wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI DIEU DUONG

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tiến hành lấy nước tiểu để cấy tìm vi khuẩn cho người bệnh nghi ngờ bị nhiễm khuẩn tiết niệu, phương pháp tốt nhất là:

a)

Lấy nước tiểu ở lần thứ hai trong ngày

b)

Lấy trong bô tiểu thu được trong 24 h sau khi đã lắc đều

c)

Lấy nước tiểu đầu dòng

d)

Lấy nước tiểu giữa dòng

2.

Hướng dẫn người bệnh viêm phổi làm loãng đờm bằng cách

a)

Ăn nhiều rau xanh

b)

Uống nhiều nước ấm

c)

Tập ho

d)

Vỗ lưng

3.

Biến chứng của loét dạ dày tá tràng

a)

Viêm ruột thừa

b)

Sỏi mật

c)

Xuất huyết tiêu hóa

d)

Giãn tĩnh mạch thực quản

4.

Hướng dẫn người bệnh loét dạ dày – tá tràng uống các thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày (Bismuth, Sucralfate,...) nên uống

a)

Trước khi ăn

b)

Sau khi ăn

c)

Trong lúc ăn

d)

Uống vào thời điểm nào cũng được

5.

Khi nhận định BN choáng mất máu do tình trạng xuất huyết tiêu hóa, triệu chứng nào sau đây không đúng

a)

Da xanh tái và mồ hôi

b)

Huyết áp cao

c)

Chân tay lạnh

d)

Mạch nhanh nhỏ khó bắt

6.

Triệu chứng nào sau đây thường gặp nhất trong hội chứng tăng áp lực nội sọ:

a)

Đau đầu

b)

Nôn ói

c)

Giảm thị lực

d)

Rối loạn ý thức

7.

Biến chứng của tiểu đường lên các cơ quan sau đây, ngoại trừ:

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Thần kinh

d)

Mắt

8.

Vị trí tiêm Insulin:

a)

Cánh tay, đùi, mông

b)

Bụng, đùi, mông

c)

Cánh tay, bụng, đùi

d)

Cánh tay, bụng, đùi, mông

9.

Các biến chứng có thể gặp tại nơi tiêm Insulin:

a)

Thoái hóa mỡ, áp xe, teo cơ tại chỗ, phì đại mỡ dưới da

b)

Thoái hóa mỡ, teo cơ tại chỗ, phồng rộp

c)

Thoái hóa mỡ, ngứa, áp xe (Đổi thoái hóa mỡ thành Loạn dưỡng mỡ)

d)

Áp xe, teo cơ tại chỗ, phì đại mỡ dưới da

10.

Nguyên tắc đúng nhất của chế độ vận động sau nhồi máu cơ tim mà điều dưỡng viên phải hướng dẫn cho người bệnh khi ra viện là:

a)

Không được vận động hoặc luyện tập

b)

3 tháng sau khi ra viện mới được luyện tập và vận động

c)

Vận động và luyện tập nhẹ nhàng hằng ngày

11.

Khi người bệnh suy tim dùng thuốc trợ tim, dấu hiệu quan trọng nhất cần theo dõi:

a)

Huyết áp: trước và sau dùng thuốc

b)

Nhịp thở: 1h/lần

c)

Mạch trước và sau dùng thuốc

d)

Khối lượng nước tiểu trong 24 h

12.

Biểu hiện lâm sàng thường gặp của bệnh tai biến mạch máu não:

a)

Mất cảm giác

b)

Hôn mê

c)

Giảm thị lực

d)

Liệt nửa người

13.

Nhận định nào là đúng về bệnh tay chân miệng ở trẻ nhỏ

a)

Trẻ đã bị tay chân miệng chắc không mắc bệnh trở lại

b)

Trẻ bị tay chân miệng thường có triệu chứng loét miệng, nổi sẩn, mụn nước ở lòng bàn tay hay bàn chân

c)

Hiện nay đã có vắc- xin phòng ngừa bệnh tay chân miệng cho trẻ

d)

Tất cả điều đúng

14.

Thuốc hạ sốt nào sau đây không nên dùng để hạ sốt trong sốt xuất huyết?

a)

Hapacol

b)

Ibuprofen

c)

Tylenol

d)

Efferalgan

15.

