wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP 12 HKI

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm trong khu vực nào sau đây ?

a)

Nội chí tuyến bán cầu Nam 

b)

Nội chí tuyến bán cầu bắc 

c)

phía Bắc của đường chí tuyến Bắc 

d)

phía Nam của đường chí tuyến Nam 

2.

Phía bắc phần đất liền nước ta tiếp giáp với quốc gia nào ?

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Trung Quốc

d)

Singapore

3.

phần đất liền nước ta nằm trong hệ tọa độ Địa lý

a)

23023’B -  đến 8030’B và 102009’Đ -109°24’Đ

b)

23020’B -  đến 8030’B và 102009’Đ -109°24’Đ

c)

23023’B -  đến 8034’B và 102009’Đ -109°28’Đ

d)

23023’B -  đến 8034’B và 102009’Đ -109°20’Đ

4.

Điểm cực bắc của nước ta nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Giang

b)

Điện Biên

c)

Lạng Sơn.

d)

Cao Bằng

5.

Nhận định chưa đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

b)

Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành

c)

Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời

d)

Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động

6.

Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành Nông – lâm và thủy sản?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

b)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

d)

Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

7.

Chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp – xây dựng theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp, khả năng cạnh tranh chưa cao

8.

Ngành dịch vụ đóng góp nhiều hơn vào tăng trưởng kinh tế kinh tế một phần do

a)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

b)

Nước ta có vị trí địa lí thuận lợi

c)

Có sự tham gia của lao động trình độ cao.

d)

Tốc độ tăng trưởng ngành công nghiệp giảm liên tục.

9.

Nhận định không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tỉ trọng khu vực I cao nhưng  giảm nhanh

c)

Khu vực III chiếm tỉ trọng ngày càng thấp.

d)

    Hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm.

10.

cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

Xây dựng cơ chế thị trường năng động

b)

Đã hình thành các vùng chuyên canh

c)

Khu vực ngoài nhà nước tăng tỉ trọng

d)

Giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp

11.

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do

a)

nước ta gia nhập WTO, mở cửa hội nhập

b)

nước ta đổi mới quản lí, giàu có tài nguyên

c)

tăng cường sự quản lí của tập thể, cá nhân

d)

thu hút đầu tư, mở rộng khu công nghiệp

12.

Ngành kinh tế nào sau đây có đóng góp vảo GDP cao nhất?

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ.

c)

Nông nghiệp

d)

Xây dựng

13.

Khu vực kinh tế Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.

d)

Quản lí các hoạt động vui chơi giải trí

14.

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư

15.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, thành phần nào có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

inh tế tập thể

c)

Có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tư nhân

16.

Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, khu vực nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế Nhà nước

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước

d)

Kinh tế tư nhân

17.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay do

a)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP, thu hút nguồn vốn đầu tư lớn

b)

nắm giữ những ngành then chốt, những lĩnh vực trọng yếu của nền kinh tế.

c)

chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế trong và ngoài nước.

d)

có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước.

18.

Thành phần kinh tế nào có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm lớn nhất?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

a)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

Quản lí các ngành, lĩnh vực trọng yếu

c)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

20.

Phát biểu không đúng về chất lượng tăng trưởng nền kinh tế nước ta những năm qua?

a)

Tăng về số lượng hàng hóa nhưng chậm chuyển biến về chất lượng sản phẩm

b)

Giá thành sản phẩm giảm nhanh và cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế.

c)

Hiệu quả về kinh tế còn chưa cao, sức cạnh tranh trên trường thế giới còn thấp

d)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm và chưa đảm bảo phát triển bền vững

21.

Hiện nay, ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước do

a)

nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và thu hút nguồn vốn đầu tư quốc tế lớn

b)

nước ta có điều kiện thuận lợi về điều kiện tự nhiên, giàu có về tài nguyên.

c)

huy động được toàn bộ lực lượng lao động tham gia, cơ cấu ngành đa dạng

d)

tốc độ tăng trưởng của công nghiệp, nông nghiệp giảm nhanh qua các năm

22.

Yếu tố nào thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng môi trường đánh bắt

b)

Khí hậu thuận lợi, vùng biển ấm

c)

Nhu cầu thị trường  đa dạng

d)

Hệ thống các cảng cá, cảng biển

23.

Vùng nào có diện tích nuôi tôm lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

24.

Phát biểu nào đúng với ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu.

b)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

c)

Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản

d)

Các mặt hàng thủy sản chưa được xuất khẩu

25.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

cà phê, cao su, mía

b)

hồ tiêu, bông, chè.

c)

cà phê, cao su, tiêu.

d)

điều, chè, thuốc lá

26.

