wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Viết các số thập phân 0,363636...   dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc)

a)

0,(363)

b)

0,(36)

c)

0,(3)

d)

0,3

2.

Viết các số thập phân 2,212121... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

a)

2,(212)

b)

2,(2)

c)

2,(21)

d)

2,21

3.

Viết các số thập phân  6,13434343... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

a)

6,(13)

b)

6,1(34)

c)

6,(1343)

d)

6,134

4.

Viết các số thập phân -23,0232323... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

a)

-23

b)

-23,(02)

c)

-23,(023)

d)

-23,0(23)

5.

Viết các số thập phân  0,62313131 ... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

a)

0,(623)

b)

0,(6231)

c)

0,62(31)

d)

0,6231

6.

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(27) dưới dạng phân số

a)

399\frac{3}{99}

b)

311\frac{3}{11}

c)

27100\frac{27}{100}

d)

27\frac{2}{7}

7.

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(35) dưới dạng phân số là

a)

3599\frac{35}{99}

b)

359\frac{35}{9}

c)

35\frac{3}{5}

d)

53\frac{5}{3}

8.

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(27) dưới dạng phân số

a)

399\frac{3}{99}

b)

311\frac{3}{11}

c)

27100\frac{27}{100}

d)

27\frac{2}{7}

9.

Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:

a)

2I\sqrt[]{2}\in I

b)

9I\sqrt[]{9}\in I

c)

4I\sqrt[]{4}\in I

d)

16I\sqrt[]{16}\in I

10.

Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

a)

-7

b)

9200\frac{9}{200}

c)

(9)2\sqrt[]{\left(-9\right)^2}

d)

21\sqrt[]{21}

11.

Trong các số sau đây, số nào không phải là số vô tỉ?

a)

32\sqrt[]{3^2}

b)

2\sqrt[]{2}

c)

3\sqrt[]{3}

d)

7\sqrt[]{7}

12.

Căn bậc hai số học của một số a  không âm, kí hiệu là a\sqrt[]{a} , là số x không âm sao cho

a)

x2 =ax^2\ =a

b)

x =ax^{ }\ =a

c)

a2 =xa^2\ =x

d)

a=xa=\sqrt[]{x}

13.

Kí hiệu căn bậc hai số học của một số a  không âm là?

a)

2a2a

b)

a\sqrt[]{a}

c)

a

d)

-a

14.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là Z.

b)

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I.

c)

Số vô tỉ là số thập phân hữu hạn.

d)

Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

15.

Điền vào chỗ trống.

“ ... của một số a không âm, kí hiệu là a\sqrt[]{a} ,  là số x không âm sao cho x2=ax^2=a

a)

Căn bậc hai

b)

Số mũ

c)

Lũy thừa

d)

Căn bậc hai số học

16.

tìm x biết x2 = 9

a)

3

b)

-3

c)

9\sqrt[]{9}

d)

81

e)

- 9\sqrt[]{9}

17.

tìm x biết x2 =16

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

18.

Tìm số x , biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

19.

81\sqrt{81}  = ?

(a)  

20.

16\sqrt{-16}  =

a)

A. 4

b)

B. -4

c)

C. không tính được

d)

D. cả A và B đều đúng

21.

925\sqrt{\frac{9}{25}}  = 3x\frac{3}{x}   (tìm x) --> x=

(a)  

22.

8100\sqrt{8100}  =

a)

90

b)

18

c)

25

d)

9

23.

0.64\sqrt{0.64}  =

(a)  

24.

a)

= 4

b)

= 5

c)

= 6

d)

= 7

e)

= 8

25.

a)

10

b)

20

c)

100

d)

2

26.

65\sqrt{65} và  50\sqrt{50}

(so sánh)

a)

>

b)

<

c)

=

d)

ko thể so sánh

27.

x\sqrt{x}  = 5
  x = ...



(a)  

28.

37\sqrt{37}  + 5\sqrt{5}  và  49\sqrt{49}  

so sánh và giải thích :

4 lines
29.

y\sqrt{y}  = 3

a)

y = 3

b)

y = -3

c)

y = 9

d)

y = -9

30.

4\sqrt{4}  =

(a)  

31.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

32.

căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

9

c)

6

d)

1

33.

81=?\sqrt{81}=?  

a)

8

b)

81

c)

9

d)

45

34.

4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?  

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

35.

16= 4\sqrt{-16}=\ -4  

a)

Đúng

b)

sai

36.

