Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VCL 130 CAU DIA ??????????

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh
a)
A.Hà Giang,Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
b)
B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Nha Trang.
c)
C. Quảng Ninh, Kiên Giang, Điện Biên,Phú Yên.
d)
D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên,Khánh Hòa.
2.
Câu 2: (2020) Nước ta có vị trí địa lí
a)
A. giáp với Biển Đông rộng lớn.
b)
B. phía tây bán đảo Đông Dương.
c)
C. tên các vành đai sinh khoáng.
d)
D. ở gần với trung tâm châu Á.
3.
Câu 3: (2020) Vị trí địa lí nước ta
a)
A. nằm trên vành đai sinh khoáng.
b)
B. ở trong vùng có nhiều thiên tai.
c)
C. ở giữa trung tâm Đông Nam Á.
d)
D. hoàn toàn nằm ở vùng xích đạo.
4.
Câu 4: (2020) Vị trí địa lí nước ta
a)
A. ở trung tâm Đông Nam Á.
b)
B. nằm trên vành đai sinh khoáng.
c)
C. giáp với nhiều nước khác nhau.
d)
D. tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
5.
Câu 5: (2022) Nước ta nằm ở
a)
A. ria phía đông Thái Bình Dương.
b)
B.  phía nam khu vực Đông Nam Á.
c)
C. khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
d)
D. rìa đông bán đảo Đông Dương.
6.
Câu 6: Nước ta có vị trí địa lí
a)
A. trên vành đai sinh khoáng.
b)
B. trung tâm lục địa Á-Âu.
c)
C. đông nam khu vực châu Á.
d)
D. ở phía đông của Biên Đông.
7.
Câu 7: Nước ta không có vị trí địa lí ở
a)
A. bán cau Đông, vùng nhiệt đới.
b)
B. gần xích đạo, trong bán cầu Bắc.
c)
C. phía đông của Thái Bình Dương.
d)
D. rìa đông bán đảo Đông Dương.
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của nước ta?
a)
A. Có vị trí gắn liền với lục địa Á - Âu.
b)
B. Lãnh thổ nằm hoàn toàn múi giờ thứ 7.
c)
C. Gần đường xích đạo và chí tuyến Bắc.
d)
D. Trong vùng có nhiều thiên tai xảy ra.
9.
Câu 9: Nằm trong khu vực nội chí tuyến nên nước ta có
a)
A. lượng bức xạ Mặt trời lớn.
b)
B. khí hậu thay đổi theo mùa.
c)
C. lượng mưa lớn, độ ẩm cao.
d)
D. gió Tây khô nóng hoạt động.
10.
Câu 10: (2017) Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có
a)
A. hoạt động của gió mùa.
b)
B. tổng lượng mưa lớn.
c)
C. nền nhiệt độ cao.
d)
D. ảnh hưởng của biển.
11.
Câu 11: (TK 2020) Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do
a)
A. nằm hoàn toàn ở trung vùng nội chí tuyến.
b)
B. chiu tác động thường xuyên của Tín phong.
c)
C. ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.
d)
D. giáp Biên Đông thông ra Thái Bình Dương.
12.
Câu 12: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
a)
A. nhiệt độ trung bình năm cao
b)
B. giàu có các loại khoáng sản
c)
C. mưa tập trung theo mùa
d)
D. có các quần đảo ở xa bờ
13.
Câu 13: Nước ta giáp với Biển Đông nên có
a)
A. nhiệt độ trung bình cao
b)
B. địa hình nhiều đồi núi
c)
C. độ ẩm không khí lớn
d)
D. sự phân mùa khí hậu
14.
Câu 14: Nhờ tiếp giáp với Biển Đông nên nước ta có
a)
A. thiên nhiên xanh tốt
b)
B. khoáng sản phong phú
c)
C. khí hậu phân hóa rõ rệt
d)
D. nắng nhiều, nhiệt độ cao
15.
Câu 15: Nằm trong khu vưc gió mùa nên nước ta có
a)
A. mùa khô và mưa phân hóa
b)
B. nhiệt ẩm dồi dào, phân mùa
c)
C. tín phong hoạt động mạnh
d)
D. thảm thực vật giàu sức sống
16.
Câu 16: Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ
a)
A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang
b)
B. liền kề vành đai sinh khoáng
c)
C. nằm trong khu vực nhiệt đới
d)
D. trên đường đi lưu của sinh vật
17.
Câu 17: Nằm liền kề với vành đai sinh khoáng nên nước ta có nhiều
a)
A. sinh vật
b)
B. thiên tai
c)
C. khoáng sản
d)
D. kiểu khí hậu
18.
Câu 18: Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ đã làm khí hậu nước ta có
a)
A. có sự phân hóa
b)
B. hai mùa rõ rệt
c)
C. tính nhiệt đới
d)
D. tính chất ấm
19.
