NEW
Font size
Worksheetssử 10 gk 1 part 2
Total questions: 45
Worksheet time: 34mins
Câu 11: Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu?
A. Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu.
B. Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu.
C. Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.
D. Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu.
Câu 12: Để tìm hiểu và khám phá lịch sử, người nghiên cứu phải dựa vào yếu tố nào sau đây?
A. Khảo cổ học.
B. Thư tịch cổ.
C. Tư liệu gốc.
D. Nguồn sử liệu.
Câu 13: Người xưa nói: “ôn cố tri tân” có nghĩa là gì?
A. Ôn mới biết cũ.
B. Học mới biết cũ.
C. Học mới ôn cũ.
D. Ôn cũ biết mới.
Câu 14: Lịch sử cung cấp cho con người những thông tin hữu ích nào sau đây?
A. Quá khứ của chính con người và xã hội loài người.
B. Quá trình phát triển và tiên bộ của xã hội loài người.
C. Quá trình tiến hóa của con người trong lịch sử.
D. Quá trình lao động sản xuất và tiến hóa xã hội.
Câu 15: Tìm hiểu về nguồn cội là nhu cầu nào của con người?
A. Tự nhiên
B. Tự thân.
C. Tự lập.
D. Tự chủ.
Câu 16: Nhờ vào đâu con người biết về nguồn gốc tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc…?
A. Tiến hóa.
B. Nghiên cứu.
C. Học tập.
D. Lịch sử.
Câu 17: Giữa quá khứ, hiện tại và tương lai luôn luôn phải
A. gắn bó, liên hệ chặt chẽ với nhau.
B. tồn tại độc lập và hỗ trợ với nhau.
C. tồn tại song song, gắn bó với nhau.
D. gắn bó và luôn thống nhất với nhau
Câu 18: Để biết hiện tại, dự đoán và có niềm tin vào tương lai con người phải tìm hiểu về
A. lịch sử.
B. quá khứ.
C. nguồn cội.
D. hiện tại.
Câu 19: Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?
A. Tương lai.
B. Nhận thức.
C. Quá khứ.
D. Cuộc sống.
Câu 20: Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải
A. học tập về lịch sử thế giới.
B. giao lưu học hỏi về lịch sử.
C. hiểu biết sâu sắc về lịch sử.
D. tham gia diễn đàn lịch sử.
Câu 21: Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?
A. Định hướng nghề nghiệp.
B. Hiểu biết về tương lai.
C. Hợp tác về kinh tế.
D. Hội nhập thành công.
Câu 22: Yếu tố cốt lõi nào tạo nên ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa của cộng đồng dân tộc?
A. Nghiên cứu và học tập.
B. Dự đoán được tương lai.
C. Hiểu biết về lịch sử.
D. Hiểu biết về hiện tại.
Câu 23: Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được yếu tố nào sau đây?
A. Đánh giá được vai trò của lịch sử.
B. Văn minh nhân loại qua các thời kỳ.
C. Nhận xét đúng bản chất của xã hội.
D. Đánh giá được khả năng của bản thân.
Câu 24: Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con người?
A. Trở thành nhà nghiên cứu.
B. Cơ hội về nghề nghiệp mới.
C. Cơ hội về tương lai mới.
D. Điều chỉnh được nghề nghiệp.
Câu 25: Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là phải đảm bảo tính
A. kế thừa.
B. nguyên trạng.
C. tái tạo.
D. nhân tạo.
Câu 26: Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu
A. Sử học.
B. Địa lí.
C. Văn học.
D. Toán học.
Câu 27: Tổ chức quốc tế nào sao đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?
A. ASEAN.
B. NATO.
C. UNESCO.
D. WTO.
Câu 28: Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia là
A. du lịch.
B. kiến trúc.
C. thương mại.
D. dịch vụ.
Câu 29: Ngành nào sao đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia ?
A. Du lịch.
B. Kiến trúc.
C. Kinh tế.
D. Dịch vụ.
Câu 30: Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi…di sản được xem là nhiệm vụ
A. thường xuyên.
B. lâu dài.
C. trước mắt.
D. xuyên suốt.
Câu 31: Một trong những khía cạnh về giá trị của một di sản là
A. lịch sử.
B. địa lí.
C. văn học.
D. giáo dục.
Câu 32: Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa vật thể ?
A. Đàn ca tài tử.
B. Nghệ thuật ca trù.
C. Hát xướng, hát xoan.
D. thành quách, lăng tẩm.
Câu 33: Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể ?
