Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 91

Worksheet time: 5hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

cot⁡α<0\cot\alpha<0

b)

sin⁡α>0\sin\alpha>0

c)

cos⁡α<0\cos\alpha<0

d)

tan⁡α<0\tan\alpha<0

2.
a)

Chỉ I

b)

Chỉ II

c)

II và II

d)

Cả I, II và III

3.

Cho hai góc nhọn α\alpha  và β\beta phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?

a)

cot⁡α=tan⁡β\cot\alpha=\tan\beta  

b)

cos⁡α=sin⁡β\cos\alpha=\sin\beta  

c)

cos⁡β=sin⁡α\cos\beta=\sin\alpha  

d)

cot⁡β=−tan⁡α\cot\beta=-\tan\alpha  

4.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)


sin⁡(−x)=−sin⁡x\sin\left(-x\right)=-\sin x

b)

cos⁡(−x)=−cos⁡x\cos\left(-x\right)=-\cos x

c)

tan⁡(−x)=tan⁡x\tan\left(-x\right)=\tan x

d)

cot⁡(−x)=cot⁡x\cot\left(-x\right)=\cot x

5.

Số đo theo đơn vị radian của góc 315°315\degree là:

a)

72π\frac{7}{2}\pi  

b)

74π\frac{7}{4}\pi  

c)

27π\frac{2}{7}\pi  

d)

47π\frac{4}{7}\pi  

6.

Góc có số đo 25π\frac{2}{5}\pi đổi sang độ là:

a)

135°135\degree  

b)

72°72\degree  

c)

270°270\degree  

d)

240°240\degree  

7.

Một bánh xe có 45 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 13 răng là:

a)

100°100\degree

b)

102°102\degree

c)

104°104\degree

d)

106°106\degree

8.

Một đồng hồ treo trường có kim giờ dài 10,57 cm và kim phút dài 13,34 cm. Hỏi trong nửa tiếng thì mũi kim phút vạch lên một cung tròn có độ dài là bao nhiêu?

a)

42 cm

b)

41 cm

c)

44 cm

d)

43 cm

9.

Trên hình vẽ hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là:

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=−π3+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi  

c)

x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi  

d)

x=−π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

10.

cos⁡(x+2017π)=?\cos\left(x+2017\pi\right)=?  

a)

−cos⁡x-\cos x  

b)

−sin⁡x-\sin x  

c)

sin⁡x\sin x  

d)

cos⁡x\cos x  

11.

Cho phương trình  2cos⁡2x−cos⁡x+1=02\cos2x-\cos x+1=0  . Khi đặt  t=cos⁡xt=\cos x  ta được phương trình nào dưới đây?

a)

2t2+t+1=02t^2+t+1=0  

b)

t+1=0t+1=0  

c)

−4t2−t+3=0-4t^2-t+3=0  

d)

4t2−t−1=04t^2-t-1=0  

12.

Tìm điều kiện cần và đủ của a,b,c để phương trình  asin⁡x+bcos⁡x=ca\sin x+b\cos x=c  có nghiệm?

a)

a2+b2>c2a^2+b^2>c^2  

b)

a2+b2≤c2a^2+b^2\le c^2  

c)

a2+b2=c2a^2+b^2=c^2  

d)

a2+b2≥c2a^2+b^2\ge c^2  

13.

Tìm m để phương trình 3sin⁡x−4cos⁡x=2m3\sin x-4\cos x=2m có nghiệm? 


a)

−52≤m≤52-\frac{5}{2}\le m\le\frac{5}{2}  

b)

m≤−52m\le-\frac{5}{2}  

c)

m≥52m\ge\frac{5}{2}  

d)

−52<m≤52-\frac{5}{2}<m\le\frac{5}{2}  

14.