Biến chứng thường xảy ra trong vòng 24 giờ đầu sau mổ là

a)

Tắc ruột

b)

Chảy máu

c)

Viêm phổi

d)

Viêm đường tiết niệu

16.

Sau mổ hướng dẫn NB ngồi dậy sớm đi lại để ngừa biến chứng

a)

Đau

b)

Viêm phổi và liệt ruột

c)

Chảy máu

d)

Tất cả đều đúng

17.

Triệu chứng cơ năng thường gặp của thủng dạ dày- tá tràng

a)

Đau bụng đột ngột và dữ dội, nôn, bí trung đại tiện

b)

Bụng ít tham gia vào nhịp thở, có dấu hiệu của nhiễm trùng.

c)

Có thấy mặt vùng dục trước gan

d)

Tất cả đều đúng

18.

Giáo dục sức khỏe cho NB sau mổ thủng dạ dày - tá tràng

a)

Dinh dưỡng như bình thường

b)

Hạn chế thuốc lá, trà, cafe các đồ cay, nóng

c)

Có thể dùng các thuốc như Aspirine, Corticoide …

d)

Tất cả đều đúng

19.

Nguyên tắc chăm sóc dẫn lưu màng phổi

a)

Hệ thống ống ngắt quãng

b)

Không cần phải vô khuẩn

c)

Kín và 1 chiều

d)

Tất cả đều đúng

20.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về các nguyên tắc chăm sóc vết thương?

a)

Bảo đảm kỹ thuật vô khuẩn tuyệt đối

b)

Mỗi bộ dụng cụ chỉ dùng riêng cho một người

c)

Chăm sóc vết thương đúng nguyên tắc từ ngoài vào trong

d)

Băng gạc đắp lên vết thương phải phủ kín và cách rìa vết thương ít nhất 3-5cm

21.

Quan trọng nhất khi chăm sóc NB bó bột, ĐD cần khuyên NB:

a)

Kê cao chi bó bột

b)

Gồng cơ trong bột

22.

Suy thận cấp thường do các nguyên nhân sau NGOẠI TRỪ:

a)

Nhiễm khuẩn đặc biệt ở nhóm nhiễm khuẩn nặng có sốc

b)

Suy đa cơ quan

c)

Đa chấn thương

d)

Bệnh thận bẩm sinh

23.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với chế độ ăn trong điều trị bệnh suy thận mạn:

a)

Ăn nhạt thường xuyên, tránh dùng các thức ăn có nhiều kali, giảm đạm

b)

Ăn nhạt khi có phù và huyết áp cao, dùng thức ăn có nhiều kali, giảm đạm

c)

Ăn nhạt khi có phù và huyết áp cao, tránh dùng thức ăn có nhiều kali, giảm đạm

d)

Ăn nhạt khi có phù và huyết áp cao, tránh dùng thức ăn có nhiều kali, tăng đạm

24.

Khi cho người bệnh thở oxy phải đảm bảo duy trì các đường dẫn oxy an toàn không tuột khỏi người bệnh, không……

a)

Hở

b)

Tắc

c)

Không đủ

d)

Thừa hoặc thiếu

25.

Trong chăm sóc người bệnh truy mạch, để phát hiện sớm những bất thường về huyết động của người bệnh, điều dưỡng phải theo dõi……

a)

Huyết động

b)

Huyết áp

c)

Hàng giờ

d)

Liên tục

26.

Mục đích của việc chăm sóc người bệnh bị phù do suy tim mạn là làm…… cho tim đang suy.

a)

Tăng thể tích

b)

Giảm thể tích

c)

Giảm gánh nặng

d)

Tăng sự hoạt động

27.

Để chống tắc mạch cho người bệnh phù do suy tim mạn, cần hướng dẫn người bệnh…… nhất là chi dưới.

a)

Lợi tiểu

b)

Kê cao chi

c)

Chống đông

d)

Tập vận động

28.

Người bệnh suy tim thường có khó thở tăng về đêm. Người điều dưỡng trực phải luôn theo dõi để phát hiện tình trạng……

a)

Thiếu oxy não

b)

Suy tim nặng lên

c)

Tác dụng của thuốc

d)

Dấu hiệu ngộ độc thuốc

29.

Nên cho người bệnh suy tim mạn dùng thuốc lợi tiểu vào……

a)

Buổi sáng

b)

Buổi chiều

c)

Buổi trưa

d)

Buổi tối

30.

