wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi trắc nghiệm vật lý 9 hk1

Total questions: 67

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

b)

. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với thời gian dòng điện chạy qua, tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

d)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

2.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng lên gấp hai lần thì cường độ dòng điện qua dây đó sẽ

a)

tăng lên hai lần

b)

giảm đi hai lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

3.

Đặt U1 = 6V vào hai đầu day dẫn thì CĐDĐ qua dây dẫn là 0,5A. Nếu tăng hiệu điện thế đó lên thêm 3V thì CĐDĐ qua dây dẫn sẽ

a)

tăng thêm 0,25A

b)

giảm đi 0,25A

c)

tăng thêm 0,5A

d)

giảm đi 0,5A

4.

 Hệ thức của định luật Jun-Lenxơ trong đó nhiệt lượng Q đo bằng calo là

a)

Q = 0,24I²Rt

b)

Q = 0,24IR²t

c)

Q = 0,024 I²Rt

d)

Q = I²Rt

5.

Hệ thức của định luật Jun-Lenxơ là

a)

Q = I².R.t

b)

Q = I.R².t

c)

Q = I².R².t

d)

Q = I.R.t

6.

Định luật Jun-Lenxơ được áp dụng trong trường hợp điện năng biến đổi thành

a)

hoá năng.

b)

năng lượng ánh sáng.

c)

cơ năng

d)

nhiệt năng.

7.

Nếu đồng thời tăng cường độ dòng điện và thời gian dòng điện qua một dây dẫn lên 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó

a)

tăng 16 lần.

b)

 tăng 8 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

8.

Những dụng cụ nào dưới đây có tác dụng bảo vệ mạch điện khi sử dụng?

a)

Công tơ điện

b)

Cầu chì.

c)

Công tắc

d)

Ổn áp

9.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch     

a)

giảm 2 lần. 

b)

giảm 4 lần. 

c)

tăng 2 lần.          

d)

tăng 4 lần.

10.

Trên một bóng đèn có ghi 12 V - 6W . Đèn sử dụng với hiệu điện thế định mức . Điện năng đèn sử dụng trong 2h là :

a)

12Wh

b)

12kWh

c)

12J

d)

0,12kWh

11.

Một dây dẫn có điện trở 150 Ω được mắc vào hiệu điện thế 220V. Nhiệt lượng dây dẫn tỏa ra trong thời gian 15 phút:

a)

495000J      

b)

4840 J           

c)

290400 J          

d)

400290 J.

12.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,5A . Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là:

a)

110 J.   

b)

110 W.          

c)

440 W.      

d)

Một giá trị khác.

13.

Một điện trở có giá trị 50 Ω có dòng điện 2 A đi qua. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở này là 24 000 J. Tính thời gian có dòng điện chạy qua điện trở

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

1,5 phút

d)

3 phút

14.

Một ấm điện có điện trở 110 Ω hoạt động dưới hiệu điện thế 220 V. Tính thời gian ấm điện làm sôi 2kg nước. Biết nhiệt độ ban đầu của nước là 20 độ C, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

1257 s

b)

1527s

c)

1476 s

d)

763s

15.

Mắc một dây dẫn có điện trở R =24 Ω\Omega vào hiệu điện thế U = 12V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị

a)

I = 2A

b)

I = 1A

c)

I = 0,5A

d)

I = 0,25A

16.

Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V mà dòng điện qua nó cường độ 0,2A thì điện trở của dây là:

a)

3 Ω\Omega

b)

12 Ω\Omega

c)

15 Ω\Omega

d)

30 Ω\Omega

17.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 2A khi nó được mắc vào hiệu điện thế là 36V. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 0,5A nữa thì hiệu điện thế phải là

a)

9V

b)

18V

c)

36V

d)

45V

18.

Chọn câu đúng khi nói về điện trở của vật dẫn

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn

19.

Một điện trở R được mắc vào giữa hai điểm cố định có hiệu điện thế 6V và cường độ dòng điện đo được 0,5A. Giữ nguyên điện trở R, muốn cường độ dòng điện trong mạch đo được là 2A thì hiệu điện thế phải là

a)

32V

b)

24V

c)

12V

d)

6V

20.

Muốn đo hiệu điện thế của một nguồn điện nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng một ampe kế ( RA \approx 0) và một điện trở có giá trị R = 200Ω mắc nối tiếp nhau, biết ampe kế chỉ 0,12A. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện bằng

a)

2,4V

b)

240V

c)

24V

d)

0,24V

21.