Khó khăn chủ yếu của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay không phải là

a)

giống vật nuôi năng suất cao ít.

b)

nguồn thức ăn chưa đảm bảo.

c)

dịch bệnh phức tạp và diện rộng.

d)

sản phẩm chất lượng chưa nhiều

27.

Cây điều được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

28.

Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh.

b)

kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cấp.

c)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

d)

kinh tế hộ gia đình chăn nuôi hướng quảng canh

29.

Ven các thành phố lớn hiện nay phát triển mạnh chăn nuôi gia súc lớn nào ?

a)

Bò thịt.

b)

Bò sữa.

c)

Trâu thịt.

d)

Ngựa.

30.

Điều kiện thúc đẩy ngành chăn nuôi phát triển không phải là

a)

thức ăn chăn nuôi đảm bảo.

b)

thức ăn công nghiệp nhiều.

c)

dịch vụ giống và thú y tốt.

d)

dịch bệnh nhiều, thiên tai.

31.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

đẩy mạnh thâm canh.

b)

phát triển quảng canh.

c)

đẩy mạnh xen canh.

d)

mở rộng đất canh tác.

32.

Ngành chăn Lợn của nước ta hiện nay

a)

phân bố khá đồng đều ở khắp các vùng.

b)

phát triển mạnh ở vùng biển và các đảo.

c)

tập trung ở vùng lương thực và đông dân.

d)

chỉ phát triển ở đồng bằng và các đô thị.

33.

Phát triển cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn là thế mạnh của vùng

a)

trung du và đồng bằng.

b)

đồng bằng ven biển.

c)

miền núi và đồng bằng.

d)

trung du và miền núi

34.

Thiên tai và các loại dịch bệnh là khó khăn trong ngành

a)

sản xuất công nghiệp

b)

các hoạt động dịch vụ

c)

sản xuất nông nghiệp

d)

du lịch và thương mại

35.

Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hóa của yếu tố tự nhiên nào?

a)

Đất đai.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

36.

Yếu tố nào cho phép trồng trọt quanh năm, áp dụng luân canh, tăng vụ?

a)

Nguồn nước dồi dào

b)

Lượng nhiệt ẩm dồi dào.

c)

Tài nguyên đất phong phú.

d)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

37.

Nông sản xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay không phải là

a)

thịt gà.

b)

lúa gạo.

c)

cà phê.

d)

cao su.

38.

Chăn nuôi gia cầm của nước ta hiện nay

a)

số lượng giảm, sản lượng tăng.

b)

phát triển mạnh ở vùng đồi núi.

c)

phân bố đồng đều khắp các nơi.

d)

số lượng ngày càng tăng nhanh

39.

Việc mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở vùng núi cần gắn liền với

a)

bảo vệ và phát triển rừng.

b)

phát triển mạnh thủy lợi.

c)

quy hoạch lại vùng dân cư.

d)

nâng cao đời sống dân cư.

40.

Điều kiện quan trọng nhất thúc đẩy ngành chăn nuôi ở nước ta phát triển là

a)

cơ sở thức ăn đảm bảo tốt.

b)

khí hậu thuận lợi, nhiều vốn.

c)

giống vật nuôi năng suất cao.

d)

dịch vụ thú y tốt, thị trường.

41.

Cây rau màu ôn đới được trồng ở Đồng bằng sông Hồng vào vụ nào?

a)

Hạ.

b)

Xuân.

c)

Thu.

d)

Đông.

42.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Hải Phòng - Nam Định.

c)

Thái Bình - Thanh Hóa.

d)

Quảng Ngãi - Bình Định.

43.

Vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

44.

Ngư trường nào không được xác định là ngư trường trọng điểm?

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Thanh Hóa - Nghệ An.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

45.

Ở vùng Đồng bằng sông Hồng có ngư trường nào sau đây?

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Hoàng Sa - Trường Sa.

c)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

d)

Ninh Thuận - Bình Thuận.

46.

Chủ trương nào là chủ trương đẩy mạnh phát triển ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khuyến nông.

b)

Khuyến ngư.

c)

Khuyến lâm.

d)

Khuyến học.

47.

Yếu tố tự nhiên nào ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta?

a)

Chế độ thủy văn.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Địa hình đáy biển.

d)

Nguồn lợi thủy sản.

48.

Vùng nào ở nước ta đứng đầu về diện tích và sản lượng lúa?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

49.

Việc áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh trong sản xuất lúa nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng nhanh diện tích.

b)

Giảm mạnh sản lượng.

c)

Nâng cao năng suất.

d)

Phòng trừ dịch bệnh.

50.

Chăn nuôi lợn, gia cầm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

51.

Hiện nay, nước ta được phân thành mấy vùng sinh thái nông nghiệp?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

52.

Vùng Tây Nguyên có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào ?

a)

Cao nguyên xếp tầng rộng, đất badan màu mỡ.

b)

Địa hình phân hóa: đồi núi, đồng bằng ven biển.

c)

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh, đất phù sa.

d)

Đồng bằng châu thổ lớn nhất, nhiều đất phù sa.

53.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cao nguyên xếp tầng rộng, đất badan màu mỡ.

b)

Địa hình phân hóa: đồi núi, đồng bằng ven biển.

c)

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh, đất phù sa.

d)

Đồng bằng châu thổ lớn nhất, nhiều đất phù sa.

54.

Vùng Bắc Trung Bộ có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cao nguyên xếp tầng rộng, đất badan màu mỡ.

b)

Địa hình phân hóa: đồi núi, đồng bằng ven biển.

c)

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh, đất phù sa.

d)

Đồng bằng châu thổ lớn nhất, nhiều đất phù sa.

55.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cao nguyên xếp tầng rộng, đất badan màu mỡ.

b)

Địa hình phân hóa: đồi núi, đồng bằng ven biển.

c)

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh, đất phù sa.

d)

Đồng bằng châu thổ lớn nhất, nhiều đất phù sa.

56.

Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng sinh thái nông nghiệp Tây Nguyên không phải là

a)

cà phê.

b)

cao su.

c)

hồ tiêu.

d)

lúa gạo.

57.

Các cây trồng hàng năm có nguồn gốc ôn đới phát triển mạnh ở vùng sinh thái nông nghiệp nào sau đây của nước ta?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

58.

Trong điều kiện nền nông nghiệp truyền thống, nhân tố nào sau đây chi phối mạnh nhất đến sự phân hóa sinh thái lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Các điều kiện tự nhiên.

b)

Tài nguyên thổ nhưỡng.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

Nguồn vốn, chính sách

59.

Vùng nông nghiệp ở nước ta có số lượng trang trại nhiều nhất?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng

60.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có số lượng trang trại ít nhất?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

61.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

62.

Nhận định nào đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Người dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.

b)

Người dân có kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp.

c)

Người dân có kinh nghiệm nuôi trồng thủy sản.

d)

Người dân có kinh nghiệm thâm canh lúa nước

63.

Nhận định đúng về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng?

a)

Người dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.

b)

Tập trung nhiều cơ sở sản xuất, vận tải thuận tiện.

c)

Người dân có kinh nghiệm thâm canh lúa nước.

d)

Thị trường mở rộng, vận tải tương đối thuận lợi.

64.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện tự nhiên nổi bật nào sau đây?

a)

Địa hình núi cao.

b)

Thường có thiên tai.

c)

Có mùa đông lạnh.

d)

Mùa khô hạn hán.

65.

Vùng Tây nguyên tập trung ở mức độ sản phẩm nông nghiệp nào sau đây?

a)

 Cây công nghiệp hàng năm.

b)

Cây ăn quả và chăn nuôi.

c)

Cây công nghiệp lâu năm.

d)

Cây ăn quả và lương thực.

66.

Kinh tế trang trại ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diện tích tương đối hẹp và thuộc sở hữu cá nhân.

b)

Góp phần đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.

c)

Hạn chế cạnh tranh nhưng tăng nhanh sản lượng.

d)

Chỉ tập trung ngành trồng trọt, hạn chế chăn nuôi.

67.

Điều kiện thuận lợi nào giúp vùng Đồng bằng sông Cửu Long hình thành nhiều trang trại nuôi trồng thủy sản?

a)

Khí hậu thuận lợi, mùa khô diễn ra ngắn.

b)

Các hệ thống sông nhiều nước trong năm.

c)

Tốc độ đô thị hóa và tăng dân số nhanh.

d)

Diện tích mặt nước, rừng ngập mặn lớn.

68.

Các vùng sinh thái nông nghiệp nào thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô?

a)

Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

69.

Vùng sinh thái nông nghiệp có hướng chuyên môn hoá lúa chất lượng, các loại rau cao cấp và cây ăn quả?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

70.

Trang trại ở nước ta được bắt đầu phát triển gắn liền với

a)

nền kinh tế sản xuất hàng hóa.

b)

nền nông nghiệp truyền thống.

c)

chính sách và tài nguyên đất.

d)

dân số đông và nguồn vốn lớn.

71.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

b)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.

72.

Vùng chuyên canh cây ăn quả ở nước ta hiện nay không phải là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

73.

Nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

74.

Trang trại ở nước ta phát triển theo xu hướng nào sau đây?

a)

Trang trại hữu cơ, ứng dụng công nghệ cao.

b)

Sử dụng nhiều lao động trình độ không cao.

c)

Tập trung phát triển trang trại nuôi gia cầm.

d)

Chuyển đổi số, mở rộng diện tích trang trại.

75.