Mục đích chăm sóc người bệnh ngộ độc thức ăn tránh cho người bệnh bị những ảnh hưởng của……gây ra.

a)

Vi rút

b)

Vi khuẩn

c)

Chất độc

d)

Thức ăn bị nhiễm độc

31.

Đối với bệnh nhân viêm đường mật, nên xếp cho họ giường nằm ở cạnh cửa sổ để……

a)

Phòng té ngã

b)

Tiện theo dõi và chăm sóc

32.

Đối với bệnh nhân viêm đường mật, nên hướng dẫn họ sử dụng các loại thức ăn……

a)

Ít mỡ

b)

Ít đạm

c)

Tiện theo dõi

d)

Theo dõi vàng da

33.

Mục đích của chăm sóc người bệnh viêm đường mật để phát hiện sớm các……, báo bác sỹ để xử lý kịp thời.

a)

Cơn đau

b)

Vàng da

c)

Biến chứng

d)

Triệu chứng của bệnh

34.

Mục đích của chăm sóc người bệnh bị dị ứng thuốc là làm thuyên giảm…… dị ứng.

a)

Cơ địa

b)

Phản ứng

c)

Các triệu chứng

d)

Các biến chứng

35.

Mục tiêu của chăm sóc người bệnh sốt cao là tránh được các tai biến như……, sặc, cắn phải lưỡi.

a)

Hạ thân nhiệt

b)

Mất muối

c)

Mất nước

d)

Co giật

36.

Mục đích của chăm sóc người bệnh bị loét mục là làm cho loét mục……

a)

Không bị bội nhiễm

b)

Mau lành

c)

Phát triển

d)

Chảy nước

37.

Chăm sóc người bệnh chảy máu đường tiêu hoá là nhằm tránh cho người bệnh …… máu và dịch nôn.

a)

Hít phải

b)

Mất thêm

c)

Cảm nôn

d)

Cầm máu

38.

Đối với các vết thương phần mềm lớn ở chi, cần phải kiểm tra mức độ thương tổn, sự chèn ép giây thần kinh (cảm giác, vận động) và……đi qua vùng đó.

a)

Thần kinh

b)

Dây chằng

c)

Mạch máu

d)

Cân cơ

39.

Người bệnh sau mổ gãy xương hở cần phải luyện tập thụ động và chủ động sau mổ để tránh thoái hoá, …..và cứng khớp.

a)

b)

Liệt

c)

Teo cơ

d)

Biến dạng

40.

Gãy trên lồi cầu xương cánh tay là loại gãy thường gặp nhất trong loại gãy xương chi trên nhưng lại rất hiếm gặp ở.....

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Phụ nữ có thai

d)

Người trưởng thành

41.

Khi chiếu đèn cho trẻ sơ sinh vàng da, phải thay đổi tư thế của trẻ......giờ/lần để cho tất cả các phần da đều được đèn chiếu.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

6

42.

Nhận định đau bụng trong bệnh tắc ruột có tính chất sau:

a)

Giảm đau theo tư thế

b)

Đau dữ dội, từng cơn

c)

Không kèm theo nôn ói

d)

Đau liên tục

43.

Chăm sóc đúng nhất khi bệnh nhân bí tiểu sau mổ:

a)

Cho bệnh nhân tập gồng cơ

b)

Chườm ấm vùng hạ vị

c)

Đặt thông tiểu thường

d)

Cho bệnh nhân uống thuốc lợi tiểu

44.

Mục đích định nhóm máu tại giường nhằm:

a)

Tránh truyền khác nhóm máu cho người bệnh

b)

Kiểm tra lại nhóm máu của túi máu

c)

Tránh truyền nhầm đơn vị máu cho người bệnh

d)

Kiểm tra lại nhóm máu của người bệnh

45.

Đảm bảo an toàn truyền máu nhằm mục đích:

a)

Chỉ cần đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người nhận máu

b)

Đảm bảo chống phơi nhiễm cho nhân viên y tế là được

c)

Đảm bảo an toàn người cho máu, người nhận máu và nhân viên y tế

d)

Đảm bảo đúng chỉ định truyền máu

46.

Thứ tự của các bước trong quy trình chăm sóc

a)

Phân tích, lập kế hoạch điều dưỡng, thực hiện kế hoạch điều dưỡng, đánh giá

b)

Thu thập thông tin, xác định ưu tiên, ghi chép sự đáp ứng

c)

Chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch điều dưỡng, thực hiện kế hoạch điều dưỡng

d)

Nhận định, lập kế hoạch điều dưỡng, Thực hiện kế hoạch điều dưỡng, đánh giá

47.