0,5 +36=?0,5\ +\sqrt{36}=?  

a)

6,5

b)

6

c)

8

d)

9

37.

Tıˊnh 36  laˋTính\ \sqrt{36}\ \ là  

a)

6

b)

- 6

c)

36

d)

-36

38.

Tıˋm x bie^ˊt  x=4Tìm\ x\ biết\ \ \sqrt{x}=4  

a)

4

b)

2

c)

16

d)

-2

39.

Chọn câu trả lời đúng

a)

3,15 > 3,23,15\ >\ 3,2

b)

3,15 < 3,23,15\ <\ 3,2

c)

3,(3)=3,33,\left(3\right)=3,3

d)

3,15> 3,33,15>\ 3,3

40.

Tıˋm x bie^ˊt  x2 =400Tìm\ x\ biết\ \ x^2\ =400  

a)

20

b)

400

c)

- 20

d)

- 400

41.

Cho x=3. Tıˊnh x2=?Cho\ \sqrt{x}=3.\ Tính\ x^2=?  

(a)  

42.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là ?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

43.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

44.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
ZQRZ\ldots Q\ldots R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

45.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
QQ \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

46.

Nếu x2=2x^2=2  thì xx  bằng:

a)

2 và -2

b)

 2 vaˋ 2 -\ \sqrt[]{2}\ và\ 2\  

c)

 2 -\ \sqrt[]{2}\  

d)

 2 vaˋ 2-\ \sqrt[]{2}\ và\ \sqrt[]{2}  

47.

Nếu x2=4x^2=4  thì xx  bằng:

a)

4 và -4

b)

 2 vaˋ 2-\ \sqrt[]{2}\ và\ 2  

c)

 4-\ \sqrt[]{4}  

d)

 2 vaˋ 2-\ 2\ và\ 2  

48.

Nếu x2=4x^2=4  thì xx  bằng:

a)

4 và -4

b)

 2 vaˋ 2-\ \sqrt[]{2}\ và\ 2  

c)

 4-\ \sqrt[]{4}  

d)

 2 vaˋ 2-\ 2\ và\ 2  

49.

12 1^2\  bằng bao nhiêu:

a)

1

b)

- 1

c)

- 2

d)

2

50.

Nếu x2=5x^2=5  thì xx  bằng:

a)

5 và -5

b)

 5 vaˋ 5-\ \sqrt[]{5}\ và\ 5  

c)

 5-\ \sqrt[]{5}  

d)

 5 vaˋ 5-\ \sqrt[]{5}\ và\ \sqrt[]{5}  

51.

Nếu x2=6x^2=6  thì xx  bằng:

a)

6 và -6

b)

 6 vaˋ 6-\ \sqrt[]{6}\ và\ 6  

c)

 6-\ \sqrt[]{6}  

d)

 6 vaˋ 6-\ \sqrt[]{6}\ và\ \sqrt[]{6}  

52.

Nếu x2=9x^2=9  thì xx  bằng:

a)

3 và -9

b)

 9 vaˋ 3-\ \sqrt[]{9}\ và\ 3  

c)

 9-\ \sqrt[]{9}  

d)

 3 vaˋ 3-\ 3\ và\ 3  

53.

Nếu x2=16x^2=16  thì xx  bằng:

a)

4 và 16

b)

 16 vaˋ 2-\ \sqrt[]{16}\ và\ 2  

c)

 16-\ \sqrt[]{16}  

d)

 4 vaˋ 4-\ 4\ và\ 4  

54.

Nếu x2=25x^2=25  thì xx  bằng:

a)

25 và -25

b)

 25 vaˋ 25-\ \sqrt[]{25}\ và\ 25  

c)

25\sqrt[]{25}  

d)

 5 vaˋ 5-\ 5\ và\ 5  

55.

Nếu x2=36x^2=36  thì xx  bằng:

a)

36 và -36

b)

 36 vaˋ 36-\ \sqrt[]{36}\ và\ 36  

c)

 36-\ \sqrt[]{36}  

d)

 6 vaˋ 6-\ 6\ và\ 6  

56.

Nếu x2=49x^2=49  thì xx  bằng:

a)

49 và -49

b)

 7 vaˋ 49-\ 7\ và\ 49  

c)

 49-\ \sqrt[]{49}  

d)

 7 vaˋ 7-\ 7\ và\ 7  

57.

