wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 117

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

điền từ thiếu vào chỗ trống: He_o

(a)  

2.

B_e

(a)  

3.

quả chuối trong tiếng anh viết là:

a)

banana

b)

Grape

c)

pineapple

4.

đây là cái gì?

a)

pen

b)

desk

c)

pencil

d)

book

5.

có bao nhiêu quả táo

a)

one

b)

two

c)

three

d)

Four

6.

có bao nhiêu quả lựu

a)

one

b)

Six

c)

ten

d)

five

7.

từ "xin chào" trong tiếng anh viết là:

(a)  

8.

Đâu là 'xin chào'

a)

bye

b)

hi

c)

goodbye

d)

one

9.

quả táo là:

a)

ball

b)

cat

c)

kite

d)

apple

10.

con mèo là:

a)

dog

b)

cat

c)

pig

d)

duck

11.

quyển sách là:

a)

pen

b)

book

c)

note

d)

crayon

12.

Bird

a)
b)
c)
13.

hello,my name is Mai

a)

xin chào, tôi là mai

b)

tạm biệt, tôi tên là mai

c)

chào buổi tối, tôi tên là mai

14.

số 5 trong tiếng anh là:

a)

five

b)

ten

c)

two

d)

three

15.

Đáp án của phép tính: 12+3=

(a)  

16.

Phương án chính xác là:

a)

32-2=30

b)

32-2=22

c)

12+2=14

d)

3-2=2

17.

what is this?

a)

book

b)

pen

c)

ruller

d)

table

18.
a)

Write

b)

Draw

c)

Listen

d)

Read

19.
a)

Stand Up

b)

Sit Down

c)

Be quiet

d)

close the door

20.

Đánh vần từ "số bảy".

(a)  

21.

1. Which word is correct? (Từ nào sau đây viết đúng)

a)

Helo

b)

Heloo

c)

Hello

d)

Helno

22.

3. Complete this sentence:(Em hãy hoàn thành câu sau)

Nice to ... you.

a)

met

b)

hi

c)

Hello

d)

meet

23.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

24.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

25.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

26.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

27.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

28.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

29.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

30.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

31.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

32.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

33.

Điền chữ cái còn thiếu

tw (a)  

34.

Điền chữ cái còn thiếu

o _ e

(a)  

35.

Điền chữ cái còn thiếu

thr (a)   e

36.

Điền chữ cái còn thiếu

f (a)   ur

37.

Điền chữ cái còn thiếu

(a)   ight

38.

Điền chữ cái còn thiếu

Se (a)   en

39.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

EERTH

(a)  

40.

one + eight = ..........

a)

9

b)

8

c)

10

41.

nine + one = ........

a)

6

b)

8

c)

10

42.

2,4,6

a)

two, five, six

b)

two, four, six

c)

one, two, three

43.

Tiếng Anh của màu này là:

a)

red

b)

yellow

c)

blue

d)

violet

44.

Tiếng Anh của màu này là:

a)

yellow

b)

red

c)

green

d)

blue

45.

Tiếng Anh của màu này là:

a)

violet

b)

red

c)

white

d)

black

46.

Tiếng Anh của màu này là:

a)

black

b)

White

c)

blue

d)

green

47.

Tiếng Anh của màu này là:

a)

pink

b)

white

c)

violet

d)

blue

48.

Tiếng Anh của màu này là:

a)

White

b)

blue

c)

pink

d)

yellow

49.

Tiếng Anh của màu này là:

a)

green

b)

blue

c)

red

d)

yellow

50.

Tiếng Anh của màu này là:

a)

blue

b)

green

c)

white

d)

red

51.

Màu gì đây?

a)

Brown

b)

blue

c)

white

d)

yellow

52.

black

a)

đen

b)

trắng

c)

hồnd

53.

Grey

a)

hồng

b)

tím

c)

xám

54.

Brown

a)

bảy màu

b)

nâu

c)

xám

55.

Red

a)

đen

b)

đỏ

c)

xanh nước biển

56.

cam

(a)  

57.

vàng

(a)  

58.

Green

a)

Xanh lá cây

b)

Xanh nước biển

c)

Đen

59.

Blue

a)

xanh

b)

xanh lá cây

c)

xanh nước biển

60.

Purple

a)

tím

b)

đỏ

c)

đen

61.

Pink

a)

vàng

b)

hồng

c)

tím

62.

Rainbow

a)

cầu vồng

b)

tím

c)

cam

63.

11+7-3=

a)

12

b)

4

c)

15

d)

11

64.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

Sắp xếp các số 1, 2, 3 theo thứ tự từ lớn đến .

a)

2, 1, 3

b)

3, 2, 1

c)

1, 3, 2

d)

1, 3, 2

67.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

68.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

69.

Có bao nhiêu cây nấm?

(a)  

70.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

71.

Con hãy so sánh?

a)

<<

b)

>>

c)

==

72.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

73.

Tính: 1 + 2 + 3 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

74.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

75.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

76.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6

a)

3, 9, 7, 6

b)

9, 3, 6, 7

c)

9, 7, 6, 3

d)

6, 7, 9, 3

77.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

78.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

79.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

80.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

81.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

82.

Số liền trước của 29 là 30

a)

sai

b)

đúng

83.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

10

c)

100

d)

98

84.

90 + 10 = ......

a)

100

b)

80

c)

200

d)

90

85.

Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?

a)

10 số

b)

8 số

c)

9 số

d)

Không có số nào

86.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

99

c)

90

d)

11

87.

Một số có chữ số hàng chục là hai và chữ số hàng đơn vị là tám thì số đó là

a)

18

b)

28

c)

38

d)

48

88.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho x = 4 và y = 3.

x + y = .......

a)

43

b)

34

c)

7

d)

1

89.

Số lớn nhất có 2 chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 12 là

a)

93

b)

84

c)

75

d)

66

90.

Số trong hình đọc là gì?

a)

Xáu mươi tư

b)

Sáu mươi tư

c)

Bốn mươi sáu

d)

Bốn mươi xáu

91.

Nếu x = 10, y = 2, z = x + y thì z bằng bao nhiêu

a)

201

b)

12

c)

21

d)

102

92.

Số bảy mươi tư là số

a)

47

b)

74

c)

704

d)

407

93.

Sắp xếp các số: 10, 25, 31, 9, 99

theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

9, 10, 25, 31, 99

b)

99, 31, 25, 10, 9

c)

9, 99, 10, 31, 25

d)

10, 25, 31, 9, 99

94.

ánh s.....

a)

ánh

b)

áng

95.

r ..... nếp

a)

iệu

b)

ượu

c)

_

96.

đ .... ươi

a)

ươ

b)

ười

97.

yêu ch .....

a)

êu

b)

iều

98.

con ....

a)

kênh

b)

cênh

99.

b .... m....

a)

ình, in

b)

ình , inh

100.

đ.... mồi

a)

ắp

b)

ớp

101.

bé có h... bút màu s....

a)

áp , úp

b)

ộp, áp

102.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh

103.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

104.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở.

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

105.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

106.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

107.

hình vè gì ?

a)

bóng đá

b)

bóng bàn

c)

bóng chuyền

d)

bóng bầu dục

108.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

109.

trong từ " luật sư " có vần nào mà em đã được học

a)

luật

b)

c)

uât

d)

uân

110.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

111.

Tìm vần và điền vào chổ trống

'' vụ thu h............"

a)

hoạch

b)

hoang

c)

hoanh

d)

hoạt

112.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

113.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

114.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

115.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

116.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

117.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao