wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

P6 KINH TẾ ĐÔNG NAM Á

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
a)
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
b)
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
c)
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
d)
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
2.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
a)
quá trình công nghiệp hóa.
b)
quá trình đô thị hóa.
c)
xu hướng toàn cầu hóa.
d)
xu hướng khu vực hóa.
3.
Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của
a)
quá trình công nghiệp hóa.
b)
quá trình đô thị hóa.
c)
hiện đại hóa nông nghiệp.
d)
toàn cầu hóa kinh tế.
4.
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
a)
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
b)
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
c)
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
d)
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
5.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
ôn đới.
b)
cận nhiệt đới.
c)
nhiệt đới.
d)
xích đạo.
6.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
a)
trồng trọt.
b)
chăn nuôi.
c)
dịch vụ.
d)
thủy sản.
7.
Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do
a)
quy mô dân số lớn.
b)
điều kiện thuận lợi.
c)
nhu cầu xuất khẩu.
d)
nhu cầu nguyên liệu.
8.
Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có
a)
đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
c)
đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
d)
đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
9.
Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có
a)
đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
c)
đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.
d)
đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.
10.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là
a)
cung cấp nguyên liệu công nghiệp.
b)
phá thế độc canh trong nông nghiệp.
c)
làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
d)
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
11.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
a)
Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.
b)
Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.
c)
Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.
d)
Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
12.
Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là
a)
Việt Nam.
b)
Thái Lan.
c)
In-đô-nê-xi-a.
d)
Ma-lai-xi-a.
13.
Lúa nước được trồng nhiều ở
a)
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
b)
các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
c)
các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
14.
Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
a)
nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
b)
có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
c)
có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
d)
nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
15.
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là
a)
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
b)
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
c)
Thái Lan, Việt Nam.
d)
Việt Nam, Cam-pu-chia.
16.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là
a)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.
b)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
c)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.
d)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.
17.
Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là
a)
In-đô-nê-xi-a.
b)
Ma-lai-xi-a.
c)
Thái Lan.
d)
Việt Nam.
18.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều dừa là
a)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
b)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
c)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
d)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
19.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
a)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
b)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
c)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
d)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
20.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
a)
Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
c)
Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
d)
Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
21.
Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là
a)
đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.
b)
đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.
c)
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
d)
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.
22.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có
a)
đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.
b)
khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
c)
lao động đông, có kinh nghiệm.
d)
thị trường ngoài nước mở rộng.
23.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
a)
Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.
b)
Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.
c)
Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
d)
Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.
24.
Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có
a)
nguồn nước sông hồ phong phú.
b)
đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
c)
địa hình núi cao khí hậu mát mẻ.
d)
đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
25.
Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do
a)
truyền thống sản xuất lương thực cho số dân số lớn.
b)
nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.
c)
lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt.
d)
cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.
26.
Trâu được nuôi nhiều ở
a)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.
b)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
c)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.
d)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin.
27.
Nhiều nước ở Đông Nam Á nuôi nhiều trâu trước đây chủ yếu là để
a)
phục vụ trồng lúa nước.
b)
lấy thịt cho người dân.
c)
lấy sữa cho người dân.
d)
chế biến thực phẩm.
28.
Bò được nuôi nhiều ở
a)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.
b)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
c)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.
d)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin.
29.
Lợn được nuôi nhiều ở
a)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a.
b)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a.
c)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.
d)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.
30.
Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều
a)
lợn.
b)
trâu.
c)
bò.
d)
dê.
31.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
a)
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
b)
Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
c)
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
d)
Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
32.
Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có
a)
nhu cầu thực phẩm lớn.
b)
vùng biển xung quanh.
c)
nhiều ngư trường lớn.
d)
dân nhiều kinh nghiệm.
33.
Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
a)
có nhiều mặt nước ao, hồ.
b)
có nhiều bãi triều, đầm phá.
c)
thị trường thế giới mở rộng.
d)
nhu cầu dân cư lên cao.
34.
Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
c)
vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.
d)
nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.