Phương trình sin⁡2x+3cos⁡x=0\sin2x+3\cos x=0  có bao nhiêu nghiệm trong khoảng  (0;π)\left(0;\pi\right)  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

a)

cos⁡x+sin⁡x=2\cos x+\sin x=2

b)

sin⁡2x−3cos⁡2x=0\sin2x-\sqrt{3}\cos2x=0

c)

cos⁡x−3sin⁡x=−1\cos x-\sqrt{3}\sin x=-1

d)

sin⁡x+cos⁡x=1\sin x+\cos x=1

16.

Nghiệm của phương trình sin⁡2x=−sin⁡x+2\sin^2x=-\sin x+2 là 

a)

x=kπx=k\pi  

b)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

17.

Nghiệm của phương trình tan⁡2x=tan⁡x\tan2x=\tan x  là


a)

x=k2πx=k2\pi  

b)

x=k3πx=k3\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=−k2πx=-k2\pi  

18.

Khi đặt t=tan⁡xt=\tan x thì phương trình 2sin⁡2x+3sin⁡xcos⁡x−2cos⁡2x=12\sin^2x+3\sin x\cos x-2\cos^2x=1  trở thành phương trình nào sau đây? 

a)

2t2−3t−1=02t^2-3t-1=0  

b)

3t2−3t−1=03t^2-3t-1=0  

c)

2t2+3t−3=02t^2+3t-3=0  

d)

t2+3t−3=0t^2+3t-3=0  

19.

Cho phương trình 32(sin⁡x+cos⁡x)+2sin⁡2x+4=03\sqrt{2}\left(\sin x+\cos x\right)+2\sin2x+4=0 . Đặt t=sin⁡x+cos⁡x, ∣t∣≤2t=\sin x+\cos x,\ \left|t\right|\le\sqrt{2}  ta được phương trình nào dưới đây 

a)

2t2+32t+2=02t^2+3\sqrt{2}t+2=0  

b)

4t2+32t+4=04t^2+3\sqrt{2}t+4=0  

c)

2t2+32t−2=02t^2+3\sqrt{2}t-2=0  

d)

4t2+32t−4=04t^2+3\sqrt{2}t-4=0  

20.

Nghiệm của phương trình sin⁡2x=1\sin2x=1  là


a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=π4+k2πx=\frac{\pi}{4}+k2\pi  

c)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

d)

x=kπ2x=\frac{k\pi}{2}  

21.

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 3tan⁡(2x−π6)+3=03\tan\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)+\sqrt{3}=0  trên đường tròn lượng giác là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

22.

Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm của phương trình 1+cot⁡2x=1−cos⁡2xsin⁡22x1+\cot2x=\frac{1-\cos2x}{\sin^22x}  bằng


a)

3\sqrt{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

44  

d)

22  

23.

Điều kiện xác định của hàm số y=cos⁡x1−sin⁡2xy=\frac{\cos x}{1-\sin^2x}  

a)

sin⁡x≠1\sin x\ne1  

b)

sin⁡x≠0\sin x\ne0  

c)

cos⁡x≠1\cos x\ne1  

d)

cos⁡x≠0\cos x\ne0  

24.

y=sin⁡3x+1y=\sqrt{\sin3x+1}  

Tập xác định của hàm số

a)

[−1;1]\left[-1;1\right]  

b)

RR  

c)

R ∥{−π6+k2π3}R\ \parallel\left\{-\frac{\pi}{6}+\frac{k2\pi}{3}\right\}  

d)

ϕ\phi  

25.

Tổng số nghiệm của phương trình sin⁡2xcos⁡x−1=0\frac{\sin2x}{\cos x-1}=0 trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right] là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

26.

Phương trình 3sin⁡2x−cos⁡2x−2=0\sqrt{3}\sin2x-\cos2x-2=0 tương đương với phương trình nào sau đây? 


a)

cos⁡(2x−π6)=1\cos\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)=1  

b)

sin⁡(2x−π6)=1\sin\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)=1  

c)

sin⁡(2x−π3)=1\sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)=1  

d)

cos⁡(2x−π3)=1\cos\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)=1  

27.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đồ thị hàm số y=cos⁡xy=\cos x đối xứng qua trục tung

b)

Hàm số y=1−sin⁡2xy=1-\sin2x có GTLN là 0

c)

TXĐ của hàm số y=cot⁡xy=\cot x là D=R∥{kπ,k∈Z}D=R\parallel\left\{k\pi,k\in Z\right\}

d)

Hàm số y=sin⁡∣x∣y=\sin\left|x\right| là hàm số chẵn

28.

