Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD BÀI 4
Total questions: 99
Worksheet time: 1hrs 14mins
Name
Class
Date
1.
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
a)
giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản và nhân thân
b)
giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình
c)
giữ cha mẹ và con trên nguyên tắc không phân biệt đối xử
d)
giữa anh chị em dựa trên nguyên tắc tôn trọng lẫn nhau
2.
Quan hệ nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình
a)
quan hệ nhân thân
b)
quan hệ tài tài sản
c)
quan hệ lao động
d)
quan hệ huyết thông
3.
Quan niệm nào dưới đây là biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân
a)
Vợ chồng đóng góp như nhau về mọi chi phí trong gia đình
b)
Chồng là trụ cột kinh tế thì vợ phải nội trợ, chăm sóc con
c)
Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình
d)
Vợ chồng có quyền như nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng
4.
Quan hệ nào dươi đây thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng ?
a)
Quan hệ tài sản chung và tải sản riêng
b)
Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
c)
Quan hệ kinh tế và quan hệ đạo đức
d)
Quan hệ kinh tế và quan hệ đạo đức
5.
Nội dung nào dưới đây không thuộc bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ?
a)
Bình đẳng giữa vợ và chồng, giữa cha mẹ và con
b)
Bình đẳng giữa ông bà, cô dì, chú bác
c)
Bình đẳng giữa ông bà và các cháu
d)
Bình đẳng giữa anh chị em với nhau
6.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự bình đẳng giữa vợ và chồng
a)
Tôn trọng và giữ gìn danh dự, uy tín cho nhau
b)
Giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt
c)
Có quyền và nghĩa vụ ngang nhau đối với tài sản riêng
d)
Được đại diện cho nhau, thừa kế tài sản của nhau
7.
Anh H bán xe ô tô (tài sản chung của hai vợ chồng) mà không bàn bạc với
vợ. Anh H đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
tài sản chung.
b)
tài sản riêng.
c)
tình cảm.
d)
nhân thân.
8.
Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa anh chị em?
a)
Phân biệt đối xử giữa các anh chị em trong gia đình.
b)
Có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn và hiếu thảo với cha, mẹ.
c)
Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau khi không còn cha mẹ.
d)
Anh trai phải chịu trách nhiệm chính trong gia đình.
9.
Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa vợ và chồng
trong quan hệ nhân thân?
a)
Lựa chọn nơi cư trú.
b)
Lựa chọn lĩnh vực đầu tư kinh doanh.
c)
Lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo.
d)
Lựa chọn biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp.
10.
Luật Hôn nhân và gia đình nước ta quy định: Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền, nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình. Điều này thể hiện trong quan hệ nào dưới đây?
a)
Nhân thân và tài sản.
b)
Nhân thân và thừa kế
c)
Nhân thân và sở hữu.
d)
Nhân thân và kinh tế.
11.
Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?
a)
Nuôi dưỡng, bảo vệ quyền của các con.
b)
Tôn trọng ý kiến của con.
c)
Thương yêu con ruột hơn con nuôi.
d)
Chăm lo, giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển.
12.
Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của quyền bình đẳng giữa vợ chồng trong quan hệ nhân thân?
a)
Chồng là trụ cột gia đình nên có quyền quyết định nơi cư trú.
b)
Vợ quán xuyến mọi việc trong nhà nên có quyền quyết định nơi cư trú.
c)
Vợ, chồng có quyền ngang nhau trong gia đình nên cùng quyết định cu trú.
d)
Vợ chồng trẻ phải có sự đồng ý của cha mẹ mới được quyết định nơi cư trú.
13.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng trong lao động?
a)
Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động.
b)
Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
c)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
Bình đẳng trong lựa chọn hình thức kinh doanh.
14.
Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều
a)
có quyền quyết định nghề nghiệp phù hợp với khả năng.
b)
có quyền làm việc theo sở thích của mình.
c)
có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
d)
được đối xử ngang nhau không phân biệt về giới tính, tuổi tá
15.