Khi nhận định đường truyền tĩnh mạch của người bệnh, điều dưỡng ghi nhận vị trí da nơi đặt kim luôn bị đỏ, sưng và ấm khi sờ chạm. Can thiệp gì điều dưỡng cần thực hiện đầu tiên

a)

Khóa và rút đường truyền tĩnh mạch

b)

Chườm ấm, băng ép lên vị trí tiêm

c)

Kiểm tra tình trạng thông suốt của đường truyền

d)

Chườm ấm, ẩm băng ép lên vị trí tiêm

48.

Vị trí thường được dùng để thử phản ứng thuốc?

a)

1/3 trên trước và trong cẳng tay

b)

1/3 trên trước và trong cẳng tay

c)

1/3 trên trước cẳng tay

d)

1/3 trên trước giữa cẳng tay

49.

Tần số mạch tăng trong trường hợp nào sau:

a)

Thở chậm

b)

Suy giáp

c)

Cường giáp

d)

Hạ thân nhiệt

50.

Điều dưỡng cần theo dõi người bệnh đái tháo đường sau dùng thuốc để phát hiện sớm các biểu hiện của hạ đường huyết

a)

Run rẩy, vã mồ hôi, chóng mặt và mắt mờ

b)

Tê tay chân, mệt mỏi

c)

Sốt, nhức đầu

d)

Nôn ói, đau bụng

51.

Vấn đề quan trọng nhất cần GDSK cho bệnh nhân đau thắt ngực:

a)

Ngăn ngừa và kiểm soát cơn đau thắt ngực

b)

Động viên, tư vấn giúp bệnh nhân an tâm điều trị

c)

Hướng dẫn bệnh nhân tập thở giúp hô hấp hiệu quả

d)

Giúp bệnh nhân an tâm, giảm lo sợ giúp giảm đau.

52.

Đặc tính nào sau đây của bệnh nhân gợi ý về bệnh nhồi máu cơ tim:

a)

Là hiện tượng cơ tim bị hoại tử một phần do mất máu

b)

Chỉ xảy ra ở nam giới

c)

Cơn đau xuất hiện từ từ và có dấu hiệu báo trước

d)

Cơn đau dữ dội có tính chất bóp nghẹt

53.

Lượng nước đưa vào cho bệnh nhân suy thận mạn (kể cả ăn và uống) được tính bằng lượng nước tiểu trong ngày cộng với:

a)

200ml

b)

300ml

c)

400ml

d)

500ml

54.

Để giảm triệu chứng đau cho người bệnh viêm loét dạ dày cần:

a)

Cho người bệnh uống thuốc giảm đau

b)

Thực hiện chế độ ăn uống hợp lý và sử dụng thuốc đúng liệu trình

c)

Thực hiện chế độ sinh hoạt khoa học

d)

Dùng thuốc đúng liệu trình và tái khám

55.

Dấu hiệu nhận biết sớm nhất tình trạng mất máu ở bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa trên là:

a)

Da xanh tái, và mồ hôi

b)

Niêm mạc, môi, mặt trắng bệch

c)

Nôn ra nhiều máu tươi

d)

Mạch nhanh, huyết áp hạ

56.

Tư thế tốt nhất giúp bệnh nhân viêm tụy cấp giảm đau là:

a)

Nằm đầu cao, hai chân co lại

b)

Ngồi co hai chân, ngả người ra sau

c)

Ngồi co hai chân, cúi người ra trước

d)

Nằm nghiêng phải, hai chân co

57.

Biện pháp tốt nhất để đánh giá và theo dõi máu còn chảy hay đã cầm ở bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa trên là:

a)

Theo dõi sát mạch, huyết áp

b)

Theo dõi chất nôn và phân

c)

Đặt ống thông dạ dày và theo dõi qua ống thông

d)

Thường xuyên xét nghiệm số lượng hồng cầu

58.

Albumin máu giảm nặng ở người bệnh xơ gan gây nên tình trạng nào sau đây:

a)

Tuần hoàn bàng hệ

b)

Suy tế bào gan

c)

Cổ trướng

d)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

59.

