WorksheetsPHẦN 2 - CHƯƠNG 1 - BÀI 2 - ĐỊA LÍ 10
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào
a)
Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.
b)
Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.
c)
Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.
d)
Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.
2.
Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm E tương ứng với ngày
a)
23/9.
b)
22/12.
c)
21/3.
d)
22/6.
3.
Trên Hình 1. Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm G tương ứng với ngày
a)
21/3.
b)
22/12.
c)
23/9.
d)
22/6.
4.
Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?
a)
Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
b)
Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.
c)
Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
d)
Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.
5.
Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?
a)
Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.
b)
Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.
c)
Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.
d)
Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.
6.
Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?
a)
Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng.
b)
Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.
c)
Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
d)
Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau.
7.
Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một
a)
vĩ tuyến.
b)
kinh tuyến.
c)
lục địa.
d)
đại dương.
8.
Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào
a)
độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.
b)
độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.
c)
ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.
d)
độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.
9.
Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ
a)
địa phương.
b)
khu vực.
c)
múi.
d)
GMT.
10.
Giờ quốc tế không phải là giờ
a)
mặt trời.
b)
khu vực.
c)
múi.
d)
GMT.
11.
Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, đường chuyển ngày quốc tế đi qua
a)
Thái Bình Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
Lục địa Nam Mỹ.
d)
Lục địa Á - Âu.
12.
Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là
a)
900
b)
1200
c)
1500
d)
1800
13.
Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một
a)
múi giờ.
b)
kinh tuyến.
c)
vĩ tuyến.
d)
khu vực.
14.
Mỗi múi giờ rộng
a)
11 độ kinh tuyến.
b)
13 độ kinh tuyến.
c)
15 độ kinh tuyến.
d)
18 độ kinh tuyến.
15.
Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành
a)
21 múi giờ.
b)
22 múi giờ.
c)
23 múi giờ.
d)
24 múi giờ.
16.
Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số
a)
0 đến 23.
b)
1 đến 24.
c)
24 đến 1.
d)
23 đến 0.
17.
Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, khi giờ GMT là 0 giờ, thì ở Hà Nội là
a)
5 giờ.
b)
6 giờ.
c)
7 giờ.
d)
8 giờ.
18.
Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, khi giờ GMT là 23 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022, thì ở Hà Nội là
a)
6 giờ ngày 16 tháng 7 năm 2022.
b)
7 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022.
c)
7 giờ ngày 16 tháng 7 năm 2022.
d)
6 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022.
19.
Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, khi ở múi giờ -8 là 20 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022, thì ở múi giờ số 7 là
a)
12 giờ ngày 26 tháng 7 năm 2022.
b)
11 giờ ngày 26 tháng 7 năm 2022.
c)
12 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022.
d)
11 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022.
20.
Khi ở kinh tuyến 105 độ kinh Đông là 7 giờ, thì ở kinh tuyến 105 độ 2 phút kinh Đông có giờ địa phương là 7 giờ 0 phút
a)
4 giây.
b)
8 giây.
c)
12 giây.
d)
16 giây.
21.
Khi ở kinh tuyến 105 độ kinh Đông là 7 giờ, thì ở kinh tuyến104 đô 59
a)
phút có giờ địa phương là 6 giờ 59 phút
b)
52 giây.
c)
54 giây.
d)
56 giây.
22.
Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông
a)
qua kinh tuyến đổi ngày, cần
b)
tăng thêm một ngày lịch.
c)
lùi đi một ngày lịch,
d)
giữ nguyên lịch ngày đi.
23.
Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần
a)
tăng thêm một ngày lịch.
b)
lùi đi một ngày lịch.
c)
giữ nguyên lịch ngày đi.
d)
giữ nguyên lịch ngàyđến.
24.
Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua
a)
kinh tuyến đổi ngày, cần
b)
tăng thêm một ngày lịch.
c)
lùi đi một ngày lịch.
d)
giữ nguyên lịch ngày đi.
25.
Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần
a)
tăng thêm một ngày lịch.
b)
lùi đi một ngày lịch,
c)
giữ nguyên lịch ngày đi.
d)
giữ nguyên lịch ngày đến.
