 mJ.
b)
W = 250 mJ.
c)
W = 32,5 mJ.
d)
W = 62,5 mJ.
97.
Đồ thị biểu diễn dao động điều hòa ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây?
a)

x = 3sin(2πt + π2\frac{\pi}{2} ) cm.

b)

x = 3sin( 2π3t\frac{2\pi}{3}t + π2\frac{\pi}{2} ) cm.

c)

x = 3sin( 2π3t\frac{2\pi}{3}t + π3\frac{\pi}{3} ) cm.

d)

x = 3sin(2πt - π3\frac{\pi}{3} ) cm.

98.
Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm là
a)
v = 60π cos(10πt - π/3) cm/s.
b)
v = 60π cos(10πt - π/6) cm/s.
c)
v = 60 cos(10πt - π/3) cm/s.
d)
v = 60 cos(10πt - π/6) cm/s.
99.
Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật khối lượng m dao động điều hòa theo phương ngang. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ x của vật m theo thời gian t. Chu kì dao động của con lắc lò xo có giá trị là
a)
0,2 s.
b)
1,2 s.
c)
0,3s.
d)
0,9 s.
100.
Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ x của vật m theo thời gian t. Tần số dao động của con lắc lò xo có giá trị là
a)
1,5 Hz.
b)
1,25 Hz.
c)
1,33 Hz.
d)
0,8 Hz.