Câu 19: Nước ta dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới do
a)
A. có đường bờ biển dài, nhiều cũng vịnh, cửa sông
b)
B. nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ cao
c)
C. gần ngã tư đường hàng không, hàng hải quốc tế
d)
D. ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh khác nhau
20.
Câu 20: nằm trong vùng Nội chí tuyến gần trung tâm gió mùa Châu Á nên khí hậu nước ta có
a)
A. độ ẩm cao và chịu ảnh hưởng bởi Tín phong.
b)
B. bức xạ mặt trời lớn, cân bằng ẩm luôn dương
c)
C. lượng mưa lớn và nhiệt độ có sự phân mùa.
d)
D. nhiệt độ cao và có sự phân hóa của thời gian
21.
Câu 21: điều nào sau đây không phải là hệ quả do vị trí địa lý mang lại cho nước ta
a)
A. thiên nhiên phân hóa theo độ cao
b)
C. giao lưu thuận lợi với nhiều nước
c)
D. khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam
d)
B. khoáng sản phong phú chủng loại
22.
Câu 22: Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm
a)
A. vùng biển, vùng trời và quần đảo.
b)
B. vùng đất, vùng biển và vùng trời.
c)
C. đất liền, vùng biển và các hải đảo.
d)
D. phần đất liền, hải đảo và vùng trời.
23.
Câu 23: Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các
a)
A. hải đảo.
b)
B. đảo ven bờ.
c)
D. quần đảo.
d)
C. đảo xa bờ.
24.
Câu 24: Vùng đất nước ta không bao gồm
a)
A. các đảo xa bờ.
b)
C. mạng lưới sông.
c)
B. các đảo ven bờ.
d)
D. vùng thềm lục địa.
25.
Câu25: Ở nước ta, đường biên giới trên đất liền dài nhất là với
a)
A. Campuchia.
b)
B. Lào.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Thái Lan.
26.
Câu 26: Trong vùng biên, bộ phận được xem như lãnh thổ quốc gia trên đất liền là
a)
A. lãnh hải.
b)
B. nội thủy.
c)
C. tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. vùng đặc quyền kinh tế.
27.
Câu 27: Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lý được gọi là
a)
A. nội thủy.
b)
B. lãnh hải.
c)
C. vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. vùng đặc quyền kinh tế.
28.
Câu 28: Đường biên giới quốc gia trên biển là ranh giới ngoài của
a)
A. nội thủy.
b)
B. lãnh hải.
c)
C. vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. vùng đặc quyền kinh tế.
29.
Câu 29: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền các nước ven biển là
a)
A. nội thủy.
b)
B. lãnh hải.
c)
C. vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. vùng đặc quyền kinh tế.
30.
Câu 30: Đối với vùng đặc quyền kinh tế, các nước được phép
a)
A. thiết lập các đảo nhân tạo.
b)
B. tổ chức thăm dò tài nguyên.
c)
C.  tự do hàng hải, hàng không.
d)
D. thực hiện kiểm soát thuế quan.
31.
Câu 31: Nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lý các tài nguyên thiên nhiên ở
a)
A. nội thủy.
b)
B. lãnh hải.
c)
C. thềm lục địa.
d)
D. vùng đặc quyền kinh tế.
32.
Câu 32: (TK 2020) Lãnh thổ nước ta có
a)
A. nhiều đảo lớn nhỏ ven bờ.
b)
B. vùng đất rộng hơn vùng biên
c)
C. vị trí nằm ở vùng xích đạo.
d)
D. hình dạng rất rộng và kéo dài.
33.
Câu 33: (2020) Lãnh thổ nước ta
a)
A. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
b)
B. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
c)
C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
d)
D. có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.
34.
Câu 34: (2021) Phần đất liền của nước ta
a)
A. mở rộng để hết vùng nội thủy.
b)
B. trải ra rất dài từ tây sang đông.
c)
C. có đường bờ biển khúc khuỷu.
d)
D. tiếp giáp với nhiều đại dương.
35.
Câu 35: (2021)|Phần đất liền của nước ta
a)
A. giáp với biển Đông rộng lớn.
b)
B. thu hẹp theo chiều bắc - nam.
c)
C. lớn hơn vùng biển nhiều lần.
d)
D. gồm hàng ngàn đảo lớn nhỏ.
36.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng về vùng đất Việt Nam?
a)
A. Gồm toàn bộ phần đất liền, vùng thềm lục địa, các hải đảo.
b)
B. Đường biên giới trên đất liền dài nhất là với Trung Quốc.
c)
C. Phần lớn biên giới trên đất liền nằm ở khu vực miền núi.
d)
D. Có hơn 4000 hòn đảo lớn nhỏ, phần lớn là các đảo xa bờ.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng về các bộ phận hợp thành vùng biển nước ta?
a)
A. Nhà nước có quyền kiểm soát thuế ở vùng tiếp giáp lãnh hải.
b)
B. Nội thủy là vùng được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.
c)
C. Lãnh hải nhằm đảm bảo thực hiện chủ quyền các nước ven biển.
d)
D. Các nước được phép đặt ống dẫn dầu ở vùng đặc quyền kinh tế.
38.