Hai dây nhôm, tiết diện bằng nhau, dây thứ nhất dài 20m, dây thứ hai dài 40m mắc song song nhau. Câu sau đây sai là:

a)

I = I1 =I2

b)

R1 <R2

c)

I1 > I2

d)

U1 = U2

22.

Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức sai là

a)

I = U.RI\ =\ U.R

b)

I =URI\ =\frac{U}{R}

c)

R =UIR\ =\frac{U}{I}

d)

U = R.IU\ =\ R.I

23.

Ba bóng đèn có điện trở bằng nhau, chịu được hiệu điện thế định mức 6V. Phải mắc ba bóng đèn vào hai điểm có hiệu điện thế 18V để chúng sáng bình thường theo kiểu

a)

ba bóng mắc song song

b)

hai bóng song song, bóng thứ ba nối tiếp với hai bóng trên

c)

hai bóng nối tiếp, bóng thứ ba song song với cả hai bóng trên

d)

ba bóng nối tiếp nhau

24.

Hai bóng đèn giống nhau loại ( 12V - 12W) mắc song song vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của các đèn là

a)

P1 =P2 =3W

b)

P1 =P2 =6W

c)

P1 =P2 =9W

d)

P1 =P2 =12W

25.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 9V, bóng đèn Đ(6V - 3W) để đèn sáng bình thường , trị số của biến trở là:

a)

12Ω

b)

c)

d)

26.

Một dây điện trở bếp điện bằng hợp kim của đồng khi mắc vào mạch điện thì dòng điện qua nó là I. Cắt ngắn dây này đi một ít rồi mắc trở lại chỗ cũ thì kết luận không đúng là

a)

Điện trở của dây giảm R' < R

b)

dòng điện qua nó tăng I' > I

c)

dòng điện qua nó giảm I' < I

d)

Khối lượng dây giảm m' < m

27.

Điện trở tương đương của hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp nhau luôn có trị số

a)

R < R1

b)

R > R2

c)

R < R1 + R2

d)

R > R1 + R2

28.

Mắc điện trở R1 vào hai điểm A, B của mạch điện thì cường độ dòng điện qua mạch I = 0,4A. Nếu mắc nối tiếp thêm một điện trở R2 =10Ω mà cường độ dòng điện qua mạch I' = 0,2A thì R1 có trị số là bao nhiêu

a)

b)

10Ω

c)

15Ω

d)

20Ω

29.

Khi dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt song song với các đường sức từ thì lực điện từ có hướng

a)

Cùng hướng với dòng điện

b)

Cùng hướng với đường sức từ

c)

Vuông góc với cả dây dẫn và đường sức từ

d)

Không có lực điện từ

30.

Có hai điện trở R1 = 15Ω, R2 = 30Ω, biết R1 chỉ chịu được cường độ dòng điện tối đa là 4A, còn R2 chịu được cường độ dòng điện lớn nhất là 3A. Có thể mắc song song hai điện trở trên vào hai điểm có hiệu điện thế tối đa là

a)

60V

b)

90V

c)

135V

d)

150V

31.

Có hai điện trở R1 = 5Ω, R2 = 15Ω, biết R1 chỉ chịu được hiệu điện thế tối đa là 15V, còn R2 chịu được hiệu điện thế tối đa là 30V. Có thể mắc nối tiếp hai điện trở trên vào hai điểm có hiệu điện thế tối đa là

a)

30V

b)

40V

c)

45V

d)

60V

32.

Cho các công thức sau đây, công thức không phù hợp với đoạn mạch nối tiếp là

a)

I = I1 =I2

b)

I = I1 + I2

c)

U = U1 + U2

d)

R = R1 + R2

33.

Các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có những đặc điểm

a)

Là những đường thẳng song song cách đều nhau và vuông góc với trục của ống dây

b)

Là những vòng tròn cách đều nhau, cố tâm nằm trên trục của ống dây

c)

Là những đường thẳng song song cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực nam

d)

Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây

34.

Độ mau, thưa của các đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết về từ trường

a)

Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh

b)

Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

Chỗ đường sức từ càng thưa thì dòng điện đặt ở đó có cường độ càng lớn

d)

Chỗ đường sức từ càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều

35.

Ta nhận biết từ trường bằng

a)

Điện tích thử

b)

Nam châm thử

c)

Dòng điện thử

d)

Bút thử điện

36.

Đường sức từ của các thanh nam châm thẳng là

a)

Các đường cong kín giữa hai đầu của các từ cực

b)

Các đường thẳng nối giữa các từ cực của các nam châm khác nhau

c)

Các đường tròn bao quanh đi qua hai đầu của từ cực

d)

Các đường tròn bao quanh các từ cực của nam châm

37.

Trên thanh nam châm chỗ hút sắt mạnh nhất

a)

phần giữa của thanh

b)

chỉ có cực bắc

c)

cả hai từ cực

d)

mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

38.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau

Tên các từ cực của nam châm là

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A và B đều là cực Bắc

d)

A và B đều là cực Nam

39.

Qui tắc nắm tay phải dùng để

a)

xác định chiều của lực từ trong ống dây có dòng điện

b)

xác định chiều của lực điện từ

c)

xác định chiều của đường sức từ trong ống dây có dòng điện

d)

xác định chiều của dây dẫn

40.

Các nam châm được mô tả như hình sau: hãy cho biết nam châm mạnh nhất là

a)

Nam châm a

b)

Nam châm c

c)

Nam châm b

d)

Nam châm e

41.

Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong ống dây, thì chiều của đường sức từ là chiều

a)

xuyên vào lòng bàn tay

b)

từ cổ tay đến ngón tay

c)

của ngón cái

d)

của ngón tay

42.

Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải, ta phải đặt bàn tay sao cho chiều của dòng điện trong các vòng dây theo chiều

a)

từ cổ đến ngón tay

b)

của 4 ngón tay

c)

xuyên vào lòng bàn tay

d)

của ngón tay cái

43.

Nhận định sau đây là không đúng khi nói về ống dây có dòng điện chạy qua

a)

ống dây có dòng điện bị nhiễm từ và hút được các vật bằng sắt, thép

b)

ống dây có dòng điện bị nhiễm từ và cũng có các từ cực giống như một nam châm

c)

Khi đổi chiều dòng điện thì đường sức từ của ống dây cũng đổi chiều

d)

Từ trường của ống dây là từ trường vĩnh cửu

44.

Khi đặt một thanh sắt non vào trong một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua thì thanh sắt trở thành một nam châm. Hướng Bắc Nam của thanh nam châm mới được tạo thành so với hướng Bắc Nam của ống dây

a)

ngược hướng

b)

vuông góc

c)

cùng hướng

d)

tạo thành 1 góc 45o

45.

Khi đưa một đầu của thanh nam châm thẳng lại gần một đầu của ống dây có dòng điện có thể xảy ra hiện tượng

a)

chúng chỉ hút nhau

b)

chúng chỉ đẩy nhau

c)

chúng hút hoặc đẩy nhau

d)

chúng không tương tác

46.

Chọn câu phát biểu không đúng

a)

ống dây có dòng điện có từ trường tương tự như một nam châm thẳng

b)

qui tắc nắm tay phải có thể xác định được chiều của dòng điện trong ống dây

c)

qui tắc nắm tay phải có thể xác định được chiều đường sức từ của nam châm thẳng

d)

qui tắc nắm tay phải dùng để xác định chiều của đường sức từ trong ống dây có dòng điện

47.

Một sợi dây bằng kim loại dài l1 = 150m, có tiết diện S1 = 0,4 mm2 và có điện trở R1 bằng 60Ω. Hỏi một dây khác làm bằng kim loại đó dài l2 = 30m có điện trở R2 = 30Ω thì có tiết diện S2

a)

S2 = 0,8 mm2

b)

S2 = 0,16 mm2

c)

S2 = 1,6 mm2

d)

S2 = 0,08 mm2

48.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi

a)

tiết diện dây dẫn của biến trở

b)

điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở

d)

nhiệt độ của biến trở

49.

Để xác định sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn thì cần so sánh điện trở của các dây dẫn có

a)

Chiều dài và tiết diện khác nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu

b)

Chiều dài và tiết diện khác nhau và được làm từ các loại vật liệu khác nhau

c)

Chiều dài và tiết diện như nhau và được làm từ các loại vật liệu khác nhau

d)

Chiều dài khác nhau và tiết diện như nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu

50.