35.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.
b)
sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.
c)
sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.
d)
sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.
36.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
bãi triều, đầm phá.
b)
đầm phá, cửa sông,
c)
cửa sông; vũng, vịnh.
d)
vũng, vịnh; bãi triều.
37.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
sông, hồ, bãi triều.
b)
bãi triều, vũng, vịnh.
c)
vũng, vịnh, sông, hồ.
d)
bãi triều, đầm phá.
38.
Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là
a)
In-đô-nê-xi-a.
b)
Thái Lan.
c)
Phi-lip-pin.
d)
Việt Nam.
39.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm
a)
tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
b)
tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.
c)
tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.
d)
tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.
40.
Đánh bắt hải sản xa bờ được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, chủ yếu nhất là do
a)
ngư dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ mở rộng.
b)
vùng biển có nhiều ngư trường, ngư dân nhiều kinh nghiệm.
c)
thị trường tiêu thụ được mở rộng; tàu thuyền, ngư cụ nhiều.
d)
tàu thuyền, ngư cụ hiện đại hơn; thị trường tiêu thụ mở rộng.
41.
Nhiều nước Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu là nhờ vào
a)
lao động có nhiều kinh nghiệm.
b)
vùng biển rộng có nhiều tôm, cá.
c)
tàu thuyền, ngư cụ được hiện đại.
d)
có nhiều đảo và quần đảo xa bờ.
42.
Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là
a)
khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
b)
tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
c)
gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
d)
mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
43.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do
a)
động đất, sóng thần.
b)
sóng thần, gió bão.
c)
khai thác quá mức.
d)
khai thác gần bờ.
44.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt trong năm ở vùng biển phía bắc Biển Đông là
a)
động đất.
b)
sóng thần.
c)
gió bão.
d)
gió mùa.
45.
Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì
a)
các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm, cá.
b)
dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.
c)
hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.
d)
các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.
46.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
a)
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
d)
tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
47.
Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là
a)
sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
b)
sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử.
c)
sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu.
d)
sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm.
48.
Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
a)
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
b)
tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
c)
đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
d)
liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
49.
Sản xuất và lắp ráp ô tô trở thành thế mạnh của các nước
a)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
b)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Lào.
c)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
d)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.
50.
Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?
a)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
b)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Cam-pu-chia.
c)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
d)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin.
51.
Sản phẩm của những ngành công nghiệp nào sau đây ở các nước Đông Nam Á được xuất khẩu nhiều?
a)
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim đen.
b)
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim màu.
c)
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, vật liệu xây dựng.
d)
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, chế biến thực phẩm.
52.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của
a)
quá trình công nghiệp hóa.
b)
quá trình đô thị hóa.
c)
bối cảnh toàn cầu hóa.
d)
xu hướng khu vực hóa.
53.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?
a)
Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.
b)
Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
c)
Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp.
d)
Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.
54.
Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện của việc
a)
chất lượng cuộc sống người dân chưa cao.
b)
công nghiệp năng lượng chậm phát triển.
c)
tỉ trọng dân cư nông thôn lớn hơn thành thị.
d)
ngành công nghiệp phát triển còn hạn chế.
55.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có
a)
than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.
b)
dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.
c)
bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.
d)
năng lượng mặt trời, than đá, bôxit.
56.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?
a)
Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.
b)
Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
c)
Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.
d)
Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển.
57.
Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là
a)
phục vụ sản xuất.
b)
phục vụ đời sống.
c)
hấp dẫn đầu tư.
d)
thu hút nhập cư.
58.
Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do
a)
có vị trí giáp biển.
b)
phát triên nội thưomg.
c)
vận tải đường bộ yếu.
d)
có nhiều vũng, vịnh.
59.
Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
bưu chính.
b)
viễn thông.
c)
ngân hàng.
d)
tài chính.
60.
Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ
a)
nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
gió mùa hoạt động trong năm.
c)
lượng mưa lớn vào mùa hạ.
d)
địa hình bờ biển rất đa dạng.