Tập giá trị của hàm số y=2sin⁡2x+cos⁡2xsin⁡2x−cos⁡2x+3y=\frac{2\sin2x+\cos2x}{\sin2x-\cos2x+3} có bao nhiêu giá trị nguyên 


a)

5

b)

3

c)

1

d)

4

29.

Hàm số nào dưới đây luôn tăng trên từng khoảng xác định?

a)

y=sin⁡xy=\sin x

b)

y=cos⁡xy=\cos x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cot⁡xy=\cot x

30.

Tìm các giá trị của m để phương trình 1998sin⁡2x+m.sin⁡xcos⁡x+1998cos⁡2x=01998\sin^2x+m.\sin x\cos x+1998\cos^2x=0  có nghiệm?

a)

∣m∣≤3996\left|m\right|\le3996  

b)

∣m∣≤7992\left|m\right|\le7992  

c)

∣m∣≥3996\left|m\right|\ge3996  

d)

∣m∣≥7992\left|m\right|\ge7992  

31.

30o=.....rad30^o=.....rad  

a)

π6\frac{\pi}{6}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

π2\frac{\pi}{2}  

32.

2π3=....\frac{2\pi}{3}=....  

a)

30o30^o  

b)

45o45^o  

c)

60o60^o  

d)

120o120^o  

33.


cos⁡37π12=?\cos\frac{37\pi}{12}=?  

a)

6+24\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}  

b)

6−24\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}  

c)

−6+24-\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}  

d)

2−64\frac{\sqrt{2}-\sqrt{6}}{4}  

34.

sin⁡45o=....\sin45^o=....  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

−2-\sqrt{2}  

35.

tan⁡2x=...\tan2x=...  

a)

sin⁡xcos⁡x\frac{\sin x}{\cos x}  

b)

sin⁡acos⁡a\frac{\sin a}{\cos a}  

c)

sin⁡2xcos⁡2x\frac{\sin2x}{\cos2x}  

d)

sin⁡2acos⁡2a\frac{\sin2a}{\cos2a}  

36.

Chọn đẳng thức đúng ?

a)

sin⁡2x−cos⁡2x=1\sin^2x-\cos^2x=1

b)

sin⁡2x+cos⁡2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

c)

sin⁡2x=1+cos⁡2x\sin^2x=1+\cos^2x

d)

cos⁡2x=sin⁡2x−1\cos^2x=\sin^2x-1

37.

Chọn đẳng thức đúng ?

a)

1+cos⁡2x=1tan⁡2x1+\cos^2x=\frac{1}{\tan^2x}

b)

1−cos⁡2x=1tan⁡2x1-\cos^2x=\frac{1}{\tan^2x}

c)

1+tan⁡2x=1cos⁡2x1+\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

d)

1−tan⁡2x=1cos⁡2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

38.

sin⁡4a=....\sin4a=....  

a)

2.sin⁡a.cos⁡a2.\sin a.\cos a  

b)

2.sin⁡2a.cos⁡2a2.\sin2a.\cos2a  

c)

2.sin⁡4a.cos⁡4a2.\sin4a.\cos4a  

d)

1−cos⁡24a1-\cos^24a  

39.

Chọn câu SAI ?

a)

cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos2a=2\cos^2a-1

b)

cos⁡2a=1−2sin⁡2a\cos2a=1-2\sin^2a

c)

cos⁡2a=sin⁡2a−cos⁡2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

d)

cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

40.

