wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz chiều 08/11

Total questions: 102

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Một nguồn tài nguyên bền vững = a ... / replaceable source of resources

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

2.

Một chất khoáng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

3.

Nhựa = ...

(a)  

4.

Một đồn điền cà phê = a coffee ...

(1 đồn điền thường rộng lớn - bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

5.

Mức trung bình của toàn thế giới = the worldwide ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a')

(a)  

6.

Mức trung bình của toàn thế giới = the ... average (1 từ bắt đầu bằng chữ "g')

(a)  

7.

Một chương trình phân loại = a ... scheme/ program.

(a)  

8.

Đặt ra một mối đe dọa tới môi trường = To ... a threat to the environment (1 động từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

9.

Vứt bỏ / loại bỏ = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

10.

Phản ứng = To react / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

11.

Giấy có thể phân hủy sinh học được = Paper is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

12.

Theo những tiêu chuẩn thế giới = By world ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

13.

Mở đường cho điều gì đó = To ... ... ... for

(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "t", và "w")

(a)  

14.

In the future = over the ... ... = trong tương lai / những năm sắp tới

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "y")

(a)  

15.

Việc đóng gói = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

16.

Nhiều đáp án: Một sự phát triển / tiến bộ = ... ?

a)

an improvement

b)

a development

c)

an advance

d)

a limitation

17.

Văn phòng phẩm = ... ?

a)

stetionery

b)

stationery

c)

stationary

d)

stetionary

18.

Tờ giấy này có một kết cấu thô = this paper has a rough ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

19.

Nhiều đáp án: 1 chất gây ô nhiễm = ... ?

a)

a pollutant

b)

a contaminant

c)

an advance

d)

a detergent

20.

Một giới hạn = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

21.

Một cửa hàng bán lẻ = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

22.

Một hộ gia đình = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

23.

Máy móc nói chung = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

24.

Một chất hóa học = ... ?

a)

A physics

b)

A chemical

c)

A chemistry

d)

A physical

25.

Một chất tẩy rửa = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

26.

Nhiều đáp án: 30 học sinh sẽ cấu thành một lớp học = 30 students will ... a class

a)

sort

b)

constitute

c)

group

d)

make up

27.

Lớp học này sẽ được chia làm đôi = This class will be ... into two halves.

a)

removed

b)

divided

c)

separated

d)

soaked

28.

Những học sinh sẽ được phân loại ra thành 2 nhóm = These students will be ... into two groups (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

29.

Công ty này sẽ phải gánh chịu các chi phí sửa chữa = This company will have to ... repair costs. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

30.

Nghiền thành bột = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

31.

Nước đã ngấm vào tờ giấy = Water has ... into the paper.

a)

soaked

b)

mattered

c)

bonded

d)

refined

32.

Rác sẽ được xử lý (bằng chất hóa học) = Rubbish will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

33.

Vốn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

34.

Nhiên liệu hóa thạch = ... fuel (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

35.

Những khí thải = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

36.

Một phong tục / tập tục = a ... / custom (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

37.

Nhiều đáp án: Vứt đi = To ...

a)

dispose of

b)

throw away

c)

discard

d)

get rid of

38.

Vứt đi = To ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

39.

Chất lượng kém = ... / low quality (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

40.

Một nguồn năng lượng không tái tạo được = a ... / limited energy source

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

41.

Một tập tục tiết kiệm = an ... practice (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

42.

Một cách hợp lý = a ... / reasonable manner (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

43.

Thói quen này đe dọa môi trường = This habit is ... / harmful to the environment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

44.

Giấy không thể tái chế vĩnh viễn = Paper cannot be recycled ... / forever

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

45.

Mọi người nên tái chế thường xuyên = Everyone should recycle on a regular ... / regularly (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

46.

Thiên văn học = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

47.

Việc khám phá ra sao Thiên Vương = The ... of Uranus (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

48.

Cô ấy rất đa tài = She is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

49.

Khả năng cao là không có một hành tinh đằng sau mặt trời = It is ... / unlikely that there is a planet behind the sun (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

50.

Herschel đã phối hợp với các nhà thiên văn học khác cùng thời với anh ấy = Herschel ... with other astronomers of his time (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

51.

Một vật thể mà Herschel mới tìm ra = Herschel's newly-discovered ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

52.

Một sao chổi = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

53.

Nhiều đáp án: Đề xuất một học thuyết = To ... a theory

a)

propose

b)

suggest

c)

put forward

d)

hide

54.

Đề xuất một học thuyết = To ... a theory (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "f")

(a)  

55.

Nhiều đáp án: Trong suốt / xuyên suốt một quãng thời gian = ... a period of time

a)

During

b)

Throughout

c)

Through

d)

Over

56.

Tàng hình = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

57.

Một chiếc tàu thăm dò không gian = a space ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

58.

Tạo ra nhiều sự phấn khích = To create more ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

59.

Herschel đã là một người đàn ông phi thường = Herschel was an .../ exceptional man (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

60.

Sự nghiệp của anh ấy xứng đáng được nghiên cứu = His career ... study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

61.

Khả năng âm nhạc xuất chúng = excellent/ ... music ability

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

62.

Anh ấy nhận thức được rằng âm nhạc không phải là định mệnh = He is _ that music is not his destiny. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

63.

Định mệnh = A ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

64.

Anh ấy tình cờ đọc một cuốn sách về thiên văn học = He comes ... a book about astronomy. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

65.

Anh ấy bắt đầu một sự nghiệp mới mà không có sự lưỡng lự = He embarked on a new career without ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

66.

Anh ấy đã bắt đầu một sự nghiệp mới = He ... ... a new career

(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" và "o")

(a)  

67.

Anh ấy đã trả tiền cho việc học tập của anh ấy = He paid for / funded / ... his study (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

68.

Anh ấy dành nhiều năm để học trọn vẹn nghệ thuật làm kính viễn vọng = He spent years ... the art of telescope construction (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

69.

Anh ấy dành nhiều năm để học trọn vẹn nghệ thuật/ kĩ năng làm kính viễn vọng = He spent years mastering the ... of telescope construction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

70.

Những dụng cụ của anh ấy tốt như những dụng cụ tốt nhất ngày nay = His instruments are ... with the best nowadays. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

71.

Nhiều đáp án: Nhiệm vụ gây ngạc nhiên / ấn tượng = ... tasks

a)

amazing

b)

astonishing

c)

exceptional

d)

extraordinary

72.

Một cuộc đánh giá quan trọng = A ... review (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

73.

Anh ấy nhận được một khoản trợ cấp của hoàng gia như một sự công nhận cho công trình của anh ấy = He received a royal grant in ... of his work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

74.

Một khoản trợ cấp hoàng gia = a royal ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

75.

Những ngân hà xa xôi = Remote ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

76.

Một độ lớn bất thường = An uncommon ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

77.

Một ngôi sao chổi = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

78.

Sự quan tâm của Herschel là một dấu ấn của một người quan sát tốt = Herschel's care was the ... of a great observer (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

79.

Một vương quốc = a kingdom / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

80.

Anh ấy đã nhìn thấy một ngôi sao lớn = He ... a large star

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

81.

Anh ấy đã bị ấn tượng bởi kích cỡ bất thường của ngôi sao = He was impressed / ... by the uncommon magnitude of the star. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

82.

Anh ấy nghi ngờ nó là một ngôi sao chổi = He ... that it was a comet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

83.

Sự thạt đã được hé lộ rằng = The truth ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

84.

Anh ấy đã tình cờ nhận được một phần thưởng chưa từng có = He ... .../ came across an unprecedented prize. (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "a")

(a)  

85.

Một độ lớn không phổ biến = An ... magnitude

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

86.

Nhiều đáp án: sẵn sàng = ...

a)

prepared

b)

ready

c)

remote

d)

royal

87.

Một phần thưởng chưa có tiền lệ = an ... prize

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

88.

Nhiều đáp án: Rõ ràng = ...

a)

clearly

b)

obviously

c)

visibly

d)

unlikely

89.

Gần / trong khu vực lân cận của = In the ... ... of

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" và "v")

(a)  

90.

Gần / trong khu vực lân cận của = In the ... of

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

91.

Đi đến một kết luận = To ... to a conclusion

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

92.

Một nhà tài trợ = a ... / sponsor

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

93.

Sao Thiên Vương (hành tinh số 7) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "U")

(a)  

94.

Sao Mộc (hành tinh số 5) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "J")

(a)  

95.

Sao Thổ (hành tinh số 6) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "S")

(a)  

96.

Một lượng nhỏ của khí hydro = A ... of hydrogen

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

97.

Đường xích đạo của Trái Đất =

The ... of the Earth (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

98.

Hệ mặt trời của chúng ta bao gồm 8 hành tinh = Our solar system ... ... 8 planets

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o")

(a)  

99.

Trái đất quay quanh mặt trời = The Earth ... around the Sun

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r)

(a)  

100.

Anh ấy đã phối hợp với những nhà thiên văn học khác = He ... with other astronomers (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

101.

Mặt trăng trong cùng = The ... moon

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

102.

Khă năng thấp là anh ấy đã tìm ra một hành tinh mới = It was ... / unlikely that he found a new planet (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)