wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[GKII - 2025] LỊCH SỬ

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới đất nước từ tháng 12-1986 trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
a)
Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới đã sụp đổ.
b)
Tình hình thế giới có rất nhiều điểm thuận lợi.
c)
Việt Nam đang trên đà phát triển rất mạnh mẽ.
d)
Việt Nam đang lâm vào khủng hoảng về kinh tế - xã hội.
2.
Quan điểm của Đảng trong Đại hội toàn quốc lần VI (tháng 12-1986) là đổi mới kinh tế phải gắn liền với đổi mới về
a)
quân sự.
b)
tư tưởng.
c)
chính trị.
d)
văn hóa.
3.
Đại hội toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 12-1986), đã xác định nhiệm vụ chủ yếu của kế hoạch 5 năm 1986 - 1990 là
a)
đổi mới toàn diện, đồng bộ nền kinh tế.
b)
thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn.
c)
cơ sở và vật chất của chủ nghĩa xã hội
d)
đẩy mạnh công nghiệp hóa đất nước
4.
Một trong những nguyên nhân khách quan nào đã thúc đẩy Đảng và Nhà nước tiến hành công cuộc đổi mới đất nước (tháng 12-1986)?
a)
Sự ủng hộ từ phong trào cách mạng thế giới
b)
Các nước Đông Âu đều đã tiến hành đổi mới.
c)
Cuộc khủng hoảng trầm trọng của Liên Xô.
d)
Cải tổ ở Liên Xô đã đạt được nhiều thành tựu.
5.
Đại hội toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 12-1986) chủ trương đổi mới về chính trị là xây dựng Nhà nước
a)
pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
b)
nền chuyên chính của tư sản
c)
đại đoàn kết toàn thể dân tộc.
d)
phân chia quyền lực rõ ràng
6.
Đường lối đổi mới toàn diện và đồng bộ đất nước do Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành lần đầu tiên được thông qua tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ
a)
IV (1976).
b)
V (1982).
c)
VI (1986).
d)
VII (1991).
7.
Quan điểm của Đảng tại Đại hội toàn quốc lần thứ VI (tháng 12-1986) là đổi mới phải
a)
thực hiện nhanh chóng.
b)
bảo đảm chắc thắng lợi.
c)
phải thần tốc và táo bạo.
d)
toàn diện và đồng bộ.
8.
Trong công cuộc Đổi mới, để gây dựng nguồn nhân lực chất lượng cao, Việt Nam đã coi lĩnh vực nào sau đây là quốc sách hàng đầu?
a)
An ninh
b)
Giáo dục.
c)
Xã hội
d)
Kinh tế
9.
Trong công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (từ năm 1986), văn hoá được coi là
a)
nền tảng tinh thần của xã hội
b)
trọng tâm hàng đầu của chính sách đổi mới
c)
nền tảng chính trị của xã hội
d)
lĩnh vực thứ yếu trong đổi mới đất nước.
10.
Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1996 – 2006 là
a)
công nghiệp hoá, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
b)
đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước
c)
bước đầu xoá bỏ cơ chế quản lí quan liêu và bao cấp.
d)
xây dựng nền kinh tế kế hoạch hoá, tập trung, bao cấp
11.
Một trong những nội dung của đường lối đổi mới đất nước (từ năm 2006 đến nay) là
a)
chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện và sâu rộng.
b)
ngoại giao phá thế bao vây và nỗ lực bước đầu hội nhập kinh tế quốc tế
c)
đẩy mạnh công nghiệp hoá, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
d)
đổi mới kinh tế phải đi sau đổi mới chính trị để tránh gây bất ổn.
12.
Một trong những bài học Đảng Cộng sản Việt Nam rút ra được từ công cuộc Đổi mới đất nước vẫn vẹn nguyên giá trị trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là
a)
phải đảm bảo lợi ích cho Nhân dân.
b)
phải liên kết với các cường quốc.
c)
phát triển nhanh các ngành kinh tế.
d)
thực hiện chế độ tam quyền phân lập.
13.
Nội dung xuyên suốt trong chính sách đối ngoại của Việt Nam thời kì Đổi mới là
a)
dựa vào đối ngoại song phương làm nền tảng.
b)
thực hiện đối ngoại hướng vào các nước lớn.
c)
thực hiện đối ngoại độc lập, tự chủ, rộng mở.
d)
tập trung vào các đối tác chiến lược toàn diện.
14.
Một trong những điểm giống nhau của công cuộc cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (1978) với công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986) là
a)
chú trọng đổi mới về chính trị
b)
lấy đổi mới kinh tế là trọng tâm.
c)
cải cách toàn diện trên lĩnh vực.
d)
kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
15.
Điểm giống nhau về bối cảnh thực hiện của công cuộc cải tổ ở Liên Xô (1985) cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (1978) với công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986) là
a)
lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm
b)
tập trung để sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
duy trì được thể chế ở nhà nước cũ.
d)
đất nước đang rơi vào khủng hoảng.
16.
Trong đổi mới đất nước, Đảng Cộng sản Việt Nam xác định văn hoá là sức mạnh nội sinh để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
17.
Để có thể đưa văn hoá thành sức mạnh, cần tập trung bảo tồn, duy trì nền văn hoá truyền thống, đậm đà bản sắc dân tộc, tránh bổ sung các yếu tố văn hoá mới.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
18.
Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con người là trung tâm, chủ thể, là nguồn lực chủ yếu, và là mục tiêu của sự phát triển văn hoá và xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
19.
Chính sách văn hoá đúng định hướng của Đảng góp phần tạo nên mạnh hoá xã hội, thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
20.
Đảng Cộng sản Việt Nam xác định đổi mới kinh tế là nhiệm vụ trọng tâm, là điều kiện thuận lợi để đổi mới chính trị.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
21.
Cần ưu tiên đổi mới kinh tế vì chỉ có thể đổi mới các lĩnh vực khác sau khi đã xây dựng hoàn thiện điều kiện vật chất kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
22.
Đảng Cộng sản Việt Nam đặc biệt quan tâm phải nhận thức và giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
23.
Thực tiễn cho thấy, Đảng Cộng sản Việt Nam có những bước đi phù hợp trong đổi mới chính trị, thận trọng nhưng không bảo thủ, trì trệ.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
24.
Từ sau năm 1986, bộ máy Nhà nước được sắp xếp theo hướng
a)
năm tham gia công tác.
b)
giảm tiền lương tối đa.
c)
tinh gọn và hiệu quả.
d)
đơn giản và hiệu quả.
25.
Dưới tác động của công cuộc Đổi mới, nền kinh tế Việt Nam vận hành theo cơ chế
a)
thị trường.
b)
quan liêu.
c)
bao cấp.
d)
tư doanh.
26.
Một trong những thành phần kinh tế mới được phép hoạt động từ sau khi đường lối đổi mới được thực thi là
a)
có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
kinh tế nhà nước quản lý.
c)
kinh tế tập thể, hợp tác xã.
d)
kinh tế cá thể, hộ gia đình.
27.
Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Việt Nam?
a)
Tư nhân.
b)
Nhà nước.
c)
Cá thể.
d)
Nước ngoài.
28.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về thành tựu văn hoá ở Việt Nam từ sau năm 1986?
a)
Nhiều di sản văn hoá được UNESCO ghi danh.
b)
Bước đầu công bố Đề cương văn hoá Việt Nam.
c)
Lập xong hồ sơ cho tất cả các di sản văn hoá.
d)
Công nhận gia đình văn hoá cho tất cả các hộ.
29.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một thành tựu hội nhập quốc tế của Việt Nam thời kì Đổi mới?
a)
Trở thành thành viên chính thức của Liên hợp quốc.
b)
Tham gia nhiều diễn đàn, tổ chức khu vực và quốc tế.
c)
Trở thành thành viên thường trực Hội đồng Bảo an
d)
Giữ gìn hoà bình ở tất cả các điểm nóng trên thế giới.
30.
Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của thành tựu kinh tế của Việt Nam thời kì Đổi mới?
a)
Tạo điều kiện thuận lợi để hội nhập quốc tế toàn diện.
b)
Đưa Việt Nam thoát khỏi khủng hoảng kinh tế – xã hội.
c)
Cải thiện đời sống và thu nhập của các tầng lớp nhân dân.
d)
Đưa Việt Nam trở thành nền kinh tế lớn nhất Đông Nam Á
31.
Những thành tựu đổi mới chính trị ở Việt Nam sau năm 1986 có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội
b)
Mở ra cơ hội để gia nhập Liên hợp quốc.
c)
Là cơ sở tiên quyết để đổi mới kinh tế.
d)
Là điều kiện đầu tiên để đổi mới văn hoá.
