Font size
WorksheetsTừ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 3. Mỹ phẩm (Mai Anh)
Total questions: 21
Worksheet time: 13mins
Nối từ với nghĩa tương ứng
파우더
Mỹ phẩm
화장품
Hộp phấn trang điểm
콤팩트
Bông tẩy trang
화장솜
Phấn trang điểm
Đây là hành động gì?
(a)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
유민이는 오늘 얼굴에 ___를 너무 많이 발라서
창백해 보였어요.
(창백하다: trắng bệch)
립스틱
파우더
로션
Viết từ đồng nghĩa của từ 선크림
(a)
Ghi âm cách đọc của từ 손톱깎이
Sắp xếp các từ có liên quan với nhau vào cùng một cột trong bảng sau
마스카라
아이섀도
아이브로펜슬
팩
스킨
로션
파운데이션
Đọc câu sau và ghi âm lại:
저는 얼굴에 스킨을 발랐어요.
Ghi âm cách đọc của từ 아이브로펜슬
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
가: 가을이 되니 확실히 피부가 무척 건조해.
나: 이 (a) 한번 발라 볼래? 피부를 촉촉하게 유지해 줘.
(촉촉하다: mềm mại, ẩm ướt)
Nối tranh với từ thích hợp
마스카라
파운데이션
아이프로펜슬
로션
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
가: 여자 친구 생일 선물로 뭐가 좋을까?
나: (a) 이나 옷이 좋지 않을까?
Viết từ đồng nghĩa của từ 스킨 클렌징?
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
가: 유민이는 속눈썹이 참 길고 예쁘네. (속눈썹: lông mi)
나: 오늘 화장할 때 ___를 해서 그래요.
아이섀도
아이브로펜슬
마스카라
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
새로 나온 (a) 에는 (b) 을 차단해 주는 성분도 들어 있어요.
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
지수는 거울을 보며 입술에 빨간색 (a) 고 있어요.
Nối các từ có liên quan với nhau
몸
립스틱
입술
향수
손톱
매니큐어, 손톱깎이
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
나는 피부가 건조해서 화장할 때
수분이 많이 들어간 (a) 을 사용해.
Ghi âm trả lời câu hỏi sau theo gợi ý:
피부 관리를 어떻게 해요?
=> 자기 전: 로션 바르다
Nối tranh với từ thích hợp
립스틱
손톱깎이
매니큐어
향수
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
지수는 은은한 꽃향기가 나는 (a) .
(은은하다: thoang thoảng, phảng phất)
Nối tranh với từ thích hợp
립스틱
손톱깎이
매니큐어
향수
