wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DẤU CÂU

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Những bông hoa nở đỏ thắm.

b)

Con chim đang hót trên cành cây.

c)

Cuốn sổ dùng để ghi chép.

d)

Chú chó là loài vật rất thông minh và trung thành.

2.

Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ cho câu sau:

Mặt trăng tỏa sáng rực rỡ.

a)

Mặt trăng thế nào?

b)

Cái gì tỏa sáng rực rỡ?

c)

Ai tỏa sáng rực rỡ?

d)

Con gì tỏa sáng rực rỡ?

3.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

4.

"Con thuyền căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển."

Vị ngữ của câu trên là:

a)

căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển

b)

lướt nhanh trên mặt biển

c)

thuyền căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển

d)

căng buồm, lướt nhanh

5.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

6.

Trong câu: " Mẹ em đang cấy lúa." Chủ ngữ là:

a)

Cụm động từ

b)

Cụm tính từ

c)

Cụm danh từ

7.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

8.

Câu khiến dùng để làm gì?

a)

Dùng để hỏi

b)

Dùng để giới thiệu hoặc nêu nhận định.

c)

Dùng để nêu yêu cầu, mong muốn, đề nghị,...

9.

Câu nào dưới đây là câu khiến?

a)

Ôi, con tôi mới ngăn nắp làm sao!

b)

Đã đến lúc tôi phải đi về rồi.

c)

Con chơi xong thì xếp gọn đồ chơi vào.

10.

Khi viết, cuối câu khiến thường có dấu gì?

a)

Dấu gạch ngang hoặc dấu chấm than

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm

c)

Dấu hỏi chấm hoặc dấu chấm than

11.

Câu "Chị cho em mượn quyển truyện nhé!" là câu khiến. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Muốn đặt câu khiến, có thể thêm từ đề nghị hoặc xin, mong,... vào vị trí nào trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Cuối câu

c)

Trước động từ

13.

Tìm câu khiến trong các câu sau:

Vừa nhặt những chiếc nấm bị rơi vào giỏ, Nhím Mẹ vừa dặn con:

- Đừng chạy lung tung và nhớ luôn đi gần mẹ nhé!

- Vâng ạ!

a)

Vâng ạ!

b)

Đừng chạy lung tung và nhớ luôn đi gần mẹ nhé!

c)

Vừa nhặt những chiếc nấm bị rơi vào giỏ, Nhím Mẹ vừa dặn con

14.

Tìm câu khiến trong các câu sau:

Gã Bọ Ngựa giơ gươm chỉ mặt tôi, bảo:

- Có giỏi chốc nữa hãy lên võ đài.

Tôi cười khểnh, nói lịch sự mỉa mai:

- Rất hân hạnh.

a)

Gã Bọ Ngựa giơ gươm chỉ mặt tôi, bảo

b)

Có giỏi chốc nữa hãy lên võ đài.

c)

Tôi cười khểnh, nói lịch sự mỉa mai

d)

Rất hân hạnh.

15.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

16.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

17.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

18.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

19.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

20.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

21.

Cho câu: " Xuân đến, trăm hoa đua nở". Thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

22.

Cho câu: " Thuyền chúng tôi đang xuôi dòng Bến Hải. ". Thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

23.

Cho câu: " Mẹ là ngọn gió của con suốt đời. ". Thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

24.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm hỏi

25.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm hỏi

26.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm hỏi

27.

Từ " Anh cả" là từ địa phương dùng ở miền nào?

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

c)

Dấu chấm hỏi

28.

Từ " bông" là từ địa phương được dùng ở miền:

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

29.

Từ " vịt xiêm" là từ địa phương được dùng ở miền:

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

30.

Từ " khoai mì" là từ địa phương được dùng ở miền:

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

31.

Điền dấu câu thích hợp:
Trời đã vào thu     \left|\ \ \ \right|  Những đám mây đã đổi màu.

a)

dấu chấm

b)

dấu phẩy

c)

dấu chấm than

d)

dấu ba chấm

32.

Chọn câu có cách đặt dấu phẩy đúng:

a)

Mới sáng, sớm tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

b)

Mới sáng sớm tiếng chim, đã véo von trong vòm lá.

c)

Mới sáng sớm, tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

33.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

34.

