wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NBL2 Nội xương khớp

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nhân nam 60 tuổi đến phòng khám vì bị sưng và đau dữ dội ở ngón chân cái từ đêm qua. Sáng nay BN than phiền vì không thể đi lại do cơn đau dữ dội. Trước đó không ghi nhận chấn thương. Bệnh nhân có tăng huyết áp và đang dùng hydrochlorothiazide và uống hàng ngày. Chỉ số BMI của bệnh nhân là 32 kg/m2, nhiệt độ 37oC, nhịp tim 80 lần/phút, nhịp thở 14 lần/phút và huyết áp 145/80 mmHg. Khám lâm sàng ghi nhận sưng tấy và ửng đỏ da ở khớp bàn ngón I chân trái. Chụp X-quang bàn chân không ghi nhận hình ảnh hủy xương. Siêu âm phần mềm vùng quanh khớp và mu chân: viêm mô tế bào. Chẩn đoán sơ bộ ở bệnh nhân này là gì?

a)

Viêm mô tế bào

b)

Gút cấp

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Tắc động mạch cấp tính chi dưới

2.

Một người đàn ông 57 tuổi nhập khoa nội khớp vì đau dữ dội ở khớp gối chân P khởi phát đột ngột khi khi ông vừa mới ngủ tối được 2 giờ. Trước đây ông chưa từng đau khớp gối như vậy bao giờ. Ông có tiền sử bệnh tiểu đường típ 2 rất khó kiểm soát, khoảng 10 năm nay bệnh nhân có những đợt đau khớp bàn chân, cổ chân tự mua thuốc uống vài ngày thì hết hẳn. Chỉ số BMI là 32 kg/m². Khám ghi nhận sưng, nóng, đỏ đau khớp gối phải, khuỷu tay, mắt cá chân, khớp bàn ngón có các tổ chức dưới da lổn nhổn, cứng. Bạch cầu máu 16.000/µL và creatinine máu 0,9 mg/dL. Chọc hút dịch khớp gối P được tiến hành, nhận xét đại thể là dịch trắng đục đặc như sữa với kết quả tế bào bạch cầu trong nước dịch là 100.000/uL (Neu 95%). Việc cần làm ngay tiếp theo để có hướng xử trí phù hợp?


a)

Nghĩ viêm khớp nhiễm trùng, yêu cầu cấy dịch kháng sinh đồ

b)

 Nghĩ lao khớp, yêu cầu làm PCR dịch khớp

c)

Nghĩ cơn gút cấp, yêu cầu soi tinh thể dịch khớp

d)

Nghĩ viêm khớp tinh thể, yêu cầu sử dụng NSAIDs điều trị kinh nghiệm

3.

Bệnh nhân nam 32 tuổi tiền sử lao phổi xác định bằng test đàm đang điều trị phác đồ A1: 2RHZE/4RHE tháng thứ 4 thì xuất hiện tình trạng đau nhiều khớp 5 ngày nay (cổ chân 2 bên, gối phải, khuỷu tay trái, cổ tay 2 bên), đặc tính đau khớp kiểu viêm với sưng nóng đỏ đau và hạn chế cử động. Bệnh nhân có tự mua thuốc giảm đau không rõ loại dùng không bớt nên nhập viện. Qua thăm khám, bác sĩ xác định bệnh nhân có tình trạng viêm đa khớp lớn ngoại vi. Với các đặc điểm trên, xét nghiệm nào giúp GỢI Ý chẩn đoán lâm sàng?


a)

HLA-B27

b)

ASLO

c)

anti CCP

d)

acid Uric

4.

 Đặc điểm đặc trưng của tiêu chuẩn Bennett Wood 1968 trong chẩn đoán Gút?

a)

Nêu bật vai trò của điều trị Colchicin theo kinh nghiệm

b)

Vai trò của đếm số lượng khớp viêm trong chẩn đoán phân biệt bệnh

c)

Nêu bật vai trò của điều trị NSAIDs theo kinh nghiệm

d)

Vai trò của đếm số lượng tế bào dịch trong dịch khớp viêm trong chẩn đoán xác định bệnh.