26.
Theo cách tính giờ múi, trên Trái Đất lúc nào cũng có một múi giờ mà ở đó có hai ngày lịch khác nhau, nên phải chọn một đối tượng làm mốc để đổi ngày. Đối tượng đó là
a)
bán cầu Đông.
b)
kinh tuyến 180 độ.
c)
kinh tuyến 0 độ.
d)
bán cầu Tây.
27.
Trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo
a)
biên giới quốc gia.
b)
vị trí của thủ đô.
c)
kinh tuyến giữa.
d)
điểm cực đông.
28.
Liên bang Nga là một nước có nhiều giờ khác nhau, do
a)
lãnh thổ rộng ngang.
b)
có rất nhiều dân tộc.
c)
nằm gần cực Bắc.
d)
có văn hoá đa dạng.
29.
Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, Việt Nam nằm trong múi giờ số
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
30.
Trung Quốc lấy múi giờ nào sau đây để tính giờ chính thức cho cả nước?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
31.
Việt Nam (nằm ở múi giờ số 7) muộn hơn Nhật Bản (nằm ở múi giờ số 9) là
a)
1 giờ.
b)
2 giờ.
c)
3 giờ.
d)
4 giờ.
32.
Lí do nào sau đây làm cho đường chuyển ngày quốc tế không đi qua các lục địa?
a)
Để cho mỗi nước không có hai ngày lịch trong cùng một thời gian.
b)
Để cho mỗi nước không có hai giờ khác nhau trong cùng một lúc.
c)
Để cho mỗi quốc gia có cùng chung một ngày lịch ở hai địa điểm.
d)
Để cho mỗi quốc gia có hai ngày lịch ở trong cùng một thời gian.
33.
Khi Trái Đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ độ khác nhau ở bề mặt Trái Đất (trừ hai cực) đều có
a)
vận tốc dài giống nhau.
b)
vận tốc dài khác nhau.
c)
vận tốc góc rất lớn.
d)
vận tốc góc rất nhỏ.
34.
Khi Trái Đất tự quay quanh trục, ở cực Bắc và cực Nam đều có
a)
vận tốc dài giống nhau.
b)
vận tốc dài khác nhau.
c)
vận tốc góc rất lớn.
d)
vận tốc góc rất nhỏ.
35.
Khi Trái Đất tự quay quanh trục, những điểm nào sau đây của Trái Đất có vận tốc dài bằng 0?
a)
cực Bắc và cực Nam.
b)
cực Bắc và Xích đạo.
c)
cực Nam và chí tuyến.
d)
cực Nam và Xích đạo.
36.
Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang phải theo hướng chuyển động khi đi từ
a)
Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.
b)
Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.
c)
cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.
d)
cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.
37.
Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang trái theo hướng chuyển động khi đi từ
a)
Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.
b)
Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.
c)
cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.
d)
cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.
38.
Một vật chuyển động trên Trái Đất bị lệch hướng là do
a)
sức hút của Trái Đất.
b)
lực Côriôlit tác động.
c)
áp suất không khí.
d)
sức hút của Mặt Trời.
39.
Lực Côriôlit làm cho một vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất
a)
tăng tốc độ.
b)
giảm tốc độ.
c)
bị lệch hướng.
d)
bị ngược hướng.
40.
Đối tượng nào sau đây không chịu tác động rõ rệt của lực Côriôlit
a)
các dòng biển.
b)
các dòng sông.
c)
gió thường xuyên.
d)
mây tầng cao.
41.
Mặt Trời lên thiện đỉnh là hiện tượng
a)
Mặt Trời ở đúng đỉnh đầu lúc 12 giờ trưa.
b)
tia sáng mặt trời vuông góc với Trái Đất.
c)
Mặt Trời lên cao nhất ở đường chân trời.
d)
tia mặt trời đến Trái Đất lúc 12 giờ trưa.
42.
Những ngày nào sau đây trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiện đỉnh ở Xích đạo?
a)
21/3 và 23/9.
b)
23/9 và 22/6.
c)
22/6 và 22/12.
d)
22/12 và 21/3.
