Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN-AMINOAXIT

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết công thức nào sau đây đúng ?

a)

CH5N

b)

CH4N

c)

CH6N

d)

CH7N

2.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

a)

Phenylamin

b)

Anilin

c)

Benzylamin

d)

Phenylmetylamin

3.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:

a)

7, 3, 3, 1

b)

7, 3, 1, 3

c)

8, 4, 3, 1

d)

6, 3, 2, 1

5.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N-[CH2]6–NH2

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3

d)

C6H5NH2

6.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

a)

anilin, metyl amin, amoniac.

b)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

c)

anilin, amoniac, natri hiđroxit

d)

metyl amin, amoniac, natri axetat

7.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

p-CH3-C6H4-NH2.

c)

(C6H5)2NH

d)

C6H5-CH2-NH2

8.

Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

C6H5NH3Cl

b)

C6H5CH2OH

c)

p-CH3C6H4OH

d)

C6H5OH

9.

Anilin phản ứng với dd

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

NaCl

10.

Chất có tính bazơ là

a)

CH3NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

11.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím.

b)

kim loại Na

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch NaOH.

12.

Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?

a)

Valin

b)

Alanin

c)

Lysin

d)

Axit Glutamic

13.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

c)

CH3–CH(NH2)–COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

14.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:

a)

Cacboxyl và amino

b)

Hidroxyl và amino

c)

Cacbonyl và amono

d)

Cacboxyl và hidroxyl

15.

Alanin có thể phản ứng được với chất nào trong các chất cho sau đây:

a)

Ba(OH)2

b)

CH3OH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

HCl

e)

Cu

16.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Axit glutamic

d)

Natriphenolat

17.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl

b)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

c)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

d)

dung dịch KOH và CuO.

18.

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

a)

Glyxin, Alanin, Lysin

b)

Alanin, axit Glutamic, Valin

c)

Glyxin, Lysin, axit Glutamic

d)

Glyxin, Valin, axit Glutamic

19.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

21.

Glixin không tác dụng với

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

C2H5OH

d)

NaCl

22.

Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

a)

Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ chuyển thành màu xanh

b)

Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidroclorua làm xuất hiện ”khói trắng”

c)

Nhỏ vài giọt dd nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng

d)

Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

23.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

C2H5OH

b)

CH2 = CHCOOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3COOH

24.

Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CxHyN

d)

CnH2n+3N

25.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất

CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin

b)

Etylmetylamin

c)

Isopropanamin

d)

Isopropylamin

26.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch HCl

d)

ung dịch NaOH

27.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

Axit 3-metyl-2-aminobutanoic

b)

Axit 2-amino-3-metylbutanoic

c)

Valin

d)

Axit a-aminoisovaleric

28.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3NH2

29.

Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

a)

dd NaOH, dd HCl, C2H5­OH, C2H5COOH

b)

dd NaOH, dd HCl, CH3­OH, dd brom

c)

dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím

d)

dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom

31.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím hóa đỏ?

a)

ClH3N-CH2-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-COONa

c)

H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

d)

CH3-CH(NH2)-COOH