5.

Tăng acid uric máu là khi?

a)

[Uric] máu > 5 mg/dL

b)

[Uric] máu > 6 mg/dL

c)

[Uric] máu > 7 mg/dL

d)

[Uric] máu > 8 mg/dL

6.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về nốt tophi?

a)

Cản quang

b)

Vô mạch trung tâm

c)

Gần các khớp ảnh hưởng

d)

Gây hủy xương

7.

Yếu tố viêm đóng vai trò trung tâm trong bệnh sinh của gút?

a)

TNF alpha

b)

IL-1 beta

c)

IL-17

d)

 IL-6

8.

Tiêu chuẩn vàng để chấn đoán Gút?

a)

Tiêu chuẩn Bennett Wood

b)

Tinh thể urat trong dịch khớp

c)

 Tiêu chuẩn Eular 2015

d)

Nốt thấp

9.

Một người đàn ông 72 tuổi đến khám vì đau dữ dội đầu gối phải, không sốt, không chấn thương trước đó. Khám ghi nhận đầu gối phải sưng nóng. Xét nghiệm máu cho thấy số lượng bạch cầu là 12,6k/uL và chụp X-quang đầu gối cho thấy hẹp khe khớp và hiện tượng vôi hóa sụn khớp. Cấy dịch hút không thấy mọc vi khuẩn. Chẩn đoán có khả năng nhất là gì?

a)

Gút

b)

Viêm khớp vảy nến

c)

Giả gút

d)

Viêm khớp dạng thấp

10.

 Phát biểu nào sau này về “cơn gút cấp” là KHÔNG CHÍNH XÁC?

a)

Biểu hiện chỉ khu trú tại khớp nên sẽ không bao giờ có triệu chứng toàn thân (như là sốt).

b)

Cơn gút cấp thường trước tiên sẽ viêm gân, viêm bao gân, sau đó mới viêm khớp.

c)

Cơn gút thường xảy ra về đêm

d)

Cơn gút kéo dài 3-10 ngày và rồi thường tự giới hạn

11.

 Đâu không là biến chứng của bệnh Gút

a)

Bệnh thận do gút

b)

Dò Tophy ra da có kèm khoặc không kèm nhiễm trùng

c)

Đứt gân và dây chằng gây biến dạng khớp

d)

Viêm mô tế bào bội nhiễm

12.

Công cụ chẩn đoán loãng xương hiện tại khi sử dụng DEXA để đo đạc BMD và tính toán chỉ sổ T-score của người bệnh. Vậy BMD có khả năng:

a)

Đánh giá vi cấu trúc xương

b)

Đánh giá khối lượng xương

c)

Đánh giá chu chuyển xương

d)

 Đánh giá hình thái giải phẫu học của xương

13.

Vị trí thường gặp của gãy xương năng lượng thấp (Fragility fracture)?

a)

Cổ xương đùi, cột sống ngực, xương cánh tay

b)

 Cổ xương đùi, cột sống cổ, xương mác

c)

Cổ xương đùi, cột sống thắt lưng, xương sườn

d)

Cổ xương đùi, cột sống thắt lưng, đầu xa xương cánh tay

14.

Tiêu chuẩn nào sau đây SAI khi chẩn đoán loãng xương theo tiêu chuẩn của Hội nội tiết Hoa Kỳ AACE 2020?

a)

T score < -2.5 khi đo ở bất kì vị trí xương nào của cơ thể

b)

Có gãy lún đốt sống thắt lưng hoặc gãy cổ xương đùi dạng năng lượng thấp

c)

 T score từ -1.1 đến -2.5 kèm theo dõi đầu gần xương đùi, khung chậu, hoặc đầu xa xương cánh tay

d)

T score từ -1.1 đến -2.5 kèm theo điểm FRAX nguy cơ cao (đặc biệt khi hiệu chỉnh TBS)

15.