A. Cung điện.
B. Nhà cổ.
C. Lăng tẩm.
D. Hát xoan.
Câu 34: Chất liệu để xây dựng di sản văn hóa vật thể là
A. thạch cao.
B. đất.
C. xi măng.
D. nước.
Câu 35: Lĩnh vực đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển công nghiệp văn hóa là
A. Toán học.
B. Văn học.
C. Sử học.
D. Địa lí.
Câu 36: Lĩnh vực nào sao đây đã cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo cho các ngành như xuất bản, điện ảnh, thời trang, kiến trúc?
A. Toán học.
B. Văn học.
C. Sử học.
D. Địa lí.
Câu 37: Di sản văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển
A. kinh tế - chính trị.
B. kinh tế - văn hóa.
C. kinh tế - xã hội.
D. chính trị - xã hội.
Câu 38: Để Sử học thực sự trở thành một khoa học phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?
A. Chủ quan và khoa học.
B. Chủ quan và trung thực.
C. Khách quan và khoa học.
D. Khách quan và trung thực.
Câu 39: Yếu tố nào sau đây không phải là quá trình sưu tầm sử liệu?
A. Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm.
B. Tìm kiếm thông tin liên quan.
C. Thu thập thông tin liên quan.
D. Lập kế hoạch nghiên cứu.
Câu 40: Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào của Sử học?
A. Nhận thức.
B. Dự báo.
C. Giáo dục.
D. Tuyên truyền.
Câu 41: Nhận thức lịch sử không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.
B. Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.
C. Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.
D. Nội dung và phương pháp nghiên cứu.
Câu 42: Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào của Sử học?
A. Khoa học.
B. Tái hiện.
C. Nhận biết.
D. Phục dựng.
Câu 43: Yếu tố nào là nguyên tắc quan trọng nhất của Sử học?
A. Chủ quan.
B. Trung thực.
C. Khách quan.
D. Khoa học.
Câu 44: Tìm hiểu mối liên hệ giữa sự kiện, nhân vật, quá trình lịch sử diễn ra trong cùng một thời gian là phương pháp nào sau đây?
A. Lịch đại.
B. Đồng đại.
C. Liên ngành.
D. Lô-gích.
Câu 45: Quá trình nào sau đây là xử lí thông tin sử liệu?
A. Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh.
B. Phân tích, đánh giá, nhận xét, so sánh.
C. Sưu tầm, tìm kiếm, phân loại, đánh giá.
D. Tìm kiếm, thẩm định, so sánh, nhận xét.
Câu 46: Tìm hiểu mối liên hệ giữa các nhân vật, sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian trước – sau, quá khứ - hiện tại là phương pháp nào sau đây?
A. Lịch đại.
B. Đồng đại.
C. Liên ngành.
D. Lô-gích.
Câu 47: Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?
A. Nghe kể những câu chuyện lịch sử.
B. Tham quan các khu tưởng niệm.
C. Tham quan các di tích lịch sử.
D. Tham quan các bảo tàng lịch sử.
Câu 48: Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?
A. Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.
B. Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.
C. Lịch sử hiện hữu trong mỗi bản làng.
D. Lịch sử hiện hữu trong từng bài học.
Câu 50: Một trong những hình thức mà người xưa lưu giữ và truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu là
A. khắc họa trên vách đá, đồ vật.
B. lưu trữ tư liệu sản xuất hàng ngày.
C. ghi chép lại những gì đã diễn ra.
D. nghiên cứu, khắc họa trên đồ vật.
Câu 49: Yếu tố nào là quan trọng nhất khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại?
A. Tiếp thu một cách toàn diện.
B. Chủ động, linh hoạt và sáng tạo.
C. Chủ động tiếp thu có chọn lọc.
D. Chọn lọc và chỉnh sửa cho phù hợp.
Câu 51: Hình thức nào không phải cách người xưa lưu giữ, truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu?
A. Khắc họa trên vách đá, đồ vật.
B. Ghi chép lại những gì diễn ra.
C. Khắc họa trên đồ vật.
D. Thực hành các nghi lễ.
Câu 52: Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lại?
A. Không ngừng nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.
B. Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.
C. Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.
D. Phát huy những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.
Câu 53: Cơ hội nào thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?
A. Sự phát triển của khoa học - công nghệ hiện đại ngày nay.
B. Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.
C. Xu thế hội nhập và không ngừng phát triển của thế giới hiện nay.
D. Xu thế toàn cầu hóa và giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dân tộc.
Câu 54: Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử?
A. Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.
B. Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.
C. Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử.
D. Tạo ra một kho tàng tri thức cho nhân loại.
Câu 55: Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?
A. Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.
B. Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng.
C. Kết nối, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử.
D. Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia.