Trên một bóng đèn có ghi: 220V - 100W. Điều này cho biết:

a)

Nếu đèn mắc vào hiệu điện thế U < 220V thì đèn đạt được công suất P = 100W

b)

Nếu đèn mắc vào hiệu điện thế U = 220V thì đèn đạt được công suất P = 100W

c)

Nếu đèn mắc vào hiệu điện thế U > 220V thì đèn đạt được công suất P = 100W

d)

Nếu đèn mắc vào hiệu điện thế U = 220V thì đèn đạt được công suất P < 100W

51.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

b)

Cường độ dòng điện có lúc tăng, có lúc giảm

c)

Cường độ dòng điệnchạy qua dây dẫn tăng

d)

Cường độ dòng điện tăng tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

52.

Đặt vào 2 đầu dây dẫn có điện trở 25Ω một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua dây là:

a)

37A

b)

4,8A

c)

2,1A

d)

0,48A

53.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 15Ω và R2 = 10Ω mắc song song, điện trở tương đương là

a)

R = 12Ω

b)

R = 6Ω

c)

R = 8Ω

d)

R = 10Ω

54.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R1 + R2

b)

R1 . R2R1 + R2\frac{R_1\ .\ R_2}{R_1\ +\ R_2}

c)

R1 + R2R1 . R2\frac{R_1\ +\ R_2}{R_1\ .\ R_2}

d)

1R1+1R2\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

55.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương bằng

a)

R1+R2R_1+R_2

b)

1R1+1R2\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

c)

R1+R2R1.R2\frac{R_1+R_2}{R_1.R_2}

d)

R1.R2R1+R2\frac{R_1.R_2}{R_1+R_2}

56.

Hai đoạn dây dẫn bắng đồng, cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở tương ứng là S1, R1 và S2, R2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

S1.R1 =S2.R2S_1.R_1\ =S_2.R_2

b)

S1R1=S2R2\frac{S_1}{R_1}=\frac{S_2}{R_2}

c)

R1.R2=S1.S2R_1.R_2=S_1.S_2

d)

R1S1=R2S2\frac{R_1}{S_1}=\frac{R_2}{S_2}

57.

Một biến trở con chạy làm bằng dây nikelin có điện trở suất ρ=0,40.106Ω.m\rho=0,40.10^{-6}\Omega.m và tiết diện là 0,6mm2 và gồm 1000 vòng quấn quanh lõi sứ hình trụ tròn có bán kính 10cm. Tính điện trở lớn nhất của biến trở này

a)

6,67Ω

b)

666,67Ω

c)

418,67Ω

d)

20,93Ω

58.

Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 2 lần điện trở của dây dẫn

a)

Tăng gấp 6 lần

b)

Giảm đi 6 lần

c)

Tăng gấp 1,5 lần

d)

Giảm đi 1,5 lần

59.

Một cuộn dây điện trở có trị số 10Ω được quấn bằng dây nikelin có tiết diện là 0,1.106m20,1.10^{-6}m^2 và có điện trở suất là 0,4.106Ωm0,4.10^{-6}\Omega m . Chiều dài của cuộn dây này là

a)

l= 0,04.1011ml=\ 0,04.10^{-11}m

b)

l=2,5ml=2,5m

c)

l=5.106ml=5.10^{-6}m

d)

l=40ml=40m

60.

Hai bóng đèn có ghi ( 220V - 50W) và (220V - 60W) được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 220V. Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Khi mắc song song thì dèn 50W sáng hơn đèn 60W

b)

Khi mắc song song thì dèn 60W sáng hơn đèn 50W

c)

Khi mắc song song thì cường độ dòng điện qua hai đèn bằng nhau

d)

Khi mắc song song thì cường độ dòng điện qua đèn 50W lớn hơn

61.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở 8Ω là 20mA trong thời gian 1 phút thì công thực hiện của dòng điện là bao nhiêu

a)

0,192J

b)

1,92J

c)

1,92W

d)

0,192W

62.

Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1h là

a)

0,1 KWh

b)

1 kWh

c)

100 KWh

d)

220 KWh

63.

Trong công thức P = I2.R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần

a)

tăng gấp 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng gấp 8 lần

d)

giảm đi 8 lần

64.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là hoạt động bình thường thì nó có điện trở bao nhiêu?

a)

0,2Ω

b)

44Ω

c)

d)

5500Ω

65.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?

a)

Jun (J)

b)

KW.h

c)

Niuton (N)

d)

Số đếm của công tơ điện

66.

Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuôn dây

a)

lớn

b)

không thay đổi

c)

biến thiên

d)

nhỏ

67.

Cấu tạo của nam châm điện

a)

Một ống dây có lõi sắt non

b)

Một ống dây có lõi thép

c)

Một đoạn dây và một thanh sắt non

d)

Một ống dây và một thanh thép