43.
Mặt Trời lên thiện đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày
a)
21/3
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
44.
Mặt Trời lên thiện đỉnh ở chí tuyến Nam vào ngày
a)
21/3
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
45.
Nơi nào sau đây trong một năm có hai lần Mặt Trời lên thiện đỉnh?
a)
Chí tuyến Bắc.
b)
Chí tuyến Nam.
c)
Xích đạo.
d)
Ngoại chí tuyến.
46.
Nơi nào sau đây trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiện đỉnh?
a)
Nội chí tuyến.
b)
Ngoại chí tuyến.
c)
Xích đạo.
d)
Chí tuyến.
47.
Những nơi nào sau đây trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiện đỉnh?
a)
Vòng cực và chí tuyến.
b)
Vòng cực và hai cực.
c)
Xích đạo và vòng cực.
d)
Xích đạo và hai cực.
48.
Những nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiện đỉnh?
a)
Chí tuyến và Xích đạo.
b)
Xích đạo và vòng cực.
c)
Vòng cực và chí tuyến.
d)
Chí tuyến và hai cực.
49.
Nơi nào sau đây trong năm có một lần Mặt Trời lên thiện đỉnh?
a)
Vòng cực.
b)
Chí tuyến.
c)
Xích đạo.
d)
Hai cực.
50.
Nguyên nhân tạo nên hiện tượng chuyển động biểu kiến hàng năm của mặt Trời là do
a)
Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.
b)
Trái Đất tự chuyển động quanh trục của mình.
c)
Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất chuyển động.
d)
Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất quay quanh trục.
51.
Trong khu vực nội chí tuyến, nơi nào sau đây trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiện đỉnh gần nhau nhất?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến.
c)
Cận chí tuyến.
d)
Cận xích đạo.
52.
Nơi nào sau đây trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiện đỉnh xa nhau nhất?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến.
c)
Cận chí tuyến.
d)
Cận xích đạo.
53.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?
a)
Mùa là một phần thời gian của năm.
b)
Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.
c)
Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.
d)
Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.
54.
Phát biểu nào sau đây đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?
a)
Mùa là một phần thời gian của năm.
b)
Đặc điểm khí hậu các mùa giống nhau.
c)
Trái Đất quay quanh Mặt Trời gây ra.
d)
Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.
55.
Thời kì chuyển động biểu kiến Mặt Trời tại bán cầu Bắc, các nước theo dương lịch ở bán cầu Bắc là mùa
a)
xuân và hạ.
b)
hạ và thu.
c)
thu và đông.
d)
đông và xuân.
56.
Thời kì chuyển động biểu kiến Mặt Trời tại bán cầu Nam, các nước theo dương lịch ở bán cầu Bắc là mùa
a)
xuân và hạ.
b)
hạ và thu.
c)
thu và đông.
d)
đông và xuân.
57.
Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
58.
Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
59.
Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
60.
Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
61.
Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
62.
Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
63.
Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
64.
Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
65.
Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?
a)
Chí tuyến.
b)
Vòng cực.
c)
Cực.
d)
Xích đạo.
66.
Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
a)
ngày dài hơn đêm.
b)
đêm dài hơn ngày,
c)
ngày đêm bằng nhau.
d)
toàn ngày hoặc đêm.
67.
Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
a)
ngày dài hơn đêm.
b)
đêm dài hơn ngày,
c)
ngày đêm bằng nhau.
d)
toàn ngày hoặc đêm.
68.
Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến Bắc.
c)
Chí tuyến Nam.
d)
Vòng cực.
69.
Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 24 giò?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến Bắc.
c)
Chí tuyến Nam.
d)
Vòng cực.
70.
Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến.
c)
Cực.
d)
Vòng cực.
71.
Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 6 tháng?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến.
c)
Cực.
d)
Vòng cực.
72.
Khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn ngày?
a)
Từ Xích đạo đến chí tuyến.
b)
Từ chí tuyến đến vòng cực.
c)
Từ vòng cực đến cực.
d)
Từ cực đến chí tuyến.
73.
Khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn đêm?
a)
Từ Xích đạo đến chí tuyến.
b)
Từ chí tuyến đến vòng cực.
c)
Từ vòng cực đến cực.
d)
Từ cực đến chí tuyến.
74.
Hiện tượng khác nhau về thời gian ngày và đêm trong câu ca dao “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng; Ngày tháng mười chưa cười đã tối” xảy ra ở khu vực nào sau đây?
a)
Bán cầu Bắc.
b)
Bán cầu Nam.
c)
Vòng cực Bắc.
d)
Vòng cực Nam.
75.
Hà Nội vào mùa hạ có ngày dài hơn ngày ở TP. Hồ Chí Minh, không phải do
a)
ở vĩ độ cao hơn.
b)
gần chí tuyến hơn.
c)
xa xích đạo hơn.
d)
ở kinh độ nhỏ hơn.
76.
Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?
a)
21/3 và 23/9.
b)
23/9 và 22/6.
c)
22/6 và 21/3.
d)
21/3 và 22/12.
77.
Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
78.
Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
79.
Ngày nàosau đây ở bán cầuNam có thời gian ban ngàyngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất trong năm?
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
80.
Ngày nào sau đây ở vòng cực Bắc có thời gian ngày dài 24 giờ?
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
81.
Ngày nào sau đây ở vòng cực Nam có thời gian ngày dài 24 giờ?
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
82.
Ngày nào sau đây ở vòng cực Nam có thời gian đêm 24 giờ?
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
83.
Ngày nào sau đây ở vòng cực Bắc có thời gian đêm dài 24 giờ?
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
84.
Cực Bắc là nơi có
a)
186 ngày toàn đêm và 179 ngày toàn ngày.
b)
186 ngày toàn ngày và 186 ngày toàn đêm.
c)
179 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm.
d)
186 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm.
85.
Cực Nam là nơi có
a)
186 ngày toàn đêm và 179 ngày toàn ngày.
b)
186 ngày toàn ngày và 186 ngày toàn đêm.
c)
179 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm.
d)
186 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm.
86.
Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở bán cầu Bắc, kí hiệu chữ E biểu hiện mùa nào sau đây?
a)
Xuân.
b)
Hạ.
c)
Thu.
d)
Đông.
87.
Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở hấn cầu Bắc, kí hiệu chữ F biểu hiện mùa nào sau đây?
a)
Xuân.
b)
Hạ.
c)
Thu.
d)
Đông.
88.
Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở bán cầu Bắc, kí hiệu chữ G biểu hiện mùa nào sau đây?
a)
Xuân.
b)
Hạ.
c)
Thu.
d)
Đông.
89.
Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở bán cầu Bắc, kí hiệu chữ K biểu hiện mùa nào sau đây?
a)
Xuân.
b)
Hạ.
c)
Thu.
d)
Đông.
90.
Theo Hình 3. Sơ đồ tính giờ khu vực trên Trái Đất, lúc điểm A ở kinh tuyến 150°Đ đang là 6 giờ sáng thì địa điểm B ở kinh tuyến 30°T đang là mấy giờ?
a)
18 giờ.
b)
12 giờ.
c)
24 giờ.
d)
20 giờ.
91.
Theo Hình 3. Sơ đồ tính giờ khu vực trên Trái Đất, lúc ở kinh tuyến 180° đang là 12 giờ ngày 01/6/2022 thì ở kinh tuyến 0° đang là mấy giờ?
a)
18 giờ ngày 31/5/2022.
b)
12 giờ ngày 01/6/2022.
c)
0 giờ ngày 31/5/2022.
d)
20 giờ ngày 01/6/2022.
92.
Theo Hình 3. Sơ đồ tính giờ khu vực trên Trái Đất, lúc ở kinh tuyến 90°Đ đang là 12 giờ ngày 31/5/2022 thì ở kinh tuyến 120°Đ đang là mấy giờ?
a)
06 giờ.
b)
09 giờ.
c)
14 giờ.
d)
18 giờ.
100 %