11+tan⁡2x=?\frac{1}{1+\tan^2x}=?  

a)

sin⁡2x\sin^2x  

b)

cos⁡2x\cos^2x  

c)

tan⁡2x\tan^2x  

d)

cot⁡2x\cot^2x  

41.

tan⁡(x+π2)=?\tan\left(x+\frac{π}{2}\right)=?  

a)

tan⁡x\tan x  

b)

cot⁡x\cot x  

c)

−cot⁡x-\cot x  

d)

−tan⁡x-\tan x  

42.

sin⁡2x+cos⁡2x=?\sin^2x+\cos^2x=?  

a)

1.

b)

0.

c)

2.

d)

3.

43.

Tıˋm co^ng thức sai ?Tìm\ công\ thức\ sai\ ?  

a)

tan⁡α.cot⁡α=1\tan\alpha.\cot\alpha=1  

b)

tan⁡α=1cot⁡α\tan\alpha=\frac{1}{\cot\alpha}  

c)

cot⁡α=1tan⁡α\cot\alpha=\frac{1}{\tan\alpha}  

d)

tan⁡α=cot⁡α\tan\alpha=\cot\alpha  

44.

Công thức nhân đôi nào sai cho cos2a ?

a)

cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos2a=2\cos^2a-1  

b)

cos⁡2a=1−2sin⁡2a\cos2a=1-2\sin^2a  

c)

cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a  

d)

cos⁡2a=2sin⁡2a−1\cos2a=2\sin^2a-1  

45.

Khai triển công thức cộng cho sin(a + b) = ?

a)

sin⁡a.cos⁡b+sin⁡b.cos⁡a\sin a.\cos b+\sin b.\cos a  

b)

sin⁡a.cos⁡b−sin⁡b.cos⁡a\sin a.\cos b-\sin b.\cos a  

c)

sin⁡a.sin⁡b+cos⁡b.cos⁡a\sin a.\sin b+\cos b.\cos a  

d)

sin⁡(a+b)=sin⁡a+sin⁡b\sin\left(a+b\right)=\sin a+\sin b  

46.

Công thức nhân đôi nào đúng cho tan2a = ?

a)

2tan⁡a1−tan⁡2a\frac{2\tan a}{1-\tan^2a}  

b)

2tan⁡a1+tan⁡2a\frac{2\tan a}{1+\tan^2a}  

c)

tan⁡a1−tan⁡2a\frac{\tan a}{1-\tan^2a}  

47.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

a)

sinx - cosx = 1

b)

3cosx - sinx =5

c)

2sinx + 5 cosx = -2

d)

5cosx - 8sinx = 8

48.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

49.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

50.

Phương trình

2sin⁡(3x)−1=02\sin\left(3x\right)-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  và  x=5π9+k2π(k∈Z)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(k∈Z) vaˋ  x=5π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=−π18+k2π3(k∈Z) vaˋ  x=7π18+k2π3(k∈Z)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

51.

x=π3+k2π(k∈Z) vaˋ x=2π3+k2π(k∈Z)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

b)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

c)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

52.

Cho phương trình  cos⁡x=−54\cos x=-\frac{5}{4} . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

53.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

54.

Hai điểm M và N trên hình là nghiệm của phương trình nào?

a)

2cos⁡x=12\cos x=1

b)

5tan⁡x=15\tan x=1

c)

5cos⁡x=15\cos x=1

d)

2sin⁡x=12\sin x=1

55.

Cho  sin⁡5x=−sin⁡2x\sin5x=-\sin2x , phương trình có tập nghiệm là :

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  hoặc  x=k2π7x=k\frac{2\pi}{7}  

b)

x=π7+k2π7x=\frac{\pi}{7}+k\frac{2\pi}{7}  hoặc  x=k2π3x=k\frac{2\pi}{3}  

c)

x=π3+k2π3x=\frac{\pi}{3}+k\frac{2\pi}{3}  

d)

x=π3+k2π3x=\frac{\pi}{3}+k\frac{2\pi}{3}  hoặc  x=k2π7x=k\frac{2\pi}{7}  

56.

Số nghiệm của phương trình 

2sin⁡x−3=02\sin x-\sqrt{3}=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

57.

