wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKI TIN

Total questions: 39

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì ?

a)

tạo lập hồ sơ

b)

cập nhật hồ sơ

c)

khai thác hồ sơ

d)

tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

d)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

3.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

4.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính​

c)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

d)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

5.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

6.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

7.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

d)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

8.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay

b)

Quản lý hs trong trường

c)

Bán hàng có quy mô

d)

Tất cả đều đúng

9.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

b)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

d)

Gọn, nhanh chóng

10.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

b)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

d)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

11.

Những khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

b)

Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó

c)

Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ

d)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức

12.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

b)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

d)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

13.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ C

b)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

c)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

d)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

14.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

d)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

15.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin


b)

Ngôn ngữ bậc cao

c)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

d)

Ngôn ngữ SQL

16.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL​​​

b)

Access

c)

Java

d)

Foxpro

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

b)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

c)

Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

d)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

18.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả 3 người trên

19.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

20.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?

a)

Người lập trình ứng dụng  

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

d)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

21.

Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát -> Thiết kế -> Kiểm thử

b)

Khảo sát -> Kiểm thử -> Thiết kế

c)

Thiết kế -> Kiểm thử -> Khảo sát

d)

Thiết kế -> Khảo sát -> Kiểm thử

22.

MDB viết tắt bởi

a)

Microsoft Access DataBase

b)

Không có câu nào đúng

c)

Manegement DataBase

d)

Microsoft DataBase

23.

Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)?

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ​

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

24.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

Format→Design View​

b)

View→Design View

c)

Tools→Design View

d)

Edit →Design View

25.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

b)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

26.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

a)

Thiết kế và cập nhật

b)

Trang dữ liệu và thiết kế

c)

Chỉnh sửa và cập nhật​

d)

Thiết kế và bảng

27.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

5 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

2 chế độ

28.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Create table by using wizard


b)

File/new/Blank Database

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

29.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

Vào File /Exit

b)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL  

c)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

d)

Vào File /Close    

30.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Create table by using wizard

b)

File/New/Blank Database

c)

Create Table in Design View​

d)

File/open

31.

Các chức năng chính của Access?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Ba câu trên đều đúng


32.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu​

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

33.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

b)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp

d)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

34.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Querry

d)

Report

35.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Querry

c)

Form

d)

Report

36.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Querry

d)

Report

37.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Form

c)

Querry

d)

Report

38.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

b)

Vào File chọn New

c)

Kích vào biểu  tượng New

d)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

39.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create    

(2) Chọn File -> New    

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu  

(4) Chọn Blank Database

a)

2 4 3 1

b)

2 1 3 4

c)

1 2 3 4

d)

1 3 4 2