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
Không trái quy định của pháp luật.
c)
Dân chủ, tự giác, tự do.
d)
Thực hiện giao kết trực tiếp.
16.
Mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
vị trí làm việc theo sở thích riêng của mình.
b)
điều kiện làm việc theo mong muốn của mình.
c)
thời gian làm việc theo điều kiện của mình.
d)
việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
17.
Một trong các nội dung của công dân binh đẳng trong thực hiện quyền lao động là
a)
được tự do sử dụng sức lao động để làm bất kì việc gì.
b)
được tự do giao kết hợp đồng lao động.
c)
được tự do sử dụng sức lao động của mình để tìm kiếm, lựa chọn việc làm.
18.
Nội dung nào dưới đây không bị coi là bất bình đẳng trong lao động?
a)
Trả tiền công cao hơn cho lao động nam trong cùng một công việ
b)
Không sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số.
c)
Chỉ dành cơ hội tiếp cận việc làm cho lao động nam.
d)
Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn cao.
19.
Anh B đề nghị bổ sung vào bản hợp đồng lao động giữa anh và công ti X nội dung: công việc, thời gian, địa điểm làm việc. Giám đốc trả lời : “anh chỉ cần quan tâm đến mức lương, còn việc anh làm gì, ở đâu là tùy thuộc vào sự phân công của chúng tôi”. Câu trả lời của giám đốc công ti đã vi phạm nội dung nào dưới đây ?
a)
Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
b)
Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
c)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
Bình đẳng trong tìm kiếm việc làm.
20.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng trong lao động
a)
Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
b)
Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
c)
Công dân được lựa chọn chỗ ở, vị trí làm việc
d)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
21.
Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động đ luật thừa nhận ở pháp
a)
văn bản pháp luật.
b)
kết quả lao động.
c)
Hợp đồng lao động.
d)
cam kết lao động.
22.
Một trong các biểu hiện của bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động là có sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về
a)
quyền tự do sử dụng sức lao động theo khả năng của mình.
b)
quyền lựa chọn việc làm.
c)
đặc quyền của người sử dụng lao động.
d)
quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
23.
Nguyên tắc nào dưới đây được các bên tuân thủ trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.
c)
Tiến bộ, công bằng, dân chủ.
d)
Tích cực, chủ động, tự quyết.
24.
Trường hợp nào dưới đây vi phạm bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?
a)
Đều có cơ hội tiếp cận việc làm, được tuyển dụng, đào tạo nghề.
b)
Cùng làm việc như nhau, nam được trả tiền công lao động cao hơn nữ.
c)
Đều được đề bạt, bổ nhiệm giữ các chức vụ của cơ quan khi đủ điều kiện.
d)
Đều được nâng bậc lương và hưởng các điều kiện làm việc khá
25.
Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
vị trí việc làm theo sở thích và điều kiện sức khỏe của mình.
b)
việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
c)
điều kiện và vị trí làm việc theo nhu cầu và khả năng của mình.
d)
thời gian làm việc và nghỉ việc theo ý muốn chủ quan của mình.
26.
Anh K và chị Th có trình độ đào tạo như nhau, cùng thi tuyển vào một vị trí và có điểm bằng nhau, nhưng công ti chỉ tuyển dụng anh K với lí do anh là nam. Trường hợp này đã vi phạm
a)
quyền bình đẳng về thực hiện quyền lao động giữa nam và nữ.
b)
quyền bình đẳng về phân công lao động giữa nam và nữ.
c)
quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
quyền bình đẳng về tìm việc làm giữa nam và nữ.
27.
Theo quy định của pháp luật, lao động nữ được hưởng chế độ thai sản và vẫn được bảo đảm chỗ làm việc sau khi hết thời gian thai sản. Điều này thể hiện
a)
bình đẳng giữa lao động nam và nữ.
b)
bất bình đẳng đối với lao động nam.
c)
ưu tiên đối với lao động nữ.
d)
bất bình đắng giới.