32.
Thành tựu đổi mới văn hoá – giáo dục ở Việt Nam (từ năm 1986) có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Đưa Việt Nam trở thành nước đầu tiên trong khu vực phổ cập trung học phổ thông.
b)
Bảo tồn các giá trị văn hoá truyền thống và tạo ra các giá trị văn hoá mới tiến bộ.
c)
Sáng tạo ra các giá trị văn hoá mới, triệt tiêu hoàn toàn các tàn dư của văn hoá cũ.
d)
Nâng cao chất lượng giáo dục, trở thành quốc gia có nền giáo dục tốt nhất châu Á.
33.
Một trong những nguyên tắc hàng đầu đặt ra cho công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là
a)
kiên định con đường xã hội chủ nghĩa.
b)
không tiến hành mua các loại vũ khí
c)
tránh xung đột quân sự trên biển Đông.
d)
gia nhập các tổ chức liên kết kinh tế.
34.
Nhân tố quyết định đến sự thành công của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là
a)
những bài học từ Liên Xô và Trung Quốc.
b)
viện trợ to lớn, cần thiết từ Liên Hợp quốc.
c)
Mỹ chủ động xóa bỏ bao vây và cấm vận.
d)
vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
35.
Một trong những nội dung là hạn chế của công cuộc đổi mới văn hóa đất nước từ năm 1986 đến nay là
a)
chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ
b)
nhiều giá trị văn hóa truyền thống bị mai một.
c)
còn thiếu đi một vài hệ tư tưởng chính thống.
d)
văn hóa không được truyền bá ra bên ngoài.
36.
Tổ chức nào sau đây giữ vai trò tập hợp, đoàn kết toàn thể dân tộc trong thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay?
a)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
Giáo hội Phật giáo Việt Nam.
d)
Đội tuyển quốc gia Việt Nam.
37.
Những thành tựu trong công cuộc Đổi mới đất nước của Việt Nam và cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đều có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Nâng cao vị thế đất nước trên trường quốc tế.
b)
Trở thành ủy viên thường trực Hội đồng bảo an.
c)
Thu nhập quốc dân đạt mức trên 1000 tỷ đô la.
d)
Buộc Mỹ rút căn cứ quân sự gần biên giới.
38.
Một trong những khó khăn trong quá trình hội nhập kinh tế quốc của Việt Nam là
a)
sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường.
b)
bị đánh thuế cao đối với hàng nông sản.
c)
khó khăn trong quá trình vận chuyển.
d)
nguồn vốn được vay với lãi suất quá cao.
39.
Đến năm 2020, Việt Nam trở thành nền kinh tế lớn nhất khu vực Đông Nam Á.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
40.
Nhờ đổi mới kinh tế thành công, Việt Nam đã trở thành nước có thu nhập trung bình và xuất khẩu lương thực – thực phẩm đúng hàng đầu thế giới.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
41.
Trong thời kì Đổi mới, tỉ trọng công nghiệp tăng nhanh, nhờ đó, Việt Nam đã hoàn thành quá trình công nghiệp hoá đất nước.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
42.
Từ khi Đổi mới đất nước, Việt Nam đã trở thành điểm đến tiềm năng của các nhà đầu tư nước ngoài do ổn định về chính trị, nguồn nhân lực dồi dào với giá lao động rẻ.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
43.
Công cuộc Đổi mới đất nước đã đưa Việt Nam thoát khỏi tình trạng khủng hoảng và hoàn thiện nhận thức về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
44.
Nhờ có đường lối Đổi mới đúng đắn, sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước ở Việt Nam đã hoàn thành trước thời hạn.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
45.
Phát huy nội lực, đồng thời coi trọng huy động các nguồn ngoại lực, đã tạo ra sức mạnh tổng hợp để phát triển đất nước nhanh và bền vững.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
46.
Các thành tựu trong quá trình Đổi mới đất nước là một trong những cơ sở để Đảng nhận thức rõ hơn về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
47.
Một trong những địa điểm diễn ra các hoạt động đối ngoại của Phan Bội Châu là
a)
Nhật.
b)
Anh.
c)
Đức.
d)
Ấn Độ.
48.