Nếu x2=64x^2=64  thì xx  bằng:

a)

64 và -8

b)

 8 vaˋ 16-\ 8\ và\ 16  

c)

 64-\ \sqrt[]{64}  

d)

 8 vaˋ 8-\ 8\ và\ 8  

58.

Nếu x2=81x^2=81  thì xx  bằng:

a)

81 và -81

b)

 81 vaˋ 9-\ 81\ và\ 9  

c)

 9-\ 9  

d)

 9 vaˋ 9-\ 9\ và\ 9  

59.

Nếu x2=100x^2=100  thì xx  bằng:

a)

100 và -100

b)

 100 vaˋ 10-\ 100\ và\ 10  

c)

 10-\ 10  

d)

 10 vaˋ 10-\ 10\ và\ 10  

60.

Nếu x2=121x^2=121  thì xx  bằng:

a)

121 và -121

b)

 11 vaˋ 121-\ 11\ và\ 121  

c)

 121-\ 121  

d)

 11 vaˋ 11-\ 11\ và\ 11  

61.

Nếu x2=144x^2=144  thì xx  bằng:

a)

144 và -144

b)

 12 vaˋ 144-\ 12\ và\ 144  

c)

 144-\ 144  

d)

 12 vaˋ 12-\ 12\ và\ 12  

62.

Nếu x2=169x^2=169  thì xx  bằng:

a)

169 và -169

b)

 13 vaˋ 169-\ 13\ và\ 169  

c)

 169-\ 169  

d)

 13 vaˋ 13-\ 13\ và\ 13  

63.

Nếu x2=196x^2=196  thì xx  bằng:

a)

169 và -196

b)

 14 vaˋ 196-\ 14\ và\ 196  

c)

 196-\ 196  

d)

 14 vaˋ 14-\ 14\ và\ 14  

64.

Nếu x2=225x^2=225  thì xx  bằng:

a)

225 và -2255

b)

 25 vaˋ 15-\ 25\ và\ 15  

c)

 15-\ 15  

d)

 15 vaˋ 15-\ 15\ và\ 15  

65.

Nếu x2=256x^2=256  thì xx  bằng:

a)

16 và -256

b)

 256 vaˋ 256-\ 256\ và\ 256  

c)

 16-\ 16  

d)

 16 vaˋ 16-\ 16\ và\ 16  

66.

Nếu x2=289x^2=289  thì xx  bằng:

a)

17 và -289

b)

 289 vaˋ 289-\ 289\ và\ 289  

c)

 289-\ 289  

d)

 17 vaˋ 17-\ 17\ và\ 17  

67.

Nếu x2=324x^2=324  thì xx  bằng:

a)

18 và 324

b)

 324 vaˋ 324-\ 324\ và\ 324  

c)

 324-\ 324  

d)

 18 vaˋ 18-\ 18\ và\ 18  

68.

Nếu x2=361x^2=361  thì xx  bằng:

a)

19 và 361

b)

 361 vaˋ 19-\ 361\ và\ 19  

c)

 361-\ 361  

d)

 19 vaˋ 19-\ 19\ và\ 19  

69.

Nếu x2=400x^2=400  thì xx  bằng:

a)

20 và 400

b)

 20 vaˋ 400-\ 20\ và\ 400  

c)

 400-\ 400  

d)

 20 vaˋ 20-\ 20\ và\ 20  

70.

11211^2  bằng bao nhiêu:

a)

121

b)

144

c)

169

d)

196

71.

12212^2  bằng bao nhiêu:

a)

144

b)

400

c)

256

d)

196

72.

17217^2  bằng bao nhiêu:

a)

289

b)

125

c)

347

d)

358

73.

13213^2  bằng bao nhiêu:

a)

169

b)

237

c)

158

d)

144

74.

14214^2  bằng bao nhiêu:

a)

169

b)

196

c)

121

d)

144

75.

15215^2  bằng bao nhiêu:

a)

222

b)

225

c)

121

d)

144

76.

16216^2  bằng bao nhiêu:

a)

231

b)

256

c)

121

d)

197

77.

19219^2  bằng bao nhiêu:

a)

361

b)

333

c)

316

d)

322

78.

Nếu x2=3x^2=3  thì xx  bằng:

a)

3 và -3

b)

 3 vaˋ 3-\ \sqrt[]{3}\ và\ 3  

c)

 3 -\ \sqrt[]{3}\  

d)

 3 vaˋ 3-\ \sqrt[]{3}\ và\ \sqrt[]{3}