28.
Để có được bình đẳng trong lao động, khi giao kết hợp đồng lao động, cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?
a)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
Dân chủ, công bằng, tiến bộ.
c)
Tích cực, chủ động, tự quyết.
d)
Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.
29.
Nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động?
a)
Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau
b)
Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việ
c)
Làm mọi công việc không phân biệt điều kiện việc làm.
d)
Ưu tiên nữ trong những việc liên quan đến chức năng làm mẹ.
30.
Trong hợp đồng lao động giữa công ty X và công nhân có một điều khoản quy định lao động nữ phải cam kết sau 03 năm làm việc cho công ty mới được lập gia đình và sinh con. Quy định này không phụ hợp với
a)
Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động.
b)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
c)
Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
d)
Bình đắng trong việc sử dụng người lao động.
31.
Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật là nội dung của bình đắng trong
a)
lao động.
b)
kinh doanh.
c)
mua - bán.
d)
sản xuất.
32.
Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng trong kinh doạnh?
a)
Doanh nghiệp có quyền đăng kí kinh doanh bất kì ngành nghề nào mà mình thấy phù hợp.
b)
Các doanh nghiệp bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.
c)
Các doanh nghiệp bình đẳng về việc mở rộng quy mô ngành nghề kinh doanh, tìm kiếm thị trường.
33.
Khẳng định nào sau đây không đúng với nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Mọi công dân được thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
b)
Mọi công dân được chủ động mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh.
c)
Mọi công dân được tự do lựa chọn việc làm trong các cơ sở kinh doanh.
d)
Mọi công dân được tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
34.
Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình trên nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nh không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi gia đình nội dung của quyền nào dưới đây?
a)
Bình đẳng giữa vợ và chồng.
b)
Bình đẳng giữa cha mẹ và các con
c)
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình.
d)
Bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình
35.
Nội dung nào dưới đây không thuộc về quan hệ bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
Bình đẳng giữa cha mẹ và các con.
b)
Bình đẳng giữa con cháu và cô dì, chú bác
c)
Bình đẳng giữa ông bà và cháu.
d)
Bình đẳng giữa anh, chị em.
36.
Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong hôn nhân?
a)
Vợ, chồng có quyền ngang nhau nhưng nghĩa vụ khác nhau.
b)
Vợ, chồng có nghĩa vụ ngang nhau nhưng quyền khác nhau.
c)
Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau nhưng tuỳ trường hợp.
d)
Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong mọi trường hợp.
37.
Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong hôn nhân?
a)
Vợ có ít quyền và nghĩa vụ hơn chồng.
b)
Vợ có nhiều quyền và nghĩa vụ hơn chồng.
c)
Vợ, chồng khác biệt về quyền và nghĩa vụ.
d)
Vợ, chồng bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
38.
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ
a)
khác nhau.
b)
ngang nhau.
c)
phụ thuộc vào nhau.
d)
độc lập với nhau.
39.
Bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình được thực hiện ở phạm vi nào dưới đây?
a)
Gia đình và cộng đồng.
b)
Gia đình và tập thể.
c)
Gia đình và xã hội.
d)
Gia đình và địa phương.
40.
Nội dung nào dưới đây thể hiện nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình?
a)
Dân chủ, công khai, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
b)
Dân chủ, tự do, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
c)
Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
d)
Dân chủ, bình đẳng, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
41.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình?
a)
Phân biệt đối xử trong các quan hệ.
b)
Tôn trọng lẫn nhau trong các quan hệ.
c)
Dân chủ và công bằng trong các quan hệ.
d)
Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong các quan hệ.
42.
Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong quan hệ nhân thân và quan hệ
a)
tài sản.
b)
thừa kế.
c)
sở hữu.
d)
pháp luật.
43.
Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?
a)
Vợ, chồng luôn giữ gìn danh dự cho nhau.
b)
Vợ, chồng có quyền định đoạt tài sản riêng của nhau.
c)
Vợ, chồng không cần thoả thuận về nơi cư trú.
d)
Vợ, chồng không cần tôn trọng quyền tự do tôn giáo của nhau
44.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đăng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?
a)
Vợ, chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau
b)
Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau.
c)
Vợ, chồng phải tự tạo điều kiện học tập, phát triển cho bản thân.
d)
Vợ, chồng có quyền ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú.
45.
Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ
a)
ngang nhau trong sở hữu tài sản chung.
b)
ngang nhau trong sở hữu tài sản riêng.
c)
phụ thuộc trong sở hữu tài sản chung.
d)
phụ thuộc trong sở hữu tài sản riêng.
46.
Tài sản chung của vợ, chồng được hiểu là tài sản có được do
a)
chồng tạo ra từ hoạt động kinh doanh trước khi kết hôn.
b)
vợ tạo ra từ hoạt động kinh doanh trước khi kết hôn.
c)
vợ, chồng tạo ra từ hoạt động kinh doanh khi đã kết hôn.
d)
vợ hoặc chồng được thừa kế riêng khi đã kết hôn.
47.
Bình đẳng giữa vợ và chồng đối với tài sản chung được hiểu là vợ, chồng
a)
có quyền chiếm hữu, khai thác và trao đổi.
b)
có quyền sở hữu, sử dụng và đem cho.
c)
có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt.
d)
có quyền sở hữu, khai thác và đem cho.
48.
Tài sản riêng của vợ và chồng được hiểu là tài sản mà
a)
vợ chồng cùng nhau làm ra trong thời kì hôn nhân.
b)
mỗi người được thừa kế riêng trong thời kì hôn nhân.
c)
vợ chồng được cha mẹ cho chung trong thời kì hôn nhân.
d)
vợ chồng thu nhập được từ tài sản chung trong thời kì hôn nhân.
49.
Tài sản chung được hiểu là tài sản do
a)
vợ tạo ra từ tài sản riêng của mình.
b)
chồng tạo ra từ tài sản riêng của mình.
c)
vợ, chồng được tặng riêng.
d)
vợ, chồng được thừa kế chung
50.
Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong việc sinh con?
a)
Vợ là người chăm con nên có quyền quyết định việc sinh con
b)
Chồng thu nhập cao hơn nên có quyền quyết định việc sinh con.
c)
Vợ, chồng nhờ cha mẹ hai bên quyết định việc sinh con.
d)
Vợ, chồng cùng nhau bàn bạc, quyết định việc sinh con.
51.
Hành vi nào dưới đây không thể hiện quan hệ bình đẳng giữa vợ và chồng theo quy định của pháp luật?
a)
Mỗi lần uống rượu say, anh A thường đánh đập vợ.
b)
Anh B luôn tạo điều kiện cho vợ đi học để nâng cao trình độ.
c)
Khi con ốm, vợ chồng anh C thay nhau nghỉ làm để chăm sóc con.
d)
Vợ chồng anh D bàn bạc, thống nhất về thời gian sinh con thứ 2.
52.
Tòa án giải quyết cho li hôn theo yêu cầu của một bên nếu có căn cứ về việc vợ, chồng có hành vi bạo lực gia đình làm cho mục đích của hôn nhân không đạt được là biểu hiện của
a)
bất bình đẳng giữa vợ và chồng.
b)
bình đẳng giữa vợ và chồng.
c)
bất bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình.
d)
bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình.
53.
Quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản chung phải do
a)
vợ và chồng cùng nhau thoả thuận.
b)
vợ chồng nhờ cha mẹ hai bên quyết định hộ.
c)
chồng là người làm ra kinh tế nên quyết định.
d)
vợ là người nắm giữ kinh tế nên quyết định.
54.