Câu 38: (2021) Vùng lãnh hải của biển nước ta
a)
A. là vùng nước nằm kề với đất liền.
b)
B. nằm ngầm dưới biển và lòng đất.
c)
C. tiếp giáp nội thủy, rộng 12 hải lý.
d)
D. nằm phía bên trong đường cơ sở.
39.
Câu 39: (2021) Vùng nội thủy của biển nước ta
a)
A. nằm liền kề vùng biển quốc tế.
b)
B. kề với vùng tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. là phần nằm ngầm ở dưới biển.
d)
D. nằm ở phía trong đường cơ sở.
40.
Câu 40: (2021) Vùng tiếp giáp lãnh hải của biển nước ta
a)
A. là phần nằm ngầm ở dưới đáy biển.
b)
B. mở rộng không giới hạn dưới biển.
c)
C. ở phía ngoài lãnh hải rộng 12 hải lý.
d)
D. được xem như bộ phận của đất liền.
41.
Câu 1: Địa hình nước ta chủ yếu là
a)
A. đồng bằng.
b)
B. quần đảo.
c)
C. đồi núi thấp.
d)
D. đồi núi cao.
42.
Câu 2: Địa hình nước ta thấp dần
a)
A. từ tây sang đông.
b)
B. từ bắc xuống nam.
c)
C. từ tây nam xuống đông bắc.
d)
D. từ tây bắc xuống đông nam.
43.
Câu 3: Địa hình nước ta có hai hướng chính là
a)
A. đông bắc - tây nam và vòng cung.
b)
B. tây bắc - đông nam và vòng cung.
c)
C. đông nam- tây bắc và vòng cung.
d)
D.tây nam - đông bắc và vòng cung.
44.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về địa hình nước ta?
a)
A. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.
b)
B. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. Địa hình chủ yếu là núi trung bình và núi cao.
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
45.
Câu 5: (TK 2017) Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
a)
A. Hướng núi chính là đông bắc - tây nam.
b)
B. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
c)
C. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
d)
D. Chịu tác động mạnh mẽ của con người.
46.
Câu 6: (TK 2017) Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
a)
A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
b)
B. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
c)
C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
d)
D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
47.
Câu 7: Vận động Tân kiến tạo không làm địa hình nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Phân hóa đa dạng giữa các khu vực.
b)
B. Địa hình phân bậc rõ rệt theo độ cao.
c)
С. Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính.
d)
D. Có hướng nghiêng tây bắc - đông nam.
48.
Câu 8: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được bảo toàn do
a)
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
b)
B. đồi núi có địa hình hiểm trở.
c)
C. đồi núi phân bậc theo độ cao.
d)
D. đồi núi chạy dài suốt lãnh thổ.
49.
Câu 9: (2017) Khu vực đồi núi nước ta không phải là nơi có
a)
A. địa hình dốc, bị chia cắt mạnh.
b)
B. nhiều hẻm vực, lắm sông suối.
c)
C. hạn hán, ngập lụt thường xuyên.
d)
D. xói mòn và trượt lở đất nhiều.
50.
Câu 10: Việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi gặp khó khăn chủ yếu do
a)
A. địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
B. động đất thường xảy ra.
c)
C. thiếu các loại tài nguyên.
d)
D. thiếu nước vào mùa khô.
51.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây của địa hình đồng bằng tạo thuận lợi chủ yếu cho tập trung các thành phố?
a)
A. Địa hình chiếm nhiều diện tích.
b)
B. Địa hình không bị cắt xẻ nhiều.
c)
C. Địa hình tương đối bằng phẳng.
d)
D. Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa.
52.
Câu 12: (2017) Mặc dù nước ta có 3/4 (ba phần tư) diện tích lãnh thổ là đồi núi, nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được bảo toàn, nguyên nhân do
a)
A. chịu tác động của Tín phong bán cầu Bắc.
b)
B. chịu tác động của gió mùa Tây Nam.
c)
C. địa hình phân hóa đa dạng.
d)
D. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
53.
Câu 13: Các khu vực núi cao nước ta có điều kiện để
a)
A. khai thác khoáng sản.
b)
B. phát triển cây nhiệt đới.
c)
C. đa dạng cơ cấu cây trồng.
d)
D. chuyên môn hóa sản xuất.
54.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta tạo thuận lợi chủ yếu cho việc đa dạng sản phẩm nông nghiệp?
a)
A. Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao.
b)
B. Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa và bị cắt xẻ nhiều.
c)
C. Đồi núi thấp và đồng bằng chiếm nhiều diện tích.
d)
D. Hướng núi chính tây bắc - đông nam, vòng cung.
55.
