wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdkt-pl

Total questions: 55

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tôi đa là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

kinh tế

b)

sản xuất

c)

cạnh tranh

d)

phát triển

2.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá cả được xác định trong khoảng thời gian nhất định là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

cung

b)

cầu

c)

giá cả

d)

giá trị

3.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

cung

b)

cầu

c)

giá trị

d)

lạm phát

4.

Những nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cầu?

a)

Giá cả, thu nhập, thị hiếu, triết học.

b)

Giá cả, thu nhập, sở thích, tôn giáo.

c)

Thu nhập, tâm lý, sở thích, thời tiêt.

d)

Giá cả, thu nhập, thị hiếu, sở thích.

5.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đên lượng cung!

a)

Giá bán sản phẩm.

b)

Văn hóa tiêu dùng.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Sở thích cá nhân.

6.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung?

a)

Giá cả các yếu tố đầu vào

b)

Thu nhập của người bán

c)

Hệ tư tưởng của người bán

d)

Thị yếu của người tiêu dùng

7.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định là khái niệm nào sau đây?

a)

Thất nghiệp

b)

Lạm phát

c)

Lao động

d)

Cạnh tranh

8.

Mức độ tăng giá cả hàng hóa ở một con số hằng năm là loại hình lạm phát nào dưới đây?

a)

Vừa phải

b)

Phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Đột biến

9.

Nguyên nhân cơ bản nào dưới đây dẫn đến lạm phát?

a)

Tổng cầu giảm mạnh

b)

Tổng cầu tăng cao

c)

Tổng cung ổn định

d)

Tổng cung tăng cao

10.

Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động là khái niệm nào dưới đây?

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường việc làm

c)

Lao động giản đơn

d)

Hợp đồng lao động

11.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nham tạo ra các sản phâm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là khái niệm nào dưới đây?

a)

Lao động

b)

Tìm việc làm

c)

Thất nghiệp

d)

Lạm phát

12.

Khái niệm nào dưới đây thê hiện hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cầm có ý nghĩa quan trọng đồi với môi người, giúp duy trì và cải thiện cuộc sông?

a)

Việc làm

b)

Thất nghiệp

c)

Lao động

d)

Cạnh tranh

13.

Khái niệm nào dưới đây thể hiện tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm?

a)

Thất nghiệp

b)

Hạnh phúc

c)

Lạm phát

d)

Cạnh tranh

14.

Thị trường lao động bao gồm các yếu tố nào dưới đây?

a)

Cung cầu và giá cả sức lao động

b)

Cầu và giá cả sức lao động

c)

Cung và giá cả sức lao động

d)

Cạnh tranh và cung cầu

15.

Thị trường lao động là nơi thực hiện quan hệ xã hội, thỏa thuận giá cả sức lao động dựa trên hợp đồng lao động giữa người mua sức lao động và

a)

Người sử dụng sức lao động

b)

Người bán sức lao động

c)

Tổ chức phi lợi nhuận

d)

Chủ thể nhà nước

16.

Nơi gặp gỡ, trao đôi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kì nhất định là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Thị trường việc làm

b)

Trung tâm thương mại

c)

Thị trường lao động

d)

Trung tâm tài chính

17.

Cạnh tranh trong kinh tế không xuất phát từ nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tại nhiều chủ sở hữu

b)

Sự tương đồng chất lượng sản phẩm

c)

Tranh đua điều kiện thuận lợi

d)

Có điều kiện sản xuất khác nhau

18.

Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường không thế hiện vai trò tích cực ở việc

a)

nâng cao trình độ người lao động.

b)

dèm pha, gây rồi loạn doanh nghiệp khác

c)

phân bổ linh hoạt các nguồn lực sản xuất.

d)

ứng dụng kỉ thuật khoa học, công nghệ

19.

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường của hàng hóa giảm thì chủ thể sản xuất thực hiện đúng yêu cầu của nội dung quan hệ cung- cầu khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Triệt tiêu đối thủ

b)

Thu hẹp sản xuất

c)

Mở rộng sản xuất

d)

Giải tán doanh nghiệp

20.

Doanh nghiệp căn cứ vào yếu tố nào để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất, kinh doanh?

a)

Tình trạng cạnh tranh của các đối thủ

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Hiện trạng quan hệ cung-cầu

d)

Giá cả những hàng hóa thay thế

21.

Lạm phát trong nền kinh tế không xuất phát từ nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Tổng cầu hàng hóa tăng cao

b)

Phát hành thừa tiền trong lưu thông

c)

Chi phí sản xuất giảm mạnh

d)

Giá cả các yêu tố đầu vào tăng cao

22.

Hậu quả của lạm phát đối với đời sống xã hội được thể hiện ở tác động nào sau đây?

a)

Giảm thiểu tình trạng thất nghiệp

b)

Mức sống của người dân giảm sút

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Hoàn thiện nền kinh tế thị trường

23.

Nguyên nhân chủ quan dân đên tình trạng thất nghiệp không bắt nguồn từ việc

a)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật lao động

b)

Thiếu chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng làm việc

c)

Người lao động thôi việc do không thỏa mãn mức lương

d)

Doanh nghiệp bị phá sản do nền kinh tế suy thoái

24.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

a)

Có khả năng cải thiện

b)

Gặp nhiều khó khăn

c)

Được cải thiện đáng kể

d)

Ngày càng sung túc

25.

Trong môi quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thi khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Thất nghiệp

b)

Thiếu lao động

c)

Thiếu việc làm

d)

Lạm phát

26.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động

c)

Giảm tình trạng thất nghiệp

d)

Cân bằng thị trường lao động

27.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa, ứng dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất, xu hướng tuyển dụng lao động giản đơn có xu hướng

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Giữ nguyên

d)

Không đổi

28.