Khi nhận định một bệnh nhân hen phế quản, biểu hiện nào sau đây đúng:

a)

Khó thở chậm, thì thở vào

b)

Khó thở chậm, thì thở ra

c)

Khó thở nhanh, thì thở vào

d)

Khó thở nhanh, thì thở ra

60.

Để bệnh nhân viêm phổi tập thở có hiệu quả, người điều dưỡng cần hướng dẫn:

a)

Hít chậm, sâu bằng mũi và thở thanh qua miệng

b)

Hít vào qua đường miệng và thở từ từ qua mũi

61.

Các biến chứng mạn tính của bệnh đái tháo đường:

a)

Hôn mê do nhiễm toan ceton

b)

Biến chứng bàn chân tiểu đường

c)

Hạ đường huyết

d)

Tai biến mạch máu não

62.

Khi chăm sóc bệnh nhân hôn mê, vấn đề nào quan trọng nhất cần ưu tiên chăm sóc hàng đầu:

a)

Đảm bảo hô hấp.

b)

Đảm bảo tuần hoàn

c)

Đảm bảo dinh dưỡng.

d)

Phòng chống nhiễm khuẩn

63.

Hiện tượng vàng da sinh lý của trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh

a)

Xuất hiện từ ngày thứ 2-3 đến ngày 7-10 thì hết

b)

Xuất hiện từ ngày thứ 2-3 đến ngày 5-7 thì hết

c)

Xuất hiện từ ngày thứ 1-2 đến ngày 7-10 thì hết

d)

Xuất hiện từ ngày thứ 1-2 đến ngày 5-7 thì hết

64.

Dịch nhầy CTC nhiều nhất vào thời điểm nào?

a)

Sau sạch kinh

b)

Ngày thứ 7-10 của chu kỳ kinh

c)

Ngay trước hành kinh

d)

Thời điểm rụng trứng

65.

Dấu hiệu sớm nhất để phát hiện chèn ép khoang sau gãy xương là:

a)

Mất mạch.

b)

Giảm cảm giác.

c)

Tê.

d)

Đau.

66.

Thời gian tốt nhất cho trẻ bú ngay sau sinh là?

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

67.

Giới tính của thai được xác định khi:

a)

Thụ tinh

b)

Thụ thai

c)

Thai được 12 tuần

d)

Thai được 24 tuần

68.

Những điều nên làm khi cấp cứu nạn nhân gãy xương:

a)

Bất động chi gãy và giảm đau.

b)

Bất động chi gãy trên khớp.

c)

Đưa NB vào cơ sở y tế gần nhất.

d)

Bất động chi gãy dưới khớp.

69.

69. Trong chăm sóc trẻ co giật thuốc hạ sốt dùng bằng đường:

a)

A. Tiêm truyền tĩnh mạch

b)

B. Uống

70.

Bất thường nào hay gặp nhất trong thai kỳ:

a)

Đái tháo nhạt.

b)

Nhiễm trùng tiểu.

c)

Suy tim.

d)

Thiếu máu thiếu sắt

71.

Thời kỳ ủ bệnh trung bình của uốn ván là:

a)

2 - 5 ngày

b)

5 - 7 ngày

c)

7- 14 ngày

d)

14 - 20 ngày

72.

Nốt thủy đậu mọc:

a)

Theo trình tự từ đầu đến chân.

b)

Trên da không có trình tự nhất định

c)

Theo trình tự từ chân đến đầu.

d)

Trong niêm mạc trước, khi nhiều sẽ mọc trên da.

73.

Giai đoạn nguy hiểm của sốt xuất huyết thường xảy ra vào ngày thứ mấy của bệnh?

a)

Ngày 1- ngày 5

b)

Ngày 6- ngày 7

c)

Ngày 3- ngày 6

d)

Ngày 2- ngày 4

74.

Triệu chứng có giá trị nhất để phát hiện sớm cơn bão giáp trạng là: sự kết hợp của sốt cao trên 39 độ C, mạch nhanh trên 140l/p, kích động, lừ lẫn, mê sảng

a)

Kích thích vật vã

b)

Run tay chân

c)

Mạch tăng rất nhanh

d)

Thân nhiệt tăng cao

75.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi chăm sóc NB có dẫn lưu:

a)

Cho NB nghiêng về phía dẫn lưu;

b)

Rửa vết mổ trước, dẫn lưu sau;

c)

Rửa dẫn lưu trước, vết mổ sau;

d)

Rửa dẫn lưu sạch trước, dẫn lưu nhiễm sau.

76.

Những điểm sau đây cần chú ý trong việc điều trị sởi?

a)

Dùng kháng sinh phổ rộng để phòng ngừa bội nhiễm trong giai đoạn xuất tiết

b)

Sử dụng Vitamin A

c)

Dùng Aspirin liều cao để hạ thân nhiệt

d)

Sử dụng các thuốc kháng siêu vi để ngăn ngừa biến chứng

77.

Vào cuối thai kỳ, thai phụ thường:

a)

Thở chậm và sâu hơn.

b)

Thở chậm và nông hơn.

c)

Thở nhanh và sâu hơn.

d)

Thở nhanh và nông hơn.

78.

Phòng mổ không được vượt quá: theo thông tư 50/2014.

a)

1 ê kíp phẫu thuật từ 6-7 người (BS chính, Bs phụ, gây mê, phụ mê, ĐD dụng cụ, các học viên)

b)

2 ê kíp phẫu thuật từ 10-12 người

c)

3 ê kíp phẫu thuật từ 15-18 người

d)

4 ê kíp phẫu thuật từ 20-25 người

79.

Số người cần tiêm phòng bệnh dại sau khi bị chó, mèo cắn là:

a)

5 người

b)

10 người

c)

12 người

d)

15 người

80.

Thời gian ủ bệnh trong bệnh dại là:

a)

Từ 10-15 ngày

b)

Từ 15-20 ngày

c)

Từ 20-30 ngày

d)

Từ 20-60 ngày

81.

Thời gian thường được tính đến trong xuất hiện NKBV là?

a)

Sau 12 giờ kể từ khi nhập viện

b)

Sau 24 giờ kể từ khi nhập viện

c)

Sau 48 giờ kể từ khi nhập viện

d)

Sau 72 giờ kể từ khi nhập viện

82.

Đặc điểm bóng nước trong thủy đậu là:

a)

Có cùng một lứa tuổi tại một thời điểm

b)

Không gồ lên mặt da

c)

Khi đóng mày không để lại sẹo nếu không bị bội nhiễm.

d)

Tất cả câu trên đều đúng

83.

Phương pháp phòng ngừa thủy đậu hiệu quả nhất hiện nay là:

a)

Cách ly NB tại bệnh viện.

b)

Chủng ngừa bằng Vắc xin

c)

Uống Acyclovir sau khi tiếp xúc với NB thủy đậu

d)

Tất cả các biện pháp trên

84.

Triệu chứng lâm sàng của SXH Dengue có dấu hiệu cảnh báo:

a)

Da sung huyết, phát ban,nhức hai hốc mắt, đau khớp,đau cơ

b)

Bao gồm triệu chứng lâm sàng của SXH-D kèm buồn nôn

c)

Bao gồm triệu chứng lâm sàng của SXH-D kèm vật vã, tiểu ít, gan to> 2cm, xuất huyết niêm mạc

d)

Tất cả câu trên đều đúng

85.

Hướng dẫn cộng đồng xử trí vết thương khi bị động vật bị bệnh dại cắn, ngoại trừ:

a)

Rửa vết thương bằng nước xà phòng

b)

Rửa lại bằng nước sạch, lau khô

c)

Sát khuẩn vết thương bằng dung dịch sát khuẩn

d)

Khâu vết thương càng sớm càng tốt

86.

Khi có máu, dịch của người bệnh rơi vào vùng da bị tổn thương của nhân viên y tế, khuyến cáo sơ cứu bước đầu tiên ?

a)

Cọ, chà vùng vết thương bị phơi nhiễm

b)

Rửa bằng dung dịch sát khuẩn

c)

Rửa dưới vòi nước bằng xà phòng

d)

Rửa bằng dung dịch nước muối

87.

Khi nhận y lệnh miệng, cần phải:

a)

Nhân viên nhận lệnh miệng phải viết ra và đọc lại đúng nguyên văn cho người bác sĩ đã ra lệnh nghe. Bác sĩ ra y lệnh phải xác nhận bằng miệng rằng lệnh đó là chính xác

b)

Nhân viên nhận lệnh miệng viết lại y lệnh miệng và thực hiện ngay

c)

A và B đều đúng

88.