Năm 1908, Phan Bội Châu đã tham gia thành lập tổ chức nào sau đây?
a)
Hội liên hiệp thuộc địa.
b)
Điền - Quế - Việt liên minh.
c)
Mặt trận Việt - Miên - Lào.
d)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
49.
Một trong những tổ chức được Nguyễn Ái Quốc thành lập khi ở nước ngoài giai đoạn từ năm 1911-1930 là
a)
Hội liên hiệp thuộc địa.
b)
Điền - Quế - Việt liên minh.
c)
Mặt trận Việt - Miên - Lào.
d)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
50.
Năm 1945, một trong những hoạt động đối ngoại của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là
a)
gửi Công hàm đề nghị các nước lớn công nhận Việt Nam.
b)
Chủ tịch Hồ Chí Minh đi thăm các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
Việt Nam cử đại biểu tham dự Đại hội Quốc tế cộng sản.
d)
ký với đại diện của chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ-bộ.
51.
Hiệp định đầu tiên mà Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt chính phủ Việt Nam ký với đại diện của chính phủ Pháp năm 1946 là
a)
Tạm ước Pháp – Việt.
b)
Hiệp định Sơ-bộ.
c)
Hiệp định Ра-гі.
d)
Hiệp định Giơ-ne-vơ.
52.
Các hoạt động đối ngoại của Phan Bội Châu đầu thế kỉ XX hướng đến mục đích là
a)
thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế.
b)
giành độc lập cho dân tộc Việt Nam.
c)
cải cách kinh tế xã hội ở Việt Nam.
d)
nhằm liên kết với cách mạng các nước.
53.
Ý nghĩa của những hoạt động đối ngoại của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1918 đến 1930 đối với sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?
a)
Sự đồng ý của Quốc tế cộng sản.
b)
Chuẩn bị về tư tưởng và tổ chức.
c)
Thống nhất các tổ chức cộng sản.
d)
Chuẩn bị đợi thời cơ khởi nghĩa.
54.
Một trong những nhiệm vụ của hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong giai đoạn 1965 - 1975 là
a)
đòi Mỹ, Diệm thi hành Hiệp định Pa-ri.
b)
tố cáo tội ác của chiến tranh xâm lược.
c)
đòi quyền tự do dân sinh và dân chủ.
d)
bảo vệ các chủ quyền trên biển Đông.
55.
Nội dung nào sau đây là mục đích của các hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tiến hành trong giai đoạn 1954-1958?
a)
đòi Mỹ, Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.
b)
tố cáo tội ác của chính quyền Sài Gòn gây ra.
c)
đấu tranh đòi quyền tự do dân sinh và dân chủ.
d)
bảo vệ biên giới giữa hai miền là vĩ tuyến 17.
56.
Hội nghị Pa-ri (1968-1973) được tổ chức với mục đích
a)
chống lại âm mưu xâm lược bán đảo Đông Dương.
b)
thiết lập liên minh giữa các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
tìm giải pháp kết thúc cuộc chiến tranh Việt Nam.
d)
thương lượng để kết thúc cuộc khủng hoảng tên lửa.
57.
Một trong những nguyên nhân Việt Nam luôn coi trọng mối quan hệ và hợp tác với Liên Xô là
a)
viện trợ kinh tế, quân sự, ủng hộ về chính trị.
b)
đồng ý đứng dưới cái ô hạt nhân của Liên Xô.
c)
cần liên kết với Liên Xô để chống Trung Quốc.
d)
dựa vào ưu thế của Liên Xô để đánh Khơ-me đỏ.
58.
Những tác dụng về hoạt động đối ngoại của Hồ Chí Minh trong giai đoạn (1942-1945) đối với cách mạng Việt Nam là
a)
tranh thủ sự ủng hộ đối với cách mạng Việt Nam.
b)
tập hợp nông dân đứng dưới ngọn cờ của Đảng.
c)
thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân.
d)
xu thế cách mạng vô sản đã thắng thế hoàn toàn.
59.
Một trong những nguyên tắc cơ bản, quan trọng để đàm phán đi đến ký kết Hiệp định Sơ-bộ 1946, Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 và Hiệp định Pa-ri 1973 là
a)
tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
b)
phạm vi đóng quân chia thành vùng riêng biệt.
c)
các bên tham chiến phải nhanh chóng rút quân.
d)
không được sử dụng các loại vũ khí hủy diệt.
60.