Câu 15: (TK 2020) Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta tạo thuận lợi chủ yếu cho phát triển thủy điện?
a)
A. Đồi núi thấp và đồng bằng chiếm nhiều diện tích.
b)
B. Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao.
c)
C. Hướng núi chính tây bắc - đông nam, vòng cung.
d)
D. Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều.
56.
Câu 16: Vùng núi có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông -Tây là
a)
A.Tây Bắc.
b)
B.Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
57.
Câu 17: Ở nước ta, địa hình bán bình nguyên có nhiều ở
a)
A.Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Đông Nam Bộ.
58.
Câu 18: Ở nước ta, địa hình đồi trung du có nhiều ở
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
C. rìa đồng bằng ven biển miền Trung.
d)
D. rìa phía bắc và tây bắc đồng bằng sông Hồng.
59.
Câu 19: Vùng núi Đông Bắc nước ta nằm ở
a)
A. giữa sông Hồng và sông Cả.
b)
B. phía tây thung lũng sông Hồng.
c)
C.  phía đông thung lũng sông Hồng.
d)
D. phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.
60.
Câu 20: Phạm vi giới hạn của vùng núi Tây Bắc nước ta là
a)
A. nằm ở tả ngạn sông Hồng.
b)
B. nằm ở hữu ngạn sông Hồng.
c)
C. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
d)
D. nằm giữa sông Hồng và sông Mã.
61.
Câu 21: Vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta có vị trí
a)
A. giữa sông Hồng và sông Cả.
b)
B. phía đông của thung lũng sông Hồng.
c)
C. phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.
d)
D. phía nam sông Mã đến dãy Bạch Mã.
62.
Câu 22: Ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta là
a)
A. thung lũng sông Đà.
b)
B. thung lũng sông Cả.
c)
C. thung lũng sông Mã.
d)
D. thung lũng sông Thu Bồn.
63.
Câu 23: Ranh giới tự nhiên của vùng núi Trường Sơn Bắc với vùng núi Trường Sơn Nam nước ta là
a)
A. dãy Bạch Mã.
b)
B. dãy Hoành Sơn.
c)
C. khối núi Kon Tum.
d)
D. dãy Hoàng Liên Sơn.
64.
Câu 24: Ở vùng núi Đông Bắc nước ta các núi cao trên 2000m tập trung ở
a)
A. vùng ven biển.
b)
B. vùng trung tâm.
c)
C. khu vực các cánh cung lớn.
d)
D. thượng nguồn sông Chảy.
65.
Câu 25: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là
a)
A. nơi có địa hình cao nhất cả nước.
b)
B. ba mạch núi lớn chạy song song.
c)
C. có các cao nguyên badan xếp tầng.
d)
D. núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
66.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta?
a)
A. Các thung lũng sông cùng hướng núi.
b)
B. Ở trung tâm là các núi cao trên 2000m.
c)
C. Có 4 cánh cung chụm lại ở Tam Đảo.
d)
D. Hướng nghiêng tây bắc - đông nam.
67.
Câu 27: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta là
a)
A. có các khối núi và cao nguyên bất đối xứng.
b)
B. có 4 cánh cung lớn theo hướng vòng cung.
c)
C. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.
d)
D. được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa.
68.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Trường Son Bac nuoc ta?
a)
A. Có địa hình thấp và hẹp ngang.
b)
B. Có các dãy núi đâm ngang ra biển.
c)
C. Địa hình thấp ở hai đầu, cao ở giữa.
d)
D. Gồm các dãy núi song song và so le.
69.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?
a)
A. Khối núi ở hai đầu nâng cao đồ sộ.
b)
B. Sườn phía đông dốc, phía tây thoải.
c)
C. Có các cao nguyên khá bằng phẳng.
d)
D. Các núi cao nghiêng dần về phía tây.
70.
Câu 30: Phát biểu nào không đúng về địa hình bán bình nguyên và đồi trung du nước ta?
a)
A. Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
b)
B. Đồi trung du rộng nhất ở ven biển miền Trung.
c)
C. Đồi trung du chủ yếu là thềm phù sa có bị chia cắt.
d)
D. Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở Đông Nam Bộ.
71.
Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu hình thành nên địa hình đồi trung du ở nước ta là
a)
A. hiện tượng uốn nếp trên nền bazan diễn ra trong thời gian dài.
b)
B. tác động chia cắt của dòng chảy đối với các bậc thềm phù sa cổ.
c)
C. vận động nâng lên và hạ xuống của địa hình trong Tân kiến tạo.
d)
D. tác động của sóng biển, của thủy triều và các hoạt động kiến tạo.
72.
Câu 32: (2020) Địa hình vùng núi Tây Bắc khác với vùng núi Đông Bắc chủ yêu do tác động của
a)
A. vận động kiến tạo, nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi vùng.
b)
B. các quá trình phong hóa, bóc mòn, bồi tụ khác nhau mỗi thời kỳ.
c)
C. hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực khác nhau ở mỗi nơi.
d)
D. vận động kiến tạo, quá trình phong hóa khác nhau các giai đoạn.
73.
