wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cân bằng hóa học - Nitron và hợp chất

Total questions: 30

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber – Bosch) không thực hiện ở nhiệt độ thấp hơn để tăng hiệu suất?

a)

Nhiệt độ thấp cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Nhiệt độ thấp khí N2 bị trơ nên phản ứng không xảy ra.

c)

Nhiệt độ thấp hoạt động xúc tác của bột sắt bị suy giảm.

d)

     Nhiệt độ thấp thì tốc độ phản ứng bị chậm nên năng suất tổng hợp giảm.

2.

Trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber – Bosch), xúc tác bột sắt có tác dụng:

  

a)

Làm tăng hiệu suất phản ứng.

b)

Làm chuyển dịch cân bằng hóa học theo chiều phản ứng thuận.

c)

Làm tăng năng suất tổng hợp.

d)

Làm tinh khiết sản phẩm tổng hợp.

3.

Phát biểu sai là:

a)

Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

b)

Các muối ammonium khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion.

c)

Các muối ammonium khi đun nóng đều bị phân hủy thành NH3 và acid tương ứng.

d)

Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

4.

Nhận định đúng là

a)

Các muối ammonium đều lưỡng tính.   

b)

Các muối ammonium đều thăng hoa.

c)

Urea cũng là muối ammonium.

d)

Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng tự oxi hóa, tự khử.

5.

Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là:

a)

Cu và dung dịch HCl.    

b)

CuO và dung dịch NaOH.      

c)

CuO và dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH và dung dịch HCl.

6.

Có các loại phân bón như NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4 các loại phân bón này không thích hợp bón cho đất nào sau đây ?

a)

Đất chua   

b)

Đất phù sa

c)

Đất bạc màu

d)

Đất nghèo dinh dưỡng.

7.

Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung một chất rắn màu trắng. Chất rắn đó là

a)

NaCl.    

b)

Bột đá vôi.  

c)

NH4Cl.    

d)

Nước đá.

8.

Khi bảo quản nitric acid trong thời gian dài, thường xảy ra hiện tượng gì?

a)

Dung dịch acid vẩn đục.    

b)

Dung dịch acid đổi sang màu vàng nhạt.  

c)

Không xảy ra hiện tượng gì.

d)

Dung dịch acid đổi sang màu xanh.

9.

Đặc điểm dễ dàng nhận biết hiện tượng phú dưỡng ở các ao hồ là

a)

Nước ao màu đen của tảo phát triển.  

b)

Nước ao màu xanh của tảo phát triển.         

c)

Nhiều loài cá sống nổi bềnh lên mặt nước.    

d)

Nước ao màu vàng của tảo phát triển.

10.

Hiện tượng phú dưỡng không gây ra tác hại nào sau đây

     

a)

Cản trở sự hấp thụ ánh sáng mặt trời, giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh.

b)

Rong, tảo phát triển mạnh gây thiếu oxygen, gây mất cân bằng sinh thái.

c)

Ngoài ra, xác rong tảo phân hủy gây ô nhiễm môi trường nước, không khí và tạp chất bùn lắng xuống lòng ao hồ.

d)

Nước tăng độ phèn.

11.

Cho các phát biểu sau :

(1) Ở điều kiện thường nitrogen phản ứng hóa học mạnh thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

(2) Trong thực tế phản ứng hóa hợp giữa nitrogen và oxygen thường xảy ra đồng thời với quá trình đốt cháy nhiên liệu ở nhiệt độ cao.

(3) Các phân tử NH3 có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau và với nước.

(4) Trong phân tử ammonium chloride (NH4Cl) , N có cộng hóa trị là 4, số oxi hóa là -3.

(5) Hợp chất NOx (NO2,NO,N2O4, N2O) được sinh ra từ hoạt động giao thông, vận tải, sản xuất công nghiệp,nông nghiệp, nhà máy nhiệt điện và trong đời sống.

(6) Trong phân tử nitric acid HNO3, nguyên nitrogen có hóa trị 5 và số số oxi hóa +5.