Đâu là tiểu chuẩn đo mật độ xương BMD bằng phương pháp DEXA theo hội nội tiết Hoa Kỳ AACE 2020?

a)

Tất cả phụ nữ > 60 tuổi

b)

Tiền sử gãy xương do tai nạn giao thông

c)

Phụ nữ tiền mãn kinh hoặc mãn kinh có sử dụng Corticoid

d)

Phụ nữ tiền mãn kinh hoặc mãn kinh có tiền sử gia đình gãy xương do loãng xương.

16.

 Marker chu chuyển xương KHÔNG xuất hiện trong quá trình tái hấp thu xương (resorption)?

a)

 CTx

b)

 NTx

c)

 TRAP

d)

 BSAP

17.

Đặc điểm nào KHÔNG thuộc nhóm loãng xương nguy cơ rất cao (very high risk) theo AACE 2020?

a)

 Gãy nhiều xương

b)

T score < -3.0

c)

Gãy xương gần đây (trong vòng 24 tháng)

d)

Sử dụng Corticoid kéo dài.

18.

Chế phẩm Briozcal 1250mg +125 UI (Calcicarbonate + Vitamin D); hàm lượng calci nguyên tố trong 1 viên là?

a)

300 mg

b)

400 mg

c)

500 mg

d)

 600 mg

19.

Nhu cầu Calci nguyên tố hằng ngày của phụ nữ mãn kinh?

a)

800mg

b)

1000mg

c)

1200mg

d)

1400mg

20.

Người đái tháo đường típ 2 dễ bị biến cố gãy xương tự phát mặc dù Tscore vẫn còn trong ngưỡng Osteopenia là vì?

a)

Chỉ số BMD thấp so với người không tiểu đường.

b)

Bất thường trong cấu trúc xương vỏ khi khảo sát bằng kĩ thuật HR-pqCT

c)

Bất thường dấu ấn bone marker turnover

d)

Kém hấp thu vitamin D vào đường ruột.

21.

Sự hình thành các cấu trúc Havesian Canal thuộc quá trình sinh học nào của xương?

a)

Cấu trúc xương – Modeling

b)

Tái cấu trúc xương – Remodeling

c)

Chu chuyển xương – Bone Turnover

d)

Thoái hóa xương – Degeneration

22.

Sự cốt hóa 2 đầu sụn của xương dài và bồi đắp quanh màng xương giúp xương tăng kích thước thuộc quá trình sinh học nào của xương?

a)

Cấu trúc xương – Modeling

b)

Tái cấu trúc xương – Remodeling

c)

Chu chuyển xương – Bone Turnover

d)

Thoái hóa xương – Degeneration

23.

 Phát biểu nào sau đây về bệnh lí loãng xương là KHÔNG CHÍNH XÁC?

a)

Bệnh loãng xương không gây tử vong trực tiếp.

b)

Gẫy xương tự phát do loãng xương có thể gây tử vong do các hậu quả theo sau.

c)

Sau khi gãy xương tự phát do loãng xương, các xương lân cận được tăng trợ lực sẽ không gẫy nối tiếp.

d)

Loãng xương có thể kèm nguyên nhân (thứ phát) hoặc không kèm nguyên nhân (tiên phát)

24.

Đặc điểm của bệnh lý viêm khớp dạng thấp?

a)

Viêm màng hoạt dịch sói mòn tự miễn

b)

Viêm xương tủy xương

c)

Viêm khớp tinh thể

d)

Viêm khớp phản ứng thuốc nhóm bệnh lý khớp huyết thanh âm tính

25.

Bản chất của RF (Rheumatoid factor)?

a)

Tự kháng nguyên

b)

Tự kháng thể IgM

c)

Tự kháng thể IgG

d)

Tự kháng thể IgA

26.

Mắc xích miễn dịch đặc trưng quan trọng trong viêm khớp dạng thấp, từ các mắc xích này hiện nay đã điều chế thành công các thuốc sinh học điều trị nhắm trúng đích?

a)

HLA B27

b)

TNF alpha, IL-17

c)

TNF alpha, IL-6, IL-1

d)

 IL-1 beta

27.