Câu 33: Sự khác nhau về địa hình giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do
a)
A. vận động Tân kiến tạo, hình dạng các nền cổ, tác động của ngoại lực.
b)
B. độ dốc của sông ngòi, tác động uốn nếp của nội lực, vị trí các đứt gãy.
c)
C. độ cao núi và hướng núi, vận động Tân kiến tạo, vai trò của ngoại lực.
d)
D. các tác nhân ngoại lực, hướng các dãy núi, cường độ vận động nội lực.
74.
Câu 34: Đồng bằng sông Hồng có địa hình
a)
A.thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.
b)
B. cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía tây.
c)
C. cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.
d)
D. cao ở rìa phía tây - tây bắc, thấp dần ra biển.
75.
Câu 35: Vùng trong đê của đồng bằng sông Hồng có nhiều
a)
A. vùng đất pha cát.
b)
B. ruộng cao bạc màu.
c)
C. dải đất bazan rộng.
d)
D. đất phù sa màu mỡ.
76.
Câu 36:So với đồng bằng Hồng, đồng bằng sông Cửu Long
a)
A. cao và bằng phẳng hơn.
b)
B. cao và ít bằng phẳng hơn.
c)
C. thấp và bằng phẳng hơn.
d)
D. thấp và ít bằng phẳng hơn.
77.
Câu 37:Diem giong nhau giua đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. cao ở rìa phía tây và tây bắc.
b)
B. có nhiều kênh rạch, đê sông.
c)
C. được bồi đắp bởi phù sa sông.
d)
D. có địa hình thấp, nhiều núi sót.
78.
Câu 38: Ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành ba dải, lần lượt từ biển vào là
a)
A. cồn cát, đầm phá - đồng bằng - vùng thấp trũng.
b)
B. vùng thấp trũng - đồng bằng - cồn cát, đầm phá.
c)
C. cồn cát, đầm phá - vùng trũng thấp - đồng bằng.
d)
D. vùng thấp trũng - cồn cát, đầm phá - đồng bằng.
79.
Câu 39: Đồng bằng châu thổ sông ở nước ta được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên cơ sở
a)
A. vịnh biển sâu, thềm lục địa hẹp.
b)
B. vịnh biển nông, thềm lục địa hẹp.
c)
C. vịnh biển sâu, thềm lục địa rộng.
d)
D. vịnh biển nông, thềm lục địa rộng.
80.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng về đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Bồi tụ phù sa bồi hệ thống sông Mê Kông.
b)
B.  Con người khai phá muộn, biển đối mạnh.
c)
C. Có các khu vực bạc màu, ô trũng ngập nước.
d)
D. Bề mặt vùng không bị chia cắt thành nhiều ô.
81.
Câu 41: (TK 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
A. Biên đóng vai trò hình thành chủ yếu.
b)
B. Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.
c)
C. Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
D. Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
82.
Câu 42: Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là
a)
A. khá bằng phẳng, kênh rạch chằng chịt.
b)
B. có các vùng trũng lớn, nhiều để ngăn lũ.
c)
C.  cao rìa tây bắc, bề mặt không bị chia cắt.
d)
D. cao, bề mặt bị chia cắt, nhiều sông ngòi.
83.
Câu 43: Vùng đất trong dể của đồng bằng sông Hồng không được bồi tụ phù sa hàng năm chủ yếu do
a)
A. không giáp biển.
b)
B. bề mặt bị chia cắt.
c)
C. có để sông ngăn lũ.
d)
D. sông ngòi ít phù sa.
84.
Câu 44: Do bien đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành của dải đồng bằng ven biển miền Trung nên
a)
A. 2/3 đất bị nhiễm phèn, mặn.
b)
B. đất nhiều cát, ít phù sa sông.
c)
C. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang.
d)
D. một số đồng bằng mở rộng.
85.
Câu 45: Đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô chủ yếu do
a)
A. nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. chịu sự tác động mạnh mẽ của con người.
c)
C. vận động kiến tạo làm địa hình bị chia cắt.
d)
D. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
86.
Câu 46: Đồng bằng sông Cửu Long có địa hình bị cắt xẻ chủ yếu do
a)
A. có khí hậu mang tính chất cận xích đạo.
b)
B. vận động kiến tạo làm địa hình bị chia cắt.
c)
C. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
d)
D. đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp.
87.
Câu 47: Đồng bằng ven biển miền Trung bị chia cắt chủ yếu do
a)
A. tác động của thủy triều.
b)
B. đồi núi ăn lan ra sát biển.
c)
C. địa hình vùng hẹp ngang.
d)
D. nhiều sông lớn đổ ra biển.
88.