(7) Nguyên nhân của hiện tượng phú dưỡng là do sự thiếu dinh dưỡng đã cung cấp nguồn thức ăn dồi dào cho sinh vật phù du phát triển rất mạnh.

Số phát biểu đúng ?

                                

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Cho các phát biểu sau:

(1) Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác,

diện tích bề mặt.

(2) Cân bằng hóa học là cân bằng động.

(3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó.

(4) Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

(5) Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định.

(6) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.

(7) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng, lượng các chất sẽ không đổi.

(8) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.

Số phát biểu đúng là

  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,25M là

a)

0,2M.        

b)

0,1M.        

c)

0,4M.   

d)

0,5M.

14.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất?

a)

Thuốc tẩy dầu pH = 11         

b)

Cà phê đen pH = 5 

c)

Máu pH = 7,4

d)

Nước chanh pH = 2

15.

Đối với dung dịch acid mạnh HNO0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M  

b)

[H+] > [NO3-].   

c)

[H+] < [NO3-].  

d)

[H+] < 0,10M.

16.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

 [H+] = 0,10M.     

b)

[H+] < [CH3COO-].   

c)

[H+] > [CH3COO-]. 

d)

[H+] < 0,10M.

17.

Bình tam giác trong hình trên không thể là dung dịch của chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

H2SO4      

c)

HNO3    

d)

H2CO3

18.

Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín:

2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k)

(màu nâu đỏ)    (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

ΔH <0, phản ứng thu nhiệt

19.

 “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ

Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”

Hai câu trên mô tả cho phương trình hóa học nào sau đây?

a)
  • N2+ O2→ 2NO    

b)
  • 2NH3+ CO2→ (NH2)2CO + H2O

c)
  • 2NO + O2→ 2NO2

d)
  • (NH2)2CO + 2H2O→ (NH4)2CO3

20.

Dãy chất nào nitrogen có số oxi hóa tăng dần là

a)
  • N2, NH4Cl, N2O, NO, HNO3

b)
  • NH4Cl, N2, N2O, NO, HNO3

c)
  • HNO3, NH4Cl, N2O, N2, NO

d)
  • HNO3, NH4Cl, N2O, NO, N2

21.

 Amoniac phản ứng được với nhóm chất nào sau đây? 

a)
  • Cl2, HNO3, CuO, O2, dung dịch FeCl3

b)
  • Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, dung dịch FeCl2

c)
  • Cl2, HNO3, KOH, O2, CuO

d)
  • CuO, Fe(OH)3, O2, Cl2

22.

HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

a)
  • Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3.

b)
  • Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2.

c)
  • CuS, Pt, SO2, Ag.

d)
  • NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4.

23.

Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của đạm hai lá? 

a)
  • CO(NH2)2

b)
  • NH4Cl

c)
  • Ba(NO3)2

d)
  • NH4NO3

24.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã: 

a)
  • Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư

b)
  • Nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3

c)
  • Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

d)
  • Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng

25.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước

a)
  • P2O5

b)
  • H2SO4 đặc

c)
  • CuO bột

d)
  • NaOH rắn

26.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)
  • Fe2O3.        

b)
  • Fe(OH)3.   

c)
  • FeO.  

d)
  • Fe2(SO4)3.

27.

Khi hòa tan hoàn toàn một lượng CuO có màu đen vào dung dịch HNO3 thì dung dịch thu được có màu

a)
  • không màu

b)
  • da cam

c)
  • vàng 

d)
  • xanh  

28.

Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?

a)
  • [H+].[OH-] = 10-14

b)
  • pH = lg[H+

c)
  • pH + pOH = 14

d)
  • [H+] = 10-a pH = a

29.

 Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh ?

a)
  • NaCl.       

b)
  • NH4Cl.

c)
  • Na2CO3.  

d)
  • FeCl3.

30.

Dãy gồm các chất đều là chất điện li yếu là

a)
  • Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.

b)
  • H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2.

c)
  • BaSO4, H2S, CaCO3, HgCl2

d)
  • CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.