Tài sản nào dưới đây phải đăng kí quyền sở hữu của cả vợ và chồng?
a)
Tất cả tài sản trong gia đình.
b)
Tất cả tài sản chung mà pháp luật quy định.
c)
Tất cả tài sản được thừa kế riêng và chung.
d)
Tất cả tài sản do vợ hoặc chồng làm ra.
55.
Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giữa cha mẹ và con được hiểu là cha mẹ có quyền và nghĩa vụ
a)
giống nhau đối với con
b)
ngang nhau đối với con.
c)
khác nhau đối với con.
d)
không bằng nhau đối với con
56.
Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con?
a)
Cha mẹ buộc con làm những việc trái đạo đức
b)
Cha mẹ buộc con lao động phục vụ mình.
c)
Cha mẹ quyết định mọi việc thay cho con.
d)
Cha mẹ tôn trọng ý kiến của con.
57.
Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con ?
a)
Nuôi dưỡng, bảo vệ quyền của các con.
b)
Tôn trọng ý kiến của con.
c)
Thương yêu con ruột hơn con nuôi.
d)
Chăm lo, giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển.
58.
Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cấm trong thực hiện th giữa cha mẹ với con?
a)
Cha mẹ có sự phân biệt đối xử giữa các con.
b)
Cha mẹ luôn chăm sóc và giáo dục con.
c)
Cha mẹ ngược đãi, hành hạ, xúc phạm con.
d)
Cha mẹ lạm dụng sức lao động của con chưa thành niên.
59.
Khẳng định nào dưới đây là đúng trong bình đẳng giữa cha mẹ
a)
Cha mẹ cần quyết định nghề nghiệp trong tương lai của con
b)
Cha mẹ hãy giúp con xây dựng ý thức học tập theo tính tự giải
c)
Cha mẹ nên đầu tư nhiều hơn cho con trai trong học tập.
d)
Cha mẹ phải cho con theo tôn giáo của mình.
60.
Con có quyền tự quản lí tài sản riêng của mình ở độ tuổi nào dưới đây
a)
Từ đủ 13 tuổi.
b)
Từ đủ 15 tuổi.
c)
Từ đủ 18 tuổi.
d)
Từ đủ 20 tuổi.
61.
Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giữa ông bà và cháu hiểu là mối quan hệ
a)
một chiều giữa ông bà nội, ông bà ngoại và cháu.
b)
hai chiều giữa ông bà nội, ông bà ngoại và các cháu.
c)
phụ thuộc giữa cháu với ông bà nội, ông bà ngoại.
d)
ràng buộc giữa tất cả các con, các cháu đối với ông b
62.
Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi thực hiện bình đẳng anh, chị, em với nhau?
a)
Anh, chị có quyền sai em làm các công việc nặng nhọc
b)
. Anh, chị yêu thương và đùm bọc em trong mọi công việc
c)
Anh, chị dạy dỗ em học tập khi không còn cha mẹ nuôi dưỡng
d)
Anh, chị giúp đỡ em trong mọi công việc ở gia đình.
63.
Khẳng định nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa c chị, em trong gia đình?
a)
Anh, chị có bổn phận yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ các em
b)
Anh, chị có quyền phân biệt đối xử giữa các em.
c)
anh chị có nghĩa vụ đùm bọc và nuôi dưỡng em
d)
Anh, chỉ có nghĩa vụ cùng em giữ gìn thống tốt đẹp của gia đình
64.
Do phải chuyển công tác nên anh T đã bắt vợ mình phải chuyển gia anh đến ở gần nơi công tác mới của mình. Hành vi của anh T đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về
a)
sở hữu tài sản riêng.
b)
mua bán, trao đổi.
c)
lựa chọn nơi cư trú
d)
dùng tài sản chung.
65.
Chị M muốn đi học để nâng cao trình độ chuyên môn nhưng chồng chị – anh N – không đồng ý với lí do phụ nữ không nên học nhiều. Hành vi của anh N đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về
a)
tôn trọng, giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau.
b)
việc được tham gia hoạt động chính trị – xã hội.
c)
quyền được lao động và cống hiến trong cuộc sống.
d)
giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt.