Đặc điểm triệu chứng như hình:

a)

Biến dạng Boutonniere

b)

Biến dạng Swan neck

c)

Biến dạng Jaccoud

d)

Biến dạng lệch trục

28.

Đặc điểm triệu chứng như hình:

a)

Biến dạng lệch quay – giai đoạn sớm của bệnh

b)

Bệnh dạng lệch trụ – giai đoạn sớm của bệnh

c)

Biến dạng lệch quay – giai đoạn trễ của bệnh

d)

 BIến dạng lệch trụ – giai đoạn trễ của bệnh.

29.

Đánh giá mức độ hoạt động bệnh VKDT dựa vào? CHỌN CÂU SAI

a)

DAS 28

b)

SLEDAI

c)

SDAI

d)

CDAI

30.

Nữ 45 tuổi, than phiền đau nhiều khớp ngoại vi khoảng 3 tháng nay, tăng dần, không sốt. Triệu chứng đau chủ yếu xảy ra vào chiều tối sau khi đi làm về. Cơn đau nhức tăng về đêm khiến bệnh nhân mất ngủ. Bàn tay sưng nề vị trí các khớp bàn ngón và liên đốt gần cả 2 bên, không ghi nhân lệch trục. Kiểm tra xét nghiệm của phòng xét nghiệm tuyến trước có kết quả RF = 70 U/mL. Bệnh nhân này cân được khảo sát thêm ? (CHỌN CÂU SAI)

a)

anti CCP

b)

Xquang xương bàn tay

c)

Anti Jo-1

d)

 Máu lắng và CRP

31.

Biểu hiện viêm mạch của viêm khớp dạng thấp KHÔNG bao gồm dấu hiệu nào sau đây?

a)

Viêm mạch hủy bach cầu - Leukocytoclastic vasculitis

b)

Hoại tử cục bộ đầu chi - Digital ischemia

c)

Viêm sưng ngón - Dactylitis

d)

Dấu hiệu bàn chân rơi – Foot drop

32.

Trong bệnh lí viêm khớp dạng thấp, khớp nào sau đây KHÔNG được tính là KHỚP NHỎ?

a)

Bàn ngón tay, đốt ngón gần ngón tay

b)

 Đốt ngón chân từ 2 đến 5, khớp ngón tay cái, khớp ngón tay cái

c)

Cổ tay

d)

Khớp thái dương hàm

33.

Trong bệnh lí viêm khớp dạng thấp, khớp nào sau đây KHÔNG được tính là KHỚP LỚN?

a)

Cổ tay

b)

Vai, khuỷu

c)

Háng, gối

d)

Cổ chân

34.

Các khớp dưới đây đều là các khớp “không đặc hiệu” cho viêm khớp dạng thấp, NGOẠI TRỪ:

a)

Khớp thái dương hàm

b)

Khớp cùng vai đòn

c)

 Vai

d)

 Khớp ức đòn

35.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Người bị viêm cột sống dính khớp thường có HLA B27 (+)

b)

Người có HLA B27 (+) thường sẽ bị viêm cột sống dính khớp

c)

Loại trừ chẩn đoán viêm cột sống dính khớp khi HLA B27 (-)

d)

Người có HLA B27 (-) sẽ không bị viêm cột sống dinh khớp.

36.

Các biểu hiện ngoài khớp thường gặp của viêm cột sống dính khớp?

a)

 Viêm màng bồ đào

b)

Vảy nến da

c)

 Viêm loét đại tràng – viêm ruột

d)

Tất cả đúng

37.

Đau lưng kiểu viêm khác với đau lưng kiểu cơ học ở đặc điểm? CHỌN CÂU SAI

a)

Khởi phát < 40 tuổi

b)

Giảm đau khi nghỉ tĩnh

c)

Cứng khớp buổi sáng > 30 phút

d)

Tăng các chỉ điểm viêm như máu lắng, CRP

38.