Câu 48: Sự khác nhau về địa hình giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long Chủ yếu do tác động của
a)
A. vận động Tân kiến tạo, đặc điểm thềm lục địa, tác động của biển.
b)
B. biên độ sụt võng, khả năng bồi tụ phù sa, tác động của con người.
c)
C. vận động hạ thấp của nội lực, thủy triều, hoạt động của sông ngòi.
d)
D. đặc điểm vùng đồi núi kề bên, lịch sử khai phá, sóng biển, sông hồ.
89.
Câu 49: Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nhỏ hẹp và ít có khả năng mở rộng chủ yếu do
a)
A. các nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng, sông ngắn và dốc.
b)
B. có nhiều đứt gãy dọc ven biển, sông ngòi có lưu vực nhỏ, nhiều núi cao.
c)
C. nằm ở chân núi và ven biển, lãnh thổ hẹp ngang, tác động của sóng biển.
d)
D. núi lan ra sát biển, phần lớn sông nhỏ và ít phù sa, thềm lục địa thu hẹp.
90.
Câu 50: Địa hình nước ta có sự phân hóa đa dạng chủ yếu do
a)
A. tác động nội lực và ngoại lực trong sự hình thành địa hình rất khác nhau.
b)
B. nội lực nâng cao, ngoại lực bóc mòn qua các giai đoạn hình thành địa hình.
c)
C. vận động kiến tạo, hoạt động ngoại lực khác nhau ở các bộ phận lãnh thổ.
d)
D. vận động nâng lên và hạ xuống, ngoại lực hoạt động mạnh ở nhiều vùng.
91.
Câu 1: Biển Đông không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Là biển tương đối kín.
b)
C. Là biển có diện tích lớn.
c)
B. Nằm ở vùng cận nhiệt.
d)
D. Phía bắc và tây là lục địa.
92.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng về Biển Đông?
a)
A. Trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc.
b)
B. Phía bắc được bao bởi vòng cung đảo.
c)
C. Biển rộng, tiếp giáp với Đại Tây Dương.
d)
D. Biển nông, thuộc khu vực bán cầu Nam.
93.
Câu 3: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông được thể hiện qua các yếu tố
a)
A. hải văn và sinh vật.
b)
B. địa hình và sinh vật.
c)
C. hải văn và khoáng sản.
d)
D. sinh vật và khoáng sản.
94.
Câu 4: Đâu không phải là biểu hiện theo mùa của các yếu tố hải văn trên Biển Đông?
a)
A. Dòng biển nóng và lạnh chảy theo mùa.
b)
B. Nhiệt độ nước biển khác nhau theo mùa.
c)
C. Sinh vật biển luôn dịch chuyển theo mùa.
d)
D. Độ mặn nước biển tăng giảm theo mùa.
95.
Câu 5: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có
a)
A. nhiều bão lớn, nhiệt độ nước biển cao, biển tương đối kín.
b)
B. nhiệt độ nước biển cao, nhiều ánh sáng, độ muối khá cao.
c)
C. nhiều rừng ngập mặn, độ muối tương đối lớn, mưa nhiều.
d)
D. biển tương đối kín, sinh vật đa dạng, mua nhiều theo mùa.
96.
Câu 6: Biển Đông nằm trong khu vực gió mùa châu Á nên có
a)
A. biển tương đối kín, thềm lục địa nông, nền nhiệt độ cao.
b)
B. nhiệt độ nước biển và dòng biển thay đổi theo thời gian.
c)
C. độ muối tương đối lớn, nhiệt độ nước biển cao, nhiều bão.
d)
D. áp thấp nhiệt đới, nhiều đảo và quần đảo, nhiều ánh sáng.
97.
Câu 7: Tính tương đối khép kín của Biển Đông nước ta đã làm cho
a)
A. nhiệt độ nước biển cao và thay đổi rõ rệt theo mùa.
b)
B. độ muối khá cao, nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
c)
C. hải lưu có tính khép kín và chảy theo hướng gió mùa.
d)
D. chịu ảnh hưởng của bão, áp thấp nhiệt đới; biển rộng.
98.
Câu 8: Độ muối giữa các vùng biển nước ta có sự khác nhau chủ yếu do
a)
A. lượng mưa, độ bốc hơi, sông ngòi đổ ra biển.
b)
B. chế độ mua và chế độ nhiệt, địa hình bờ biển.
c)
C. sông ngòi đổ ra biển, hải lưu, chế độ thủy triều.
d)
D. địa hình bờ biển, các dòng hải lưu, chế độ mưa.
99.
Câu 9: Biển Đông nước ta có nhiệt độ nước biển thay đổi theo thời gian chủ yếu do
a)
A. nằm trong vùng nội chí tuyến, Tín phong hoạt động.
b)
B.  vị trí gần chí tuyến, thời gian mùa, gió mùa Đông Bắc.
c)
C. biển rộng và kín, trải dài từ xích đạo đến chí tuyến Bắc.
d)
D. bức xạ Mặt trời tăng từ Bắc vào Nam, biển tương đối kín.
100.