Bài học kinh nghiệm từ thắng lợi của Việt Nam trong Hội nghị Pa-ri (1973) cho đường lối ngoại giao hiện nay?
a)
Thực hiện đường lối ngoại giao độc lập, tự chủ.
b)
Tranh thủ tối đa sự ủng hộ của các cường quốc.
c)
Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
d)
Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ quốc tế.
61.
Nhận xét nào sau đây đúng đối với Hiệp định Pa-ri (1973) về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam là đúng?
a)
Kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao dài nhất, khó khăn nhất.
b)
Thắng lợi chung của khối xã hội chủ nghĩa trước âm mưu của Mỹ.
c)
Hiệp định đầu tiên ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
d)
Là thời cơ trực tiếp để Nhân dân ta tiến lên giải phóng miền Nam.
62.
Nguyễn Ái Quốc sáng lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông năm 1921.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
63.
Hoạt động đối ngoại của Nguyễn Ái Quốc có mục đích tố cáo tội ác của chủ nghĩa đế quốc.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
64.
Hoạt động đối ngoại sôi nổi của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp đã đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành một phân bộ độc lập của Quốc tế Cộng sản.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
65.
Hội Liên hiệp thuộc địa là cơ quan lãnh đạo cao nhất của toàn bộ phong trào kháng chiến ở các thuộc địa của Pháp.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
66.
Một trong những nhiệm vụ của ngoại giao Việt Nam sau năm 1945 là khẳng định Việt Nam là một quốc gia tự do, thuộc khối Liên hiệp Pháp.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
67.
Cụm từ “nhân dân Việt Nam đoàn kết với nhân dân các nước” được hiểu là nhân dân các nước xã hội chủ nghĩa.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
68.
Ngoại giao là một phương thức để thể hiện quyết tâm bảo vệ độc lập dân tộc Việt Nam.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
69.
Cụm từ “ba điều khẳng định” là chỉ những chính sách nhất thời, ngắn hạn của Chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
70.
Giai đoạn 1986 đến nay, Việt Nam triển khai hoạt động đối ngoại tại các tổ chức, diễn đàn, hội nghị đa phương và đẩy mạnh hợp tác trên các lĩnh vực ưu tiên là
a)
quốc phòng – an ninh.
b)
kinh tế, quốc phòng – an ninh.
c)
chính trị, kinh tế.
d)
văn hóa – xã hội
71.
ăm 2007, Việt Nam chính thức gia nhập
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Liên hợp quốc
c)
Hội đồng tương trợ kinh tế.
d)
Hội đồng Nhân quyền.
72.
Trong giai đoạn 1975 đến 1985 Việt Nam đã tham gia
a)
Phong trào không liên kết.
b)
Hiệp hội các quốc gia độc lập.
c)
Cộng đồng văn hóa ASEAN .
d)
Cộng đồng kinh tế ASEAN.
73.
Một trong những tổ chức Việt Nam đã gia nhập từ sau năm 1986 đến nay là
a)
SEV.
b)
NATO
c)
ASEAN.
d)
SEATO.
74.
Một trong những thành công của Việt Nam trong việc phá thế bao vây, cấm vận (1995) là
a)
bình thường hoá quan hệ với Trung Quốc.
b)
bình thường hoá quan hệ với Mỹ.
c)
gia nhập Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
d)
được kết nạp vào Liên hợp quốc.
75.
Năm 1991, Việt Nam bình thường hoá quan hệ với quốc gia nào sau đây.
a)
Mỹ.
b)
Trung Quốc.
c)
Nhật Bản
d)
Thái Lan.
76.
Trong khoảng 10 năm đầu sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975, Việt Nam coi trọng phát triển quan hệ ngoại giao toàn diện với quốc gia nào sau đây?
a)
Anh
b)
Liên Xô.
c)
Mỹ.
d)
Pháp.
77.
Mục tiêu của hoạt động đối ngoại Việt Nam trong thời kì Đổi mới là
a)
phát triển quan hệ ngoại giao với các nước Đông Nam Á.
b)
phát triển chính trị, kinh tế, văn hóa – xã hội.
c)
phát triển kinh tế và nâng cao vị thế đất nước trên trường quốc tế.
d)
phát triển chính trị và nâng cao vị thế đất nước trong Liên hợp quốc.
78.
Nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong giai đoạn 1975-1985?
a)
Hợp tác toàn diện với các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
Phá thế bao vây cấm vận, đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng.
c)
Thúc đẩy quan hệ với các nước Đông Nam Á.
d)
Thiết lập quan hệ với các tổ chức quốc tế và các nước khác.
79.
Nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong giai đoạn từ năm 1986 đến nay?
a)
Triển khai kí kết các hiệp ước bảo vệ lãnh thổ biển đảo trên Biển Đông.
b)
Củng cố quan hệ với các đối tác truyền thống.
c)
Tích cực, chủ động hội nhập khu vực và thế giới.
d)
Tích cực hợp tác nhằm bảo vệ môi trường, giao lưu văn hóa và hỗ trợ nhân đạo.
80.
Nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động đối ngoại của Việt Nam từ năm 1986 đến nay?
a)
Tích cực đóng góp vào công cuộc đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và đẩy mạnh hội nhập quốc tế.
b)
Kiên quyết đấu tranh chống lại chính sách bao vây, cấm vận, mềm dẻo trong triển khai các chính sách ngoại giao nhân đạo với Mỹ.
c)
Quan hệ song phương và đa phương giữa ba nước Đông Dương ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
Kí nhiều hiệp ước hợp tác với các thành viên ASEAN.
81.
Để thực hiện thành công phương châm “Việt Nam muốn làm bạn với tất cả các nước”. Các hoạt động đối ngoại cần tuân thủ nguyên tắc
a)
liên kết với các nước Đông Âu cũ.
b)
cân bằng mối quan hệ giữa hai cực.
c)
không vi phạm chủ quyền dân tộc.
d)
không đổi môi trường lấy kinh tế.
82.
Một trong những thuận lợi của các hoạt động đối ngoại từ năm 1986 đến nay so với các giai đoạn trước đó là
a)
vị thế của Việt Nam ngày càng được nâng cao.
b)
kẻ thù trực tiếp của chúng ta đã trở nên suy yếu.
c)
đã khai thông được tuyến biên giới Việt - Trung.
d)
mâu thuẫn giữa các nước lớn đã được xóa bỏ.
83.
Một trong các cơ hội khi Việt Nam tham gia vào các tổ chức quốc tế, khu vực là
a)
tiếp cận được nguồn vốn đầu tư từ các nước lớn.
b)
có thể tham gia vào các khối liên minh quân sự.
c)
tiếp cận được nguồn lao động giá rẻ ở châu Âu.
d)
liên minh với Mỹ giải quyết vấn đề biển Đông
84.
Nhận xét nào sau đây về vai trò của các hoạt động đối ngoại từ năm 1986 đến nay là đúng?
a)
Tạo ra ưu thế cho các tranh chấp quân sự trên biển Đông.
b)
Tất cả các nước nâng tầm quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
c)
Đã đưa Việt Nam trở thành cường quốc số một châu Á.
d)
Tạo điều kiện cho Việt Nam hội nhập, phát triển kinh tế.
85.
Bối cảnh quốc tế cuối những năm 80, đầu những năm 90 của thế kỉ XX có nhiều thay đổi và phức tạp.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
86.
Sự tan rã của hệ thống chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu là một yếu tố thúc đẩy Việt Nam điều chỉnh chính sách đối ngoại.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
87.
Từ những năm 80 của thế kỉ XX, ngoại giao Việt Nam chuyển hẳn từ ngoại giao chính trị sang ngoại giao kinh tế.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
88.
Một trong những bài học từ thực tiễn hoạt động đối ngoại của Việt Nam thời kì Đổi mới là phải chủ động, sáng tạo, dựa vào nước ngoài để đưa ra chính sách.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
89.
Từ xưa đến nay, hoạt động ngoại giao trên thực tế chỉ bao gồm các quan hệ giữa các quốc gia trong khu vực.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
90.
Trong thời đại ngày nay, các quốc gia vừa và nhỏ luôn gặp những khó khăn khi tham gia các tổ chức quốc tế.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
91.
Ngoại giao góp phần nâng cao vị thế đất nước, thậm chí có thể đi trước mở đường cho đấu tranh chính trị và quân sự.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi
92.
Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam trong hoạt động đối ngoại là phải tích cực, chủ động, theo sát tình hình, tận dụng thời cơ để nâng cao vị thế./.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Đừng nhấn vào đây
d)
Thêm vô để cho vui thôi