Triệu chứng viêm điểm bám gân (enthesitis) là triệu chứng có thể gặp trong viêm cột sống dính khớp. Các gân thường ảnh hưởng là?

a)

Gân nhị đầu – gân chân ngỗng

b)

Gân chân ngỗng – Cân gan chân

c)

Cân gan chân – gân Achilles

d)

 Gân Achilles – gân nhị đầu

39.

Viêm cột sống dính khớp thể trục không liên quan đến khớp:

a)

Gối

b)

Facet

c)

Cột sống

d)

Cùng chậu

40.

Đặc điểm triệu chứng như hình

a)

Viêm điểm bám gân (enthesitis)

b)

Viêm sưng ngón (dactylitis)

c)

Biến dạng cổ thiên nga (Swan neck deformities)

d)

Biến dạng khuy cài (Boutonniere)

41.

Nam, 50 tuổi, nhập phòng cấp cứu vì khó thở khi gắng sức và khó thở lúc nằm, kèm theo đau đỏ mắt, khám ghi nhận âm thổi tâm trương. Bệnh nhân cho biết 5 năm nay thường xuyên đau vùng mông bên phải mơ hồ và cứng khớp vùng cột sống mỗi khi thức dậy > 30 phút. Xquang cột sống cho thấy giữa các đốt sống có hiện diện của cầu xương. Phim MRI sau đó cho thấy viêm khớp cùng chậu bên phải. Dự đoán lý do giải thích phù hợp cho vấn đề khó thở của người bệnh?

a)

Hẹp van 2 lá

b)

Hở van 2 lá

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Hở van động mạch chủ

42.

Hình ảnh bên dưới gợi ý tổn thương Grade mấy trong đánh giá viêm khớp cùng chậu?

a)

Grade I

b)

Grade II

c)

Grade III

d)

Grade IV

43.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG THỎA tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh lí cột sống viêm thể trục (Axial-SpA)?

a)

Xquang có hình ảnh tổn thương khớp cùng chậu đơn thuần

b)

Tổn thương khớp cùng chậu trên MRI kèm HLA-B27 (+)

c)

HLA-B27 (+) kèm theo đau lưng kiểu viêm và tăng chỉ điểm CRP

d)

HLA-B27 (+) kèm theo đau lưng kiểu viêm và vảy nến da

44.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG THỎA tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh lí cột sống viêm thể ngoại biên (Peripheral-SpA) ?

a)

Đau khớp gối kiểu viêm kèm vảy nến da

b)

Đau khớp cổ chân kiểu viêm kèm HLA-B27 (+)

c)

Viêm sưng ngón (dactylitis) kèm tiền sử đau lưng kiểu viêm

d)

Viêm điểm bám gân (enthesitis) kèm theo viêm màng bồ đào (uveitis)

45.

Tổn thương cầu xương (Syndesmophytes) đặc trưng trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Thoái hóa cột sống

b)

Viêm cột sống dính khớp

c)

DISH

d)

Thoát vị đĩa đệm chèn ép rễ thần kinh

46.

Chẩn đoán Lupus đỏ hệ thống chủ yếu dựa vào

a)

Thỏa tiêu chuẩn SLICC

b)

Lâm sàng, cận lâm sàng và chẩn đoán phân biệt

c)

Phải sinh thiết thận

d)

 ANA và antids DNA

47.

Chỉ định sinh thiết thận (CHỌN CÂU SAI) trong Lupus đỏ hệ thống ?

a)

Tăng creatinine huyết thanh mà không có nguyên nhân khác

b)

Protein niệu ≥ 1g/24 giờ

c)

Chỉ sinh thiết khi lâm sàng có hội chứng thận hư

d)

 Protein niệu > 0,5g/24 giờ kèm trụ tế bào

48.

Đánh giá độ hoạt động của Lupus dựa vào?

a)

 SLEDAI

b)

BASDAI

c)

 ASAS

d)

VAS

49.