Dấu hỏi dùng để

a)

Kết thúc câu cảm thán

b)

Kết thúc câu nghi vấn

c)

Đặt cuối câu trần thuật biểu thị thái độ mỉa mai, nghi ngờ

35.

Trong những câu sau, câu nào cần sử dụng dấu chấm than?

a)

A. Thôi, đừng cố tỏ ra đáng thương nữa

b)

B. Hôm nay là một ngày buồn tẻ

c)

C. Con có muốn đi chơi cùng mẹ không

d)

D. Con có nhận ra ai không

36.

Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

37.

Có thể đặt dấu nào vào vị trí (...) trong câu sau:

"Mỗi tuần (...) chúng tôi đến trường 2 buổi để học."

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Dấu chấm than

38.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu câu:

"Tôi chạy thật nhanh về phía trước. (1) Mặt trăng kia đang đuổi theo tôi sao. (2) Tôi càng cố gắng chạy nhanh hơn nữa? (3) Ngước lên nhìn, mặt trăng dường như cũng đang tiến về phía tôi gần hơn."

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

d)

Câu 4

39.

Trong các câu dưới đây, câu nào đặt đúng vị trí dấu phẩy ?

a)

Từ xưa, đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh phi thường.

b)

Từ xưa đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh phi thường.

c)

Từ xưa đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng, của lòng yêu nước sức mạnh phi thường.

d)

Từ xưa, đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước sức mạnh, phi thường.

40.

Điền dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp:
Chị em có dáng người cân đối ... khuôn mặt xinh xắn ... làn da trắng hồng ... Tính tình chị rất vui vẻ hòa đồng

a)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

b)

dấu chấm , dấu phẩy, dấu chấm

c)

dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm

d)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm

41.

Điền dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi vào những chỗ chấm thích hợp :

Tôi cất tiếng gọi Dế Choắt ... Nghe tiếng thưa ... tôi hỏi:

– Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ...

– Đùa trò gì ... Em đương lên cơn hen đây!

a)

Dấu phẩy, dấu hỏi, dấu hỏi, dấu chấm

b)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi, dấu chấm

c)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi, dấu hỏi

d)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm, dấu hỏi

42.

Câu sử dụng dấu hai chấm với tác dụng Dẫn lời nói trực tiếp lời của nhân vật là:

a)

Ngày đầu tiên đi học mẹ đã dặn em:

- Phải nghe lời cô và hòa đồng với các bạn.

b)

Buổi tối: Mẹ cho em và chị sang nhà bà ngoại chơi.

c)

Em rất thích những món ăn mẹ nấu nào là: gà rá, cá chiên, canh xương và cả món trứng hấp.

d)

Buổi sáng đầy gió lạnh: những chiếc lá vàng rụng khắp sân.

43.

Tác dụng của dấu chấm than trong câu “Ngày tổng kết, các bạn đều nghẹn ngào chia tay nhau không khí trong lớp thật buồn quá! Là :”

a)

Nhấn mạnh phần bộc lộ cảm xúc.

b)

Nhấn mạnh bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

c)

Kết thúc một câu kể bình thường.

d)

Nhấn mạnh bộ phận trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

44.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

45.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

46.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

47.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

48.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

49.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

50.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

51.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

52.

Xác định các từ ngữ cầu khiến trong câu:

"Thôi đừng có đi!"

a)

Thôi

b)

Đừng

c)

d)

Đi

53.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

54.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

55.

Câu cảm thán thường xuất hiện trong hoàn cảnh giao tiếp nào?

a)

Trong giao tiếp hằng ngày

b)

Trong văn chương;

c)

Trong giao tiếp hằng ngày và trong văn chương;

d)

Trong các đơn từ, biên bản, hợp đồng hay trình bày kết quả giải một bài toán…

56.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

57.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

58.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

59.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Cả A, B, C đều sai

60.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán ?

a)

Ve có bao giờ được sống đến khi gió bấc thổi đâu.

b)

Tôi yêu tiếng ve kêu và tôi lại yêu cả cái kiếp ve ve nghệ sĩ.

c)

Chết tôi rồi !