Thứ tự cho máu vào ống nghiệm khi làm xét nghiệm máu?

a)

Xanh lá, xanh dương, đỏ, đen

b)

Đỏ, xanh dương, xanh lá, đen

c)

Đen, xanh dương, đỏ, xanh lá

d)

Xanh lá, đỏ, đen, xanh dương

89.

Ngay khi người bệnh phản vệ, việc đầu tiên cần làm là?

a)

Nhanh chóng chuyển người bệnh đến phòng cấp cứu

b)

Để người bệnh nằm tại chỗ, đầu thấp, nghiêng bên trái (nếu có nôn)

c)

Ngừng ngay tiếp xúc với thuốc hoặc dị nguyên

d)

Để người bệnh nằm tại chỗ, đầu cao, gọi người đến giúp

90.

Quy trình chống nhằm làm người bệnh được thực hiện trong:

a)

Cấp phát thuốc

b)

Phẫu thuật, thủ thuật

c)

Xét nghiệm

d)

Tất cả đều đúng

91.

Để phòng ngừa nguy cơ đổ lỗi trách nhiệm cho người tiêm: Trường hợp cấp cứu bác sĩ ra y lệnh bằng miệng điều dưỡng phải nhắc lại rõ ràng ……… , liều dùng để khẳng định không nhầm lẫn rồi mới thực hiện.

a)

Tên thuốc, chất lượng

b)

Tên thuốc, số lượng

c)

Tên thuốc, hàm lượng

d)

Tên thuốc, số lần dùng

92.

Sai sót trong sử dụng thuốc xảy ra trong:

a)

Kê đơn thuốc

b)

Cấp phát thuốc

c)

Thực hành sử dụng thuốc

d)

Tất cả các hoạt động trên

93.

Các tác hại do sự cố y khoa bao gồm:

a)

Mắc thêm bệnh mới, chấn thương

b)

Tàn tật, chết người

c)

Đau đớn

d)

Tất cả đều đúng

94.

Trong hướng dẫn chẩn đoán phản vệ, các triệu chứng gợi ý NB bị phản vệ, ngoại trừ:

a)

Máy day, phù mạch nhanh, rối loạn ý thức

b)

Khó thở, tức ngực, thở rít, tụt huyết áp hoặc ngất

c)

Rối loạn điện giải

d)

Đau bụng hoặc nôn

95.

Trong hướng dẫn chẩn đoán mức độ phản vệ (TT số 51/2017/TT-BYT), phản vệ độ I có các triệu chứng sau:

a)

Máy day, ngứa, phù mạch

b)

Máy day, ngứa, phù mạch, đau bụng, nôn, tiêu chảy

c)

Máy day, ngứa, phù mạch, tức ngực, khàn tiếng, chảy nước mũi

d)

Máy day, ngứa, phù mạch, nhịp tim nhanh.

96.

Nguyên tắc hướng dẫn xử trí cấp cứu phản vệ (TT số 51/2017/TT-BYT) quy định: “Tất cả trường hợp phản vệ phải được phát hiện sớm, xử trí khẩn cấp, kịp thời ngay tại chỗ và theo dõi liên tục ít nhất trong vòng……….”

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

36 giờ

97.

Xử trí nào không đúng khi bệnh nhân có biểu hiện của sốc phản vệ

a)

Ngừng ngay đường đường tiếp xúc với dị nguyên

b)

Để bệnh nhân nằm đầu cao, chân thấp

c)

Để bệnh nhân nằm đầu thấp chân cao

98.

Một trong những tai biến nguy hiểm nhất khi truyền máu là:

a)

Tắc kim truyền

b)

Bất đồng nhóm máu

c)

Nhiễm trùng

d)

Rét run, nổi mề đay

99.

Chân tay của người bệnh bị sốc thường lạnh là do:

a)

Giảm tưới máu ngoại biên

b)

Rối loạn trung tâm điều nhiệt

c)

Tăng khối lượng dịch trong cơ thể

d)

Ảnh hưởng của môi trường ngoài cơ thể

100.

Người Điều dưỡng trước khi cho thức ăn vào dạ dày của bệnh nhân có đặt ống thông mũi-dạ dày cần phải:

a)

Cố định chắc chắn ống thông

b)

Quan sát sắc mặt bệnh nhân

c)

Kiểm tra chắc chắn ống đã vào tới dạ dày

d)

Tráng ống bằng nước chín