         Nghiệm của phương trình  

cos⁡2x−sin⁡x.cos⁡x=0\cos^2x-\sin x.\cos x=0  

a)

x=π4+kπ,  x=π2+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \ x=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=5π6+kπ,  x=7π6+kπx=\frac{5\pi}{6}+k\pi,\ \ x=\frac{7\pi}{6}+k\pi  

58.

Tìm m để phương trình  3sin⁡x−4cos⁡x=2m3\sin x-4\cos x=2m  có nghiệm 

a)

−52<m≤52-\frac{5}{2}<m\le\frac{5}{2}  

b)

m≤−52m\le-\frac{5}{2}  

c)

m≥52m\ge\frac{5}{2}  

d)

−52≤m≤52-\frac{5}{2}\le m\le\frac{5}{2}  

59.

Nghiệm của phương trình sin⁡2x−3sin⁡x+2=0\sin^2x-3\sin x+2=0  là

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

d)

x=−π+kπx=-\pi+k\pi  

60.

Nghiệm của phương trình cos⁡2x+3sin⁡x+3=0\cos^2x+3\sin x+3=0  là

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=−π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

d)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

61.

Nghiệm của phương trình 3tan⁡2x−23tan⁡x−3=03\tan^2x-2\sqrt{3}\tan x-3=0  là

a)

x=π3+kπ; x=−π6+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi;\ x=-\frac{\pi}{6}+k\pi  

b)

x=−π3+kπ; x=π6+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k\pi  

c)

x=π3+k2π; x=π6+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

d)

x=−π3+k2π; x=−π6+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi  

62.

Nghiệm của phương trình cos⁡2x+cos⁡x−2=0\cos2x+\cos x-2=0  là

a)

x=π+kπx=\pi+k\pi  

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

63.

Nghiệm của phương trình 3sin⁡x+cos⁡x=2\sqrt{3}\sin x+\cos x=2  là

a)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=π6+k2πx=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

d)

x=2π3+k2πx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi  

64.

Nghiệm của phương trình sin⁡x−3cos⁡x=1\sin x-\sqrt{3}\cos x=1 là

a)

x=π2+k2π; x=7π6+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi  

b)

x=π2+k2π; x=π6+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

c)

x=π3+k2π; x=π6+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

d)

x=−π2+k2π; x=7π6+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi  

65.

Nghiệm của phương trình tan⁡x+2cot⁡x−3=0\tan x+2\cot x-3=0 là 

a)

x=π4+kπ; x=arctan⁡2+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi;\ x=\arctan2+k\pi  

b)

x=−π4+kπ; x=arctan⁡3+kπx=-\frac{\pi}{4}+k\pi;\ x=\arctan3+k\pi  

c)

x=π4+k2π; x=arctan⁡4+kπx=\frac{\pi}{4}+k2\pi;\ x=\arctan4+k\pi  

d)

x=π4+kπ; x=arctan⁡2+k2πx=\frac{\pi}{4}+k\pi;\ x=\arctan2+k2\pi  

66.

Số nghiệm của phương trình 

2sin⁡x−3=02\sin x-\sqrt{3}=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

67.

Tìm tập xác định của hàm số y=cot⁡xsin⁡x−1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

68.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

69.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

70.

a)
b)
c)
d)
71.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

a)
b)
c)
d)
72.

a)
b)
c)
d)
73.

a)
b)
c)
d)
74.

a)
b)
c)
d)
75.

a)
b)
c)
d)
76.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

a)
b)
c)
d)
79.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

a)
b)
c)
d)
81.

a)
b)
c)
d)
82.

a)
b)
c)
d)
83.

a)
b)
c)
d)
84.

a)
b)
c)
d)
85.

a)
b)
c)
d)
86.

a)
b)
c)
d)
87.

a)
b)
c)
d)
88.

a)
b)
c)
d)
89.

a)
b)
c)
d)
90.

a)
b)
c)
d)
91.

a)
b)
c)
d)