wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sóng âm

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nếu cường độ âm tăng 10 lần thì mức cường độ âm

a)

tăng 10 lần.

b)

tăng 100 lần.

c)

tăng thêm 1 Ben.

d)

tăng 2 lần.

2.

Cao độ là đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào

a)

tần số.

b)

đồ thị dao động âm.

c)

mức cường độ âm

d)

cường độ âm.

3.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

4.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

5.

Âm có chu kì nào sau đây tai người nghe được?

a)

1 s.

b)

0,1 s.

c)

0.01 s.

d)

1/30000 s.

6.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

B. Nguồn âm và tai người nghe.

c)

C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

7.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

8.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

9.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

10.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

11.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

a)

A. f = 85Hz.

b)

B. f = 170Hz.

c)

C. f = 200Hz.

d)

D. f = 255Hz.

12.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

D. Âm sắc là một đặc tính của âm.

14.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là sai ?

a)

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

b)

B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

c)

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

d)

D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

15.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

16.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

17.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau.

b)

B. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ.

c)

C. Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ hai nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau.

d)

D. Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là một đường dạng sin.

18.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

19.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

20.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

21.

Tốc độ truyền âm lớn nhất là ở môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

22.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

23.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

24.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

25.

Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên

a)

Bản chất vật lý của chúng khác nhau

b)

Bước sóng và biên độ dao động của chúng

c)

Khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người

d)

Một lí do khác

26.

Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng với hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được giữa hai trường hợp là đàn Piano và đàn Organ là do:

a)

Tần số và biên độ âm khác nhau

b)

Tần số và năng lượng âm khác nhau

c)

  Biên độ và cường độ âm khác nhau

d)

Biên độ và năng lượng âm khác nhau

27.

Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào?

a)

Sóng cơ học có tần số 10Hz

b)

Sóng cơ học có tần số 30kHz

c)

  Sóng cơ học có chu kỳ 2,0

d)

A.   Sóng cơ học có chu kỳ 2,0 ms

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Âm có cường độ lớn thì tai to có cảm giác âm đó “to”

b)

Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

c)

  Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào biên độ dao động và tần số âm.

d)

  Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

29.

Điền câu trả lời vào chỗ trống:

Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng……..

(a)  

30.

Chọn phát biểu đúng: Âm thanh:

a)

Chỉ truyền được trong chất khí

b)

  Truyền được trong chất rắn, lỏng và khí

c)

  Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và chân không

d)

  Chỉ truyền được trong chất rắn

31.

Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì

a)

tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai

b)

tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản

c)

tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản

d)

họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

32.

Hai nhạc cụ cùng phát ra một âm cơ bản nhưng có số các họa âm và cường độ của các họa âm khác nhau thì các âm tổng hợp không thể giống nhau về

a)

độ to    

b)

cường độ âm   

c)

âm sắc     

d)

mức cường độ âm

33.

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

a)

Vận tốc âm

b)

  Tần số và biên độ âm

c)

  Bước sóng

d)

  Bước sóng và năng lượng âm

34.

Độ cao của âm là

a)

 Một tính chất vật lý của âm

b)

Một tính chất sinh lý của âm

c)

Vừa là tính chất vật lý, vừa là tính chất sinh lý

d)

Tần số âm

35.

Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có

a)

tần số khác nhau

b)

cường độ khác nhau

c)

độ cao và độ to khác nhau

d)

số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau

36.

Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Son, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

a)

âm sắc khác nhau

b)

tần số âm khác nhau

c)

biên độ âm khác nhau

d)

cường độ âm khác nhau

37.

Hai nguồn âm giống nhau đều coi là nguồn điểm đặt cách nhau một khoảng nào đó. Chúng phát ra âm có tần số f = 2200 Hz. Tốc độ truyền âm bằng 330 m/s. Trên đường thẳng nối giữa hai nguồn, hai điểm mà âm nghe được to nhất và gần nhau nhất cách nhau là

a)

2,5 cm       

b)

4,5 cm       

c)

7,5 cm       

d)

1,5 cm

38.

Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

c)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang

39.

Độ to là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào

a)

Vận tốc âm

b)

   Bước sóng và năng lượng âm

c)

Tần số và mức độ âm

d)

Vận tốc và bước sóng

40.

Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?

a)

Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.

b)

Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới

c)

Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới

d)

Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới

41.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Hai lần bước sóng

42.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây A, B đều cố định hay đều tự do là:

a)

A.  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

43.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây A cố định, đầu dây B tự do là:

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

44.

Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì....

a)

Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng.

b)

Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của sóng phản xạ và sóng tới trên cùng phương truyền sóng

c)

Sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng

d)

Cả A, B, C đều đúng

45.

Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 60 cm đang có sóng dừng với hai đầu A và B cố định. Quan sát trên dây AB có 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s thì tần số sóng trên dây là

a)

15 Hz       

b)

20 Hz       

c)

10 Hz       

d)

25 Hz

46.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng

47.

Sóng phản xạ

a)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

b)

luôn luôn bị đổi dấu

c)

luôn luôn không bị đổi dấu

d)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được

48.

Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24 m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tần số dao động của dây là

a)

95 Hz

b)

85 Hz

c)

80 Hz

d)

90 Hz

49.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

50.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định chu kì sóng

b)

xác định năng lượng sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định tốc độ truyền sóng

51.

Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì

a)

sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

b)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

c)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên khác phương truyền sóng

d)

sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

52.

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

ll  

b)

2l2l  

c)

l2\frac{l}{2}  

d)

l4\frac{l}{4}  

53.

Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền với tốc độ trên dây là 25 m/s, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A và B. Tần số dao động trên dây là

a)

25 Hz.

b)

50 Hz

c)

100 Hz.

d)

20 Hz.

54.

Một sợi dây AB có chiều dài 60 cm được căng ngang, khi sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng và trong khoảng giữa A, B có 2 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

40 cm/s

b)

20 m/s

c)

4 m/s

d)

40 m/s

55.

Một sợi dây dài 120 cm đầu B cố định. Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40 Hz. Biết tốc độ truyền sóng 32 m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng. Số nút sóng dừng trên dây là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

56.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

57.

Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là f1 thì thấy trên dây có 11 nút sóng. Muốn trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số f2 phải có giá trị là (coi tốc độ của sóng không đổi)

a)

f2=6f15f_2=\frac{6f_1}{5}  

b)

f2=13f111f_2=\frac{13f_1}{11}  

c)

f2=5f16f_2=\frac{5f_1}{6}  

d)

f2=11f113f_2=\frac{11f_1}{13}  

58.

Phương trình sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng , trong đó x tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

4 cm/s

b)

4 m/s

c)

200 cm/s

d)

2 cm/s

59.

Sóng dừng là

a)

A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

b)

B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường

c)

C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng

d)

A.   Cả A, B, C đều đúng