Câu 10: (2020) Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
a)
A. các dòng biển đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
b)
B. các vùng biển nông và giáp Thái Bình Dương, biển ẩm, mưa nhiều.
c)
C. độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giàu oxi, nhiệt độ nước biển cao.
d)
D. biển kín và rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ muối tương đối lớn.
101.
Câu 11: (2020) Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
a)
A. khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa.
b)
B. dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều rừng ngập mặn.
c)
C. khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng và phong phú.
d)
D. bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn.
102.
Câu 12: (2020) Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có
a)
A. các dòng biển hoạt động theo mùa khác nhau, biển tương đối kín.
b)
B. mua nhiều theo mùa và khác nhau theo vùng, đường bờ biển dài.
c)
C. các đảo và quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và sinh vật phong phú.
d)
D. nhiệt độ nước biển cao và tăng từ Bắc đến Nam, nhiều ánh sáng.
103.
Câu 13: (2020) Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có
a)
A. nhiệt độ nước biển cao và thay đổi theo mùa, biển tương đối kín.
b)
B. nhiệt độ nước biển cao và thay đổi từ Bắc xuống Nam, biển ấm.
c)
C. các vịnh, biển lượng mưa tương đối lớn và khác nhau ở các nơi.
d)
D. các quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và loài sinh vật phong phú.
104.
Câu 14: Hệ sinh thái nào sau đây ở vùng ven biển nước ta?
a)
A. Rừng ôn đới.
b)
B. Rừng cận nhiệt.
c)
C. Rừng ngập mặn.
d)
D. Rừng tre nứa.
105.
Câu 15: Vùng có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta là
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
106.
Câu 16: Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Duyên hải Nam Trung bộ.
107.
Câu 17: Khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất ở Biển Đông nước ta là
a)
A. vàng.
b)
B.titan.
c)
C. dầu khí.
d)
D.than.
108.
Câu 18: Hai bể dầu khí lớn nhất đang được khai thác ở nước ta hiện nay là
a)
A. Nam Côn Sơn, Cửu Long.
b)
B. Thổ Chu - Mã Lai, Cửu Long.
c)
C. Sông Hồng, Cửu Long.
d)
D. Nam Côn Sơn, Bạch Hổ.
109.
Câu 19: Thiên tai gây ra thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là
a)
A. bão.
b)
C. sạt lở bờ biển.
c)
B. triều cường.
d)
D. cát bay, cát chảy.
110.
Câu 20: Biểu hiện nào sau đây không phải là ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
a)
A. Mùa hạ làm thời tiết bớt nóng hơn.
b)
B. Mùa đông làm thời tiết bớt lạnh khô.
c)
C. Tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.
d)
D. Tăng cường tính đa dạng của sinh vật.
111.
Câu 21: Đâu không phải là ảnh hưởng của Biển Đông đến mùa hạ nước ta?
a)
A. Làm tăng độ ẩm không khí.
b)
B.  Làm giảm tính chất oi bức.
c)
C. Mang đến mua cho nước ta.
d)
D. Làm nền nhiệt độ tăng cao.
112.
Câu 22: Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta có đặc điểm là
a)
A. diện tích nhỏ, ít gỗ quý.
b)
B. năng suất sinh học thấp.
c)
C. đang suy giảm diện tích.
d)
D. chỉ có ở khu vực Nam Bộ.
113.
Câu 23: Tài nguyên hải sản nước ta
a)
A. nguồn lợi ven bờ đang suy giảm.
b)
B.  có nhiều rạn san hô trên các đảo.
c)
C. kém đa dạng về thành phần loài.
d)
D. tiêu biểu cho hệ sinh vật cận nhiệt.
114.
Câu 24: Các thiên tai xảy ra nhiều ở vùng biển nước ta là
a)
A. bão, sạt lở bờ biển, lũ quét.
b)
B.  sạt lở bờ biển, bão, động đất.
c)
C. bão, sạt lở bờ biển, cát chảy.
d)
D. cát bay, cát chảy, động đất.
115.
Câu 25: Bão đổ bộ nước ta gây ra
a)
A. lũ lụt, mưa lớn, động đất.
b)
B. lũ quét, mưa lớn, núi lửa.
c)
C. sóng lùng, mua lớn, lũ lụt.
d)
D. động đất, sóng lùng, lũ quét.
116.
Câu 26: Tài nguyên vùng biển có ý nghīa lớn nhất đối với đời sống của cư dân vùng ven biển ở nước ta hiện nay là
a)
A. tài nguyên du lịch.
b)
B. tài nguyên hải sản.
c)
C. tài nguyên khoáng sản.
d)
D. tài nguyên điện gió.
117.