 Xét nghiệm tầm soát Lupus đỏ hệ thống?

a)

 Anti Smith

b)

Anti SSA SSB

c)

 Anti dsDNA

d)

ANA

50.

Đặc điểm thiếu máu trong Lupus (CHỌN CÂU SAI)

a)

Sắt huyết thanh thấp

b)

Thiếu máu đẳng sắc đặc bào

c)

Test coombs trực tiếp dương tính

d)

Ferritin thấp

51.

Phát biểu nào sau đây về mối liên hệ giữa Lupus đỏ hệ thống và Hội chứng kháng Phospholipid là KHÔNG CHÍNH XÁC?

a)

 Lupus đỏ hệ thống và hội chứng kháng Phospholipid là hai bệnh lý luôn luôn song hành cùng nhau.

b)

 Người bị hội chứng kháng phospholipid nên được tầm soát Lupus đỏ hệ thống nếu có tổn thương da nghi ngờ.

c)

Người bị Lupus đỏ hệ thống nên được tầm soát hội chứng kháng phospholipid nếu có biến cố lấp mạch khởi phát.

d)

Người bị sẩy thai liên tiếp nên được tầm soát Lupus đỏ hệ thống và hội chứng kháng phospholipid bên cạnh các nguyên nhân khác.

52.

Đặc điểm quan trọng trong tổn thương da dạng cánh bướm (malar rash)?

a)

 Thường xuất hiện khi bệnh đã ở giai đoạn ổn định

b)

Không vượt qua nếp mũi má

c)

Có thể xuất hiện khi dùng một số loại thực phẩm đặc biệt

d)

Là tổn thương da mãn tính xuất hiện thường xuyên

53.

Nhạy cảm ánh sáng (Photosensitivity) có đặc điểm như sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Có thể xuất hiện ở vùng tam giác trước ngực

b)

Có thể xuất hiện ở nếp lằn bẹn

c)

Có thể xuất hiện vùng lưng

d)

Có thể xuất hiện ở cùng cổ

54.

Xét nghiệm cho biết lupus đang hoạt động (đánh giá đợt cấp Lupus): CHỌN CÂU SAI

a)

Anti dsDNA

b)

Bổ thể

c)

Máu lắng

d)

 ANA

55.

Bệnh nhân nữ 38 tuổi, nhập viện vì đau cơ và và đau khớp kiểu viêm. Khám khi nhận nhiều khớp nhỏ ngoại biên nề nhẹ, hạn chế cử động ít. Tiền sử bệnh nhân có tăng huyết áp đang điều trị với hydralazine và propranolol. Xét nghiệm nào gợi ý chẩn đoán và khả năng cho cho kết quả dương tính?

a)

Giảm bổ thể

b)

Anti – histone

c)

Anti – CCP

d)

Anti – Ro

56.

Bệnh nhân nữ 28 tuổi, nhập viện vì nhức đầu liên tục 1 tháng nay, đi khám uống nước nhiều nơi không không đỡ. Qua thăm khám, không ghi nhận dấu hiệu thần kinh khu trú. Bệnh nhân được nhập khoa nội thần kinh và được sắp sếp chụp MRI sọ não theo chương trình. Kết quả cho thấy hiện diện nhiều huyết khối trong các hệ thống tĩnh mạch nội sọ. Bệnh nhân cũng được siêu âm tĩnh mạch chi dưới kết quả cũng cho thấy hiện diện huyết khối. Bác sĩ cơ xương khớp – miễn dịch hội chẩn, yêu cầu thực hiện các xét nghiệm và kết quả: ANA (+), antidsDNA (+), bộ Proitein C, Protein S, anti Thrombin III cho kết quả bình thường. Xét nghiệm nào tiếp theo cần được thực hiện? (CHỌN CÂU SAI)

a)

 Anti Smith

b)

Anti Cardiolipin IgG IgM

c)

Anti-beta2-glycoprotein I

d)

Lupus anticoagulant