Theo lĩnh vực hoạt động trang trại nào sau đây số lượng nhiều nhất?

a)

Thủy sản.

b)

Lâm sản.

c)

Chăn nuôi.

d)

Trồng trọt.

76.

Theo cách phân loại hiện hành, nhóm công nghiệp chế biến và chế tạo của nước ta có

a)

1

b)

4

c)

5

d)

24

77.

Than đá tập trung chủ yếu ở

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

78.

Than được khai thác tập trung chủ yếu ở

a)

Thái Nguyên.

b)

Bắc Giang.

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

79.

Than khai thác của nước ta hiện nay

a)

chỉ được sử dụng nội tỉnh và nhiệt điện.

b)

phục vụ công nghiệp điện và xuất khẩu.

c)

phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ.

d)

phân bố khá đồng đều ở khắp các vùng.

80.

Hai bể trầm tích có trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất của nước ta là

a)

Bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn.

b)

Bể Hoàng sa và bể Trường sa.

c)

Bể Ma-lay - Thổ Chu, Sông Hồng.

d)

Bể sông Hồng và bể Phú Khánh.

81.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí?

a)

Phả Lại.

b)

Na Dương.

c)

Phú Mỹ.

d)

Uông Bí.

82.

Than bùn tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

83.

Mỏ dầu được khai thác đầu tiên ở nước ta là

a)

Hồng Ngọc.

b)

Rạng Đông.

c)

Rồng.

d)

Bạch Hổ.

84.

Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để

a)

nhiên liệu nhà máy điện.

b)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

nguyên liệu cho nhà máy.

d)

phục vụ công nghiệp.

85.

Phát biểu không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Sản lượng dầu khí nhiều biến động.

b)

Có truyền thống phát triển lâu đời.

c)

Triển khai khai thác ở ngoài nước.

d)

Có cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

86.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

than.

b)

dầu.

c)

khí.

d)

gió.

87.

Một trong những ưu điểm của nhà máy nhiệt điện so với nhà máy thủy điện ở nước ta là

a)

chủ động vận hành được quanh năm.

b)

giá thành sản xuất rẻ và phân bố rộng.

c)

không gây ô nhiễm môi trường nước.

d)

phụ thuộc vào nguồn cung nhiên liệu.

88.

Các nhà máy nhiệt điện chạy dầu và khí ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

miền nam.

b)

miền bắc.

c)

miền trung.

d)

khắp nơi.

89.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được biểu hiện ở

a)

mối quan hệ giữa từng ngành với toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

b)

tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành.

c)

thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành.

d)

các ngành công nghiệp trọng điểm trong hệ thống các ngành công nghiệp.

90.

Cơ cấu công nghiệp chuyển dịch theo hướng tích cực nhằm phù hợp với

a)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá đất nước.

b)

xu thế toàn cầu hóa và gia tăng số người nhập cư.

c)

tác động của biến đổi khí hậu, dân số tăng nhanh.

d)

sự phát triển kinh tế, khai thác nguồn tài nguyên.

91.

Trong nội bộ ngành công nghiệp có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng những ngành gắn với

a)

thị hiếu người dân, nguồn tài nguyên.

b)

sự phân bố điểm và khu công nghiệp.

c)

các sản phẩm cao cấp, có chất lượng.

d)

dân số đông và thị trường tiêu thụ lớn.

92.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng thứ hai cả nước, sau vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

93.

Nước ta đang thực hiện cơ cấu lại ngành công nghiệp theo hướng

a)

tạo sản phẩm ô nhiễm nước.

b)

nâng cao trình độ công nghệ.

c)

phân bố lại nguồn lao động.

d)

nâng cao tay nghề lao động.

94.

Thế mạnh để phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta là

a)

nguồn thủy năng phong phú.

b)

nguồn năng lượng sạch lớn.

c)

giàu tài nguyên than, dầu khí.

d)

tài nguyên rừng tự nhiên lớn.

95.

Ngành công nghiệp nào sau đây được ưu tiên đi trước trong phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta hiện nay?

a)

Khai thác, chế biến dầu.

b)

Chế biến nông, thuỷ sản.

c)

Công nghiệp điện lực.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

96.

Hệ thống lưới điện 500 kV với tuyến chính kéo dài từ

a)

Điện Biên đến An Giang.

b)

Lai Châu đến Đà Nẵng.

c)

Điện Biên đến Long An.

d)

Lai Châu đến Cần Thơ.

97.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước tăng.

b)

Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.

c)

Ngoài Nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

Ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

98.

Các khu công nghiệp phân bố tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

99.

Khu công nghệ cao nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khu công nghệ cao Hoà Lạc.

b)

Khu công nghệ cao Đà Nẵng.

c)

Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Khu công nghệ cao Đồng Nai