Sự tuyển dụng của thị trường lao động nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm thiểu việc tuyển lao động giản đơn

b)

Gia tăng tuyển dụng lao động có kĩ năng mềm

c)

Gia tăng số lượng lao động trên nền tảng công nghệ

d)

Tuyển dụng lao động giản đơn có xu hướng tăng

29.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Điều kiện sản xuất

b)

Giá trị thặng dư

c)

Nguồn gốc nhân thân

d)

Quan hệ tài sản

30.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Quan hệ gia đình

b)

Chính sách đối ngoại

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Chính sách hậu kiểm

31.

Tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là sự

a)

Hợp tác

b)

Đồng tình

c)

Cạnh tranh

d)

Suy thoái

32.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua trong một thời kì xác định là

a)

Cầu

b)

Giá cả

c)

Cung

d)

Sản phẩm

33.

khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hàng hóa tăng lên từ đó thúc đây

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Giữ nguyên

d)

Không đổi

34.

Trong sản xuất và luu thông hàng hóa, khi thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Bằng giá trị

35.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền thay đổi theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Tăng giá trị phi mã

b)

Mất giá nhanh chóng

c)

Không thay đổi giá trị

d)

Ngày càng tăng giá trị

36.

Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Chi phí sản xuất giảm sâu

c)

Các yêu tố đầu vào giảm

d)

Chi phí sản xuất không đổi

37.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

Vị trí

b)

Việc làm

c)

Đối tác

d)

Chỗ ở

38.

Việc người lao động thất nghiệp phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau phản ánh loại thất nghiệp nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp tự nguyện

39.

Nguyên nhân khách quan dưới đây khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do khả năng ngoại ngữ kém

b)

Do thiếu kỹ năng làm việc

c)

Do không thỏa mãn mức lương

d)

Do công ty thu hẹp sản xuất

40.

Thị trường lao động là nơi thực hiện quan hệ xã hội, thỏa thuận giá cả sức lao động dựa trên hợp đồng lao động giữa người bán sức lao động và

a)

Người mua sức lao động

b)

Người lao động làm thuê

c)

Chủ thể nhà nước

d)

Tổ chức phi lợi nhuận

41.

Khi tham gia vào thị trường lao động, số lượng người bán sức lao động gia tăng làm cho yếu tố nào dưới đây tăng theo?

a)

Cung về sức lao động

b)

Giá cả sức lao động

c)

Cầu về sức lao động

d)

Mức lương lao động

42.

Trong nền kinh tế thị trường, người lao động có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

Khác nhau

b)

Bị pháp luật cấm

c)

Bị bắt buộc

d)

Bị cưỡng bức

43.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành những thời gian rảnh rỗi làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

Việc làm phi lợi nhuận

b)

Có việc làm chính thức

c)

Việc làm không chính thức

d)

Việc làm trái pháp luật

44.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thế kinh tế thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Làm giả thương hiệu

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Đầu cơ tích trữ nâng giá

d)

Hủy hoại môi trường

45.

Vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thể hiện mặt tích cực khi các chủ thể kinh tế thực hiện hành vi

a)

Nâng cao trình độ người lao động

b)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

c)

Sử dụng chỉ dẫn gây nhầm lẫn

d)

Sản xuất hàng giả để trục lợi

46.

Khi cầu về hàng hóa lớn hơn so với khả năng cung cấp thì giá cả trên thị trường của hàng hóa thường biến động theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Biến biến

b)

Tăng lên

c)

Giảm nhanh

d)

Ổn định

47.

Trên thị trường, khi một mặt hàng nào đó có tình trạng cung lớn hơn cầu, giá giảm mạnh thì người sản xuất có xu hướng

a)

Triệt tiêu đối thủ

b)

Thu hẹp sản xuất

c)

Mở rộng sản xuất

d)

Giải tán doanh nghiệp

48.

Khi lạm phát phi mã xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngừng tăng lên trên thị trường, nền kinh tế có xu hướng lâm vào tình trạng

a)

Bất ổn nghiêm trọng

b)

Tăng trưởng nhanh chóng

c)

Ổn định lâu dài

d)

Phát triển bền vững

49.

Khi lạm phát xảy ra, trong xã hội hiện tượng nào dưới đây có xu hướng gia tăng?

a)

Giá cả hàng hóa giảm

b)

Tiêu dùng đa dạng

c)

Thu nhập thực tế giảm

d)

Giá trị đồng tiền tăng

50.

Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Tăng cường đầu tư

d)

Tăng lương cơ bản

51.

Về mặt xã hội, khi thât nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dần đên phát sinh nhiêu

a)

Công ty mới thành lập

b)

Tệ nạn xã hội tiêu cực

c)

Tín hiệu kinh tế tích cực

d)

Nhiều người thu nhập

52.

Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nha nước có xu hướng

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Ổn định

53.

Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Cân bằng

54.

Đối với người sử dụng lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm sẽ góp phần giúp cho họ có thể

a)

Tuyển được nhiều lao động mới

b)

Tăng nguồn viện trợ nước ngoài

c)

Tăng lượng hàng hóa xuất khẩu

d)

Triệt tiêu nguồn cung ứng lao động

55.

Thị trường lao động ở nước ta đang nổi lên xu hướng

a)

Gia tăng sử dụng lao động giản đơn

b)

Lao động giản đơn trở nên yếu thế

c)

Hạn chế sử dụng lao động có kĩ năng mềm

d)

Tăng cường sử dụng lao động chưa qua đào tạo