wayground logo

Bảng tính có thể in miễn phí

Cỡ chữ

S
M
L
XL
bảng tính

Luyện tập nguyên tố hóa học

Total câu hỏi: 30

Worksheet time: 28mins

Tên
Lớp học
Ngày
1.

Nguyên tố giúp xương chắc khỏe

a)

Ca

b)

Ba

c)

Na

d)

Ar

2.

Nguyên tố đứng đầu trong bảng tuần hoàn là

a)

H

b)

He

c)

Na

d)

F

3.

Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?

a)

Na

b)

N

c)

Mg

d)

Al

4.

Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?

a)

P

b)

N

c)

Cl

d)

O

5.

Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?

a)

Na

b)

N

c)

C

d)

O

6.

Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?

a)

Na

b)

N

c)

Mg

d)

Al

7.

Nguyên tử X có số proton là 17. Kí hiệu hóa học của X là

a)

C

b)

Ar

c)

O

d)

Cl

8.

Nguyên tử Mg có số electron lớp ngoài cùng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (lưu huỳnh) là

a)

7

b)

9

c)

6

d)

8

10.

Số lớp electron của nguyên tử Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Nguyên tử nhẹ nhất là

a)

H

b)

He

c)

Na

d)

Ca

12.

Ô số 3 trong bảng tuần hoàn là nguyên tố gì

a)

Li

b)

P

c)

S

d)

F

13.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại?

a)

F, O, Na, N.

b)

O, Cl, Br, H.

c)

H, N, O, K.

d)

K, Na, Mg, Al.

14.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Mg

b)

Cu

c)

C

d)

Ca

15.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

F

b)

O

c)

H

d)

K

16.

Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?

a)

S

b)

C

c)

He

d)

Br

17.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

F

b)

Cl

c)

B

d)

Be

18.

Nguyên tố Oxygen có cùng số lớp electron với nguyên tố nào sau đây?

a)

Cl

b)

F

c)

Ca

d)

K

19.

Nguyên tố Oxygen có cùng số e ngoài cùng với nguyên tố nào sau đây?

a)

K

b)

P

c)

N

d)

S

20.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Na

1.

Sodium

b)

Mg

2.

Magnesium

c)

Cl

3.

Chlorine

d)

F

4.

Fluorine

e)

O

5.

Oxygen

21.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Sulfur

1.

S

b)

Phosphorus

2.

P

c)

Potassium

3.

K

d)

calcium

4.

Ca

e)

H

5.

Hydrogen

22.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

B

1.

Boron

b)

C

2.

Carbon

c)

Ar

3.

Argon

d)

Li

4.

Lithium

e)

He

5.

Helium

23.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Be

1.

Beryllium

b)

N

2.

Nitrogen

c)

Al

3.

Aluminium

d)

Si

4.

Silicon

e)

Ca

5.

Calcium

24.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Ô sô 1

1.

H

b)

Ô số 8

2.

O

c)

Ô số 4

3.

Be

d)

Ô số 10

4.

Ne

e)

Ô số 18

5.

Ar

25.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Ô số 2

1.

He

b)

Ô số 7

2.

N

c)

Ô số 5

3.

B

d)

Ô số 9

4.

F

e)

Ô số 19

5.

K

26.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Ô số 3

1.

Li

b)

Ô số 6

2.

C

c)

Ô số 12

3.

Mg

d)

Ô số 11

4.

Na

e)

Ô số 20

5.

Ca

27.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Ô số 13

1.

Al

b)

Ô số 14

2.

Si

c)

Ô số 15

3.

P

d)

Ô số 16

4.

S

e)

Ô số 17

5.

Cl

28.

Ô số 11 có​ ​ (a)   Lớp e

Chọn từ dưới đây
3
1
2
4
29.

Ô số 20 có ​ (a)   e ngoài cùng và ​ (b)   lớp e. Nên nó ở chu kì ​ (c)   , nhóm​ (d)  

Chọn từ dưới đây
2
4
IIA
5
IIIA
3
30.

Trong các chất sau, chất nào là hợp chất, đơn chất? Hãy phân loại chúng vào các cột

Hãy phân loại những điều sau đây

H2H_2  

O2O_2  

HeHe  

O3O_3  

FeFe  

CuCu  

N2N_2  

Cl2Cl_2  

H2OH_2O  

NH3NH_3  

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}  

CaCO3CaCO_3  

Đơn chất
Hợp chất