Font size
WorksheetsHSK 1 第1课~第8课
Total questions: 30
Worksheet time: 25mins
Câu trả lời hợp lí cho câu: “谢谢!” là:
谢谢!
不客气!
没关系!
没事!
你叫什么_____?
字
人
名字
中国
我不是_____,我是学生。
同学
小王
美国人
老师
Câu hỏi hợp lí cho câu trả lời: “我是越南人。 ” là:
你是那国人?
你是什么国人?
你是哪国人?
你是老师吗?
这个中国_____很好吃。
语
菜
人
字
这个汉字_____读?
什么
哪
怎么
哪儿
今天一月三十一 (a) 。
Câu dịch đúng cho câu: "Ngày mai tôi muốn đi cửa hàng mua cốc." là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Cái này bao nhiêu tiền?" là:
(a)
你会 (a) 越南菜吗?
Câu dịch đúng của câu: "Cô ấy là bạn học của tôi." là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Tôi tên là Lý Nguyệt, còn bạn thì sao?" là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Giáo viên tiếng Trung của tôi không phải là người Việt Nam." là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Con gái của bạn năm nay mấy tuổi?" là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Nhà bạn có bao nhiêu người?" là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Tôi không biết viết chữ Hán này." là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Bạn biết nói tiếng Hán không?" là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Tiếng Hán của mẹ tôi rất tốt." là:
(a)
Câu trả lời hợp lí cho câu: “明天星期几?” là:
昨天星期日。
明天四月八号。
今天几号?
明天星期二。
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Tôi đi đến trường đọc sách."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Xin hỏi, cái này bao nhiêu tiền?"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Hôm nay ngày 13 tháng 4."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "昨天八月七日,星期五。"
(a)
我想喝_____。
米饭
学校
茶
杯子
她买一_____杯子。
个
口
本
块
这个 (a) 钱?
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Cái kia 29 tệ."
(a)
这是一个_____。
学校
家
商店
饭店
李月想 (a) 米饭。
A:你去哪儿 (a) 杯子?
B:我去商店。