66.
Chị P theo đạo Thiên Chúa. Tuy nhiên, sau khi kết hôn, chồng chị – anh Q – yêu cầu chị P phải bỏ đạo Thiên Chúa, chuyển sang theo đạo Phật. Anh Q đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về nội dung nào dưới đây?
a)
Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau.
b)
Bình đẳng giữa các tôn giáo trước pháp luật.
c)
Tự do thờ cúng tôn giáo, tín ngưỡng.
d)
Hoạt động tôn giáo.
67.
Hai vợ chồng anh A cùng làm trong cơ quan của Nhà nước. Mỗi lần con ốm, anh A luôn bắt vợ phải nghỉ làm. Hành vi của anh A vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng giữa vợ và chồng?
a)
Nuôi con theo quy định của pháp luật.
b)
Thực hiện các chức năng của gia đình.
c)
Nghỉ chăm sóc con ốm theo quy định của pháp luật.
d)
Giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt.
68.
Để bán mảnh đất là tài sản chung của hai vợ chồng, anh A cần
a)
thoả thuận với vợ.
b)
tự quyết định.
c)
xin ý kiến cha mẹ.
d)
tự giao dịch.
69.
Để có tiền biếu bố đẻ chữa bệnh, chị V đã bán chiếc xe máy có trước khi kết hôn mà bây giờ chị vẫn là người sở hữu. Chị V đang thực hiện quyền
a)
chiếm hữu tài sản riêng của mình.
b)
sử dụng tài sản riêng của mình.
c)
định đoạt tài sản riêng của mình.
d)
tự do đối với tài sản riêng của mình.
70.
Trước khi kết hôn với anh A, chị B được cha/mẹ cho 200 triệu lần vốn riêng để kinh doanh. Sau khi kết hôn, anh A bắt chị B phải gộp tiền này vào tài sản chung của vợ chồng. Anh A đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong
a)
quan hệ nhân thân.
b)
quan hệ tài sản.
c)
quan hệ thừa kế.
d)
quan hệ tình cảm.
71.
Để mở rộng kinh doanh, anh Tr đã bán mảnh đất được cha/mẹ cho hai vợ chồng mà không bàn bạc với vợ. Anh Tr đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ với chồng về quyền và nghĩa vụ trong
a)
chiếm hữu tài sản chung.
b)
mua bán tài sản chung.
c)
sử dụng tài sản chung.
d)
định đoạt tài sản chung.
72.
Mồ côi cha mẹ từ nhỏ, T được bà ngoại nuôi ăn học. Từ khi có việc làm ổn định, T không về thăm bà và thường trốn tránh khi bà lên thăm. Nếu là T, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?
a)
Biếu bà một khoản tiền.
b)
Chuyển chỗ ở để bà không tìm được.
c)
Chuyển cả chỗ ở và chỗ làm để bà không tìm được.
d)
Đón bà lên sống cùng để tiện cho việc chăm sóc.
73.
Để thực hiện đúng quy định của pháp luật về bình đẳng giữa cha mẹ và con, chúng ta cần biết về
a)
quyền và lợi ích của cha mẹ và con.
b)
quyền và nghĩa vụ của cha mẹ.
c)
quyền và trách nhiệm của con.
d)
quyền và nghĩa vụ của cha mẹ và con.
74.
Một trong những nội dung của bình đẳng trong lao động là bình đẳng giữa
a)
người chủ lao động và người lao động
b)
người sử dụng lao động và người lao động.
c)
người mua lao động và người bán lao động.
d)
người thuê lao động và người bán lao động.
75.
Đặc trưng nào dưới đây thể hiện quyền lao động của công dân?
a)
Công dân được tự do sử dụng sức lao động của mình.
b)
Công dân có thể làm việc không cần theo quy định của pháp luật.
c)
Công dân phải lao động dưới sự giám sát của chính quyền.
d)
Công dân chỉ được làm việc ở một thành phần kinh tế.
