wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 3. Mỹ phẩm (Mai Anh)

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nối từ với nghĩa tương ứng

파우더

Mỹ phẩm

화장품

Hộp phấn trang điểm

콤팩트

Bông tẩy trang

화장솜

Phấn trang điểm

2.

Đây là hành động gì?

(a)  

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

유민이는 오늘 얼굴에 ___를 너무 많이 발라서

창백해 보였어요.
(창백하다: trắng bệch)

a)

립스틱

b)

파우더

c)

로션

4.

Viết từ đồng nghĩa của từ 선크림

(a)  

5.

Ghi âm cách đọc của từ 손톱깎이

4 lines
6.

Sắp xếp các từ có liên quan với nhau vào cùng một cột trong bảng sau

Categorize the following

마스카라

아이섀도

아이브로펜슬

스킨

로션

파운데이션

얼굴
7.

Đọc câu sau và ghi âm lại:
저는 얼굴에 스킨을 발랐어요.

4 lines
8.

Ghi âm cách đọc của từ 아이브로펜슬

4 lines
9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:


가: 가을이 되니 확실히 피부가 무척 건조해.
나: 이 (a)   한번 발라 볼래? 피부를 촉촉하게 유지해 줘.

(촉촉하다: mềm mại, ẩm ướt)

10.

Nối tranh với từ thích hợp

마스카라

파운데이션

아이프로펜슬

로션

11.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:


가: 여자 친구 생일 선물로 뭐가 좋을까?
나: (a)   이나 옷이 좋지 않을까?

12.

Viết từ đồng nghĩa của từ 스킨 클렌징?

(a)  

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:


가: 유민이는 속눈썹이 참 길고 예쁘네. (속눈썹: lông mi)
나: 오늘 화장할 때 ___를 해서 그래요.

a)

아이섀도

b)

아이브로펜슬

c)

마스카라

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:


새로 나온 ​ (a)   에는 ​ ​ (b)   을 차단해 주는 성분도 들어 있어요.​

Choose from the below words
매니큐어
콤팩트
자외선
향수
15.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:


지수는 거울을 보며 입술에 빨간색 (a)   고 있어요.

16.

Nối các từ có liên quan với nhau

립스틱

입술

향수

손톱

매니큐어, 손톱깎이

17.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

나는 피부가 건조해서 화장할 때
수분이 많이 들어간 (a)   을 사용해.

18.

Ghi âm trả lời câu hỏi sau theo gợi ý:

피부 관리를 어떻게 해요?
=> 자기 전: 로션 바르다

4 lines
19.

Nối tranh với từ thích hợp

립스틱

손톱깎이

매니큐어

향수

20.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

지수는 은은한 꽃향기가 나는 (a)   .
(은은하다: thoang thoảng, phảng phất)

21.

Nối tranh với từ thích hợp

립스틱

손톱깎이

매니큐어

향수