Câu 27: Dạng địa hình có nhiều giá trị cho ngành trồng trọt nước ta là
a)
A. vịnh cửa sông.
b)
B. cồn cát, đầm phá.
c)
C. tam giác châu thổ.
d)
D. vũng, vịnh nước sâu.
118.
Câu 28: Dạng địa hình có nhiều ý nghia cho ngành vận tải biển nước ta là
a)
A. bãi cát.
b)
B. bãi triều.
c)
C. đầm phá.
d)
D. vịnh nước sâu.
119.
Câu 29: Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển, là nơi thuận lợi cho nghề
a)
A. làm muối.
b)
B. nuôi trồng thủy sản.
c)
C. khai thác thủy sản.
d)
D. khai thác dầu khí.
120.
Câu 30: Tài nguyên khoáng sản vùng biển là cơ sở để nước ta phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp đóng tàu.
b)
B. Công nghiệp lọc - hóa dầu.
c)
C. Công nghiệp khai thác than.
d)
D. Công nghiệp chế biến hải sản.
121.
Câu 31: Diện tích rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay đang bị suy giảm do
a)
A. phát triển nghề làm muối, cháy rừng.
b)
B.  đẩy mạnh khai thác dầu, sạt lở bờ biển.
c)
C.  chuyển đổi mục đích sử dụng, thiên tai.
d)
D. biến đổi khí hậu toàn cầu, ô nhiễm biển.
122.
Câu 32: (TK 2020) Diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp chủ yếu do tác động của
a)
A. bờ biển sạt lở, môi trường nước ô nhiễm.
b)
B.  cháy rừng, phát triển nuôi trồng thủy sản.
c)
C. biến đổi khí hậu toàn cầu, nước biển dâng.
d)
D. đẩy mạnh hoạt động du lịch, ít trồng rừng.
123.
Câu 33: Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển do sự kết hợp của các yếu tố
a)
A. độ cao địa hình, biên độ nhiệt, Biển Đông, chế độ mua.
b)
B. vị trí địa lý, Biển Đông, chế độ mua, nhiệt độ nước biển.
c)
C. đặc điểm lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, Biển Đông, gió.
d)
D. lượng bức xạ Mặt trời, gió biển, cấu trúc địa hình, Biển Đông.
124.
Câu 34: Đặc điểm chủ yếu của Biển Đông có ảnh hưởng lớn đến thiên nhiên vùng đất liền nước ta là
a)
A. nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
b)
B. diện tích lớn và có lượng nước rất dồi dào.
c)
C. biển kín, các dòng biển thay đổi theo mùa.
d)
D. diện tích lớn, nhiệt độ tăng dần về phía nam.
125.
Câu 35: Yếu tố nào sau đây làm ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu của nước ta sâu sắc hơn?
a)
A. Lãnh thổ hẹp ngang, cấu trúc địa hình hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ, nhiều đồng bằng châu thổ rộng.
c)
C. Nhiểu rừng ngập mặn và đồng bằng ven biển thấp, nhỏ, hẹp ngang.
d)
D. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, núi cao lan ra sát biển, bờ biển dài.
126.
Câu 36: (TK 2020) Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. sóng biển, thủy triều, sông ngòi và hoạt động kiến tạo.
b)
B. sóng biển, thủy triều, độ mặn của biển và thềm lục địa.
c)
C. các vùng núi giáp biển và vận động nâng lên, hạ xuống.
d)
D. thủy triều, độ mặn nước biển và các dãy núi ra sát biển.
127.
Câu 37: (TK 2021) Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. các dãy núi, áp thấp, bão và vận động Tân kiến tạo.
b)
B. sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực.
c)
C. đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo.
d)
D. thủy triều, thềm lục địa, các đồng bằng và cồn cát.
128.
Câu 38: Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ có nhiều dạng địa hình bồi tụ, mài mòn chủ yếu do
a)
A. chịu ảnh hưởng của bão, sạt lở bờ biển, cát bay.
b)
B. các dòng biển ven bờ tác động lên các khối núi.
c)
C. hoạt động của sóng biển, thủy triều, sông ngòi.
d)
D. có nhiều lần biển tiến, biển thoái trong lịch sử.
129.
Câu 39: Tài nguyên sinh vật biển nước ta phong phú và giàu thành phần loài chủ yếu do
a)
A. nhiều vịnh biển, chế độ triều theo mùa, biển giàu oxi.
b)
B. biển nhiệt đới, dòng hải lưu, trên đường di cư sinh vật.
c)
C. dòng hải lưu, diện tích rộng lớn, độ mặn nước biển cao.
d)
D. biển ấm áp quanh năm, nhiều ánh sáng, nhiều cửa sông.
130.
Câu 40: Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp biển, phát triển kinh tế biển của nước ta không phải là
a)
A. phòng chống ô nhiễm môi trường biển.
b)
B. sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển.
c)
C. thực hiện biện pháp phòng tránh thiên tai.
d)
D. chú trọng nâng cao trình độ của lao động.