76.
Công dân bình đắng trong thực hiện quyền lao động được hiểu là mọi người đều có quyền
a)
xin việc, giao kết hợp đồng và làm việc ở mọi nơi.
b)
được làm mọi việc như nhau không phân biệt lứa tuổi.
c)
làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp.
d)
chuyển đổi công việc mà không cần căn cứ vào khả năng.
77.
Nhà nước và người sử dụng lao động sẽ có chính sách ưu đãi đối với người lao động
a)
có hiểu biết nhất định về nghề nghiệp.
b)
có trình độ chuyên môn, kĩ thuật cao.
c)
có bằng tốt nghiệp đại học.
d)
có thâm niên công tác trong nghề.
78.
Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được pháp luật thừa nhận ở văn bản nào dưới đây?
a)
Quy phạm pháp luật.
b)
Giao kèo lao động.
c)
Hợp đồng lao động.
d)
Cam kết lao động.
79.
Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện bản chất của hợp đồng lao động?
a)
Sự cam kết.
b)
Sự giao kèo.
c)
Sự hợp tác.
d)
Sự thoa thuận.
80.
Nội dung nào dưới đây không thuộc quy định của hợp đồng lao động?
a)
Về thời gian đi du lịch.
b)
Về việc làm có trả công.
c)
Về điều kiện lao động.
d)
Về quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.
81.
Nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động?
a)
Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau
b)
được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc
c)
làm mọi công việc không phân biệt điều kiện làm việc
d)
Ưu tiên lao động nữ trong những việc liên quan đến chức năng làm mẹ
82.
So với lao động nam, lao động nữ có quyền ưu đãi riêng trong
a)
Tiếp cận việc làm
b)
Giao kết hợp đồng lao động
c)
Đóng bảo hiểm xã hội
d)
Hưởng chế độ thai sản
83.
Việc ký kết hợp đồng lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?
a)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng
b)
Tự giác, trách nhiệm, tận tâm
c)
Dân chủ, công bằng, tiến bộ
d)
Tích cực, chủ động, tự quyết
84.
Việc giao kết hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động nhằm mục tiêu gì trong thực hiện quyền và nghĩa vụ của hai bên?
a)
Tạo cơ sở pháp lý
b)
Tạo hành lang pháp lý
c)
Tạo khung pháp lý
d)
Tạo điều kiện pháp lý
85.
Để có tiền chi tiêu thêm, A (năm nay 14 tuổi) đã xin vào làm nhân viên ở quán karaoke. Nếu là bạn của A, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?
a)
Đồng ý cho bạn và cũng xin vào làm cùng
b)
Coi như không biết để bạn có thể tự tin làm việc
c)
Khuyên bạn bỏ công việc này vì trái quy định của Luật Lao động
d)
Báo công an đến phạt chủ quán vì sử dụng người lao động trái quy định pháp luật
86.
Thấy chị H được công ty tạo điều kiện cho nghỉ giữa giờ làm việc 60 phút vì đang mang thai, chị T (không mang thai) cũng yêu cầu được nghĩ như chị H vì cùng là lao động nữ. Theo quy định của pháp luật thì chị T
a)
Không được nghỉ vì ảnh hưởng đến công việc
b)
Không được nghỉ vì không thuộc đối tượng ưu đãi của pháp luật
c)
Cũng được nghỉ để đảm bảo về thời gian lao động
d)
Cũng được nghỉ để đảm bảo sức khỏe lao động
87.
Hiện nay, một số doanh nghiệp và cơ quan không thích tuyển nhân viên là nữ trong độ tuổi sinh đẻ vì sợ ảnh hưởng đến công việc chung. Các doanh nghiệp, cơ quan này đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
a)
Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động
b)
Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động
c)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
d)
Bình đẳng trong sử dụng lao động
88.
Mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
Vị trí làm việc theo sở thích riêng của mình
b)
Điều kiện làm việc theo mong muốn của mình
c)
Thời gian làm việc theo điều kiện của mình
d)
Việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử
89.
Nội dung nào dưới đây không bị coi là bất bình đẳng trong lao động?
a)
Trả tiền công cao hơn cho lao động nam trong cùng một việc.
b)
Không sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số.
c)
Chỉ dành cơ hội tiếp cận việc làm cho lao động nam.
d)
Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn cao.
90.
. Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Mọi cá nhân, tổ chức chỉ được kinh doanh một ngành nhất định.
b)
Mọi cá nhân, tổ chức có thể cạnh tranh, chèn ép nhau.
c)
Mọi cá nhân, tổ chức đều phải thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh.
d)
Mọi cá nhân, tổ chức không cần cố định địa chỉ đăng kí kinh doanh.
91.
Theo quy định của pháp luật, bình đẳng trong kinh doanh được thực hiện trong quan hệ nào dưới đây?
a)
Sản xuất.
b)
Cạnh tranh.
c)
Cung cầu.
d)
Kinh tế
92.
Khi thực hiện bình đẳng trong kinh doanh, mọi công dân đều có quyền
a)
tự do kinh doanh mọi mặt hàng.
b)
lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
c)
thay đổi địa chỉ đăng kí kinh doanh.
d)
mở rộng sản xuất, kinh doanh theo ý mình.
93.
Các doanh nghiệp cần thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây trong kinh doanh?
a)
Tự chủ kinh doanh.
b)
Chủ động tìm kiếm thị trường.
c)
Nộp thuế và bảo vệ môi trường.
d)
Khai thác thị trường.
94.
Mục đích của việc tạo ra một môi trường kinh doanh tự do, bình đăng trên cơ sở pháp luật là
a)
xây dựng nền kinh tế ổn định.
b)
tăng cường hợp tác giữa các doanh nghiệp.
c)
thúc đẩy kinh doanh phát triển.
d)
tạo tiền đề cho thực hiện quyền của cá nhân, tổ chức.
95.
Khẳng định nào dưới đây không đúng với nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Mọi công dân được thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
b)
Mọi công dân được chủ động mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh.
c)
Mọi công dân được tự do lựa chọn hình thức kinh doanh.
d)
Mọi công dân được tự do lựa chọn việc làm trong các cơ sở kinh doanh.
96.
Khẳng định nào dưới đây là không đúng khi các doanh nghiệp thực hiện bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Có quyền chủ động mở rộng quy mô sản xuất.
b)
Có quyền chủ động tìm kiếm thị trường đầu tư.
c)
Có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh.
d)
Có quyền tự ý chấm dứt hợp đồng.
97.
Nội dung nào đưới đáy không thể hiện vai trò của bình đẳng trong kinh doanh đối với người kinh doanh?
a)
Thuận lợi trong tiếp cận thông tin.
b)
Thuận lợi trong tìm kiếm thị trường.
c)
Thuận lợi trong tranh chấp nguồn vốn.
d)
Thuận lợi trong khai thác nguồn lao động.
98.
Do làm ăn ngày càng có lãi, doanh nghiệp tư nhân AM đã quyết định mở rộng thêm quy mô sản xuất. Doanh nghiệp đã thực hiện quyền nào của mình dưới đây?
a)
Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh.
b)
Quyền chủ động trong kinh doanh.
c)
Quyền định đoạt tài sản.
d)
Quyền kinh doanh đúng ngành nghề.
99.
Công ty AM kinh doanh thêm cả quần áo trẻ em trong khi giấy phép kinh doanh là sữa trẻ em. Công ty AM đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
a)
Nghĩa vụ kinh doanh đúng ngành, nghề đăng kí.
b)
Tự chủ kinh doanh theo quy định của pháp luật.
c)
Chủ động lựa chọn ngành, nghề kinh doanh.
d)
Chủ động lựa chọn ngành, nghề kinh doanh.
Reset
