NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ 1 60 CÂU
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nguyên tắc vay vốn là:
a)
A. Khách hàng có tài sản đảm bảo khoản vay, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận.
b)
B. Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, có tài sản đảm bảo khoản vay như đã thỏa thuận.
c)
C. Khách hàng cam kết chấp hành đúng các thỏa thuận với Agribank, sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
2.
Câu 2: Nếu có nhu cầu tiếp tục vay vốn theo hạn mức mới, khách hàng phải gửi phương án sử dụng vốn kèm theo các tài liệu liên quan đến Agribank nơi cho vay trước khi hết thời gian duy trì hạn mức tối thiểu bao nhiêu ngày làm việc?
a)
A. 10 ngày.
b)
B. 15 ngày.
c)
C. 20 ngày.
d)
D. 30 ngày.
3.
Câu 3: Cho vay theo hạn mức dự phòng là?
a)
A. Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
B. Agribank chấp thuận cho khách hàng chi vượt số tiền có trên tài khoản thanh toán của khách hàng.
c)
C. Agribank cam kết đảm bảo sẵn sàng cho khách hàng vay vốn trong phạm vi hạn mức cho vay dự phòng đã thỏa thuận và thời hạn hiệu lực của hạn mức cho vay dự phòng không vượt quá 12 tháng.
d)
D. Agribank và khách hàng thỏa thuận áp dụng cho vay đối với nhu cầu vốn có chu kỳ hoạt động kinh doanh không quá 09 tháng.
4.
Câu 4: Cho vay phục vụ nhu cầu đời sống, Agribank nơi cho vay có thể thỏa thuận với khách hàng về việc áp dụng từng phương thức hoặc kết hợp các phương thức cho vay?
a)
A. Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức; Cho vay lưu vụ.
b)
B. Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức; Cho vay theo hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán.
c)
C. Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức dự phòng; Cho vay quay vòng.
d)
D. Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức; Cho vay theo hạn mức dự phòng.
5.
Câu 5: Khách hàng phải đáp ứng điều kiện nào sau đây để được vay vốn tại Agribank?
a)
A. Có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự theo quy định.
b)
B. Nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp, không thuộc đối tượng không được cho vay theo quy định của pháp luật, Ngân hàng Nhà nước và Agribank.
c)
C. Phương án sử dụng vốn khả thi; Có khả năng tài chính để trả nợ.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
6.
Câu 6: Đối với cho vay phục vụ nhu cầu đời sống, phương án sử dụng vốn của khách hàng phải có thông tin nào?
a)
A. Tổng nguồn vốn cần sử dụng, chi tiết các loại nguồn vốn trong tổng nguồn vốn cần sử dụng (trong đó có nguồn vốn cần vay tại Agribank).
b)
B. Mục đích sử dụng và thời gian sử dụng vốn.
c)
C. Nguồn trả nợ của khách hàng.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
7.
Câu 7: Các tiêu chí cơ bản đánh giá khách hàng là pháp nhân có khả năng tài chính để trả nợ:
a)
A. Kinh doanh có hiệu quả, năm trước liền kề có lãi, trường hợp năm trước liền kề lỗ và/hoặc có lỗ lũy kế thì phải có phương án khắc phục lỗ khả thi và có khả năng trả nợ đầy đủ, đúng hạn trong thời hạn cam kết.
b)
B. Không có nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro ở Agribank và các Tổ chức tín dụng khác tại thời điểm thẩm định cho vay, trừ trường hợp thuộc đối tượng chính sách theo quy định của cấp có thẩm quyền được tiếp tục cho vay.
c)
C. Cả 1, 2 và có vốn đối ứng tham gia vào phương án sử dụng vốn theo quy định.
d)
D. Cả 1 và 2 đều đúng.
8.
Câu 8: Hãy chỉ ra một trong các tiêu chí để Agribank đánh giá khách hàng vay vốn có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh?
a)
A. Xếp hạng khách hàng đạt từ loại A trở lên theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank.
b)
B. Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 24 tháng liền kề thời điểm vay vốn.
c)
C. Vốn đối ứng tham gia tối thiểu 10% trên tổng nhu cầu vốn.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
9.
Câu 9: "Điền vào chỗ trống: Khách hàng được xem xét cho vay………. đáp ứng một số nhu cầu vốn Ngân hàng Nhà nước quy định mức lãi suất cho vay tối đa thì khách hàng phải được Agribank đánh giá là có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh."
a)
A. Ngắn hạn.
b)
B. Trung hạn.
c)
C. Dài hạn.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
10.
Câu 10: Nhu cầu vay vốn nào dưới đây được Agribank xem xét cấp tín dụng?
a)
A. Mua vàng miếng.
b)
B. Kinh doanh pháo nổ.
c)
C. Để thanh toán lãi tiền vay phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình, mà chi phí lãi tiền vay được tính trong Tổng mức đầu tư xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không có đáp án đúng.
11.
Câu 11: Khi nào Agribank được xem xét cho vay để trả nợ các khoản cấp tín dụng tại TCTD khác?
a)
A. Trong trường hợp cho vay để trả nợ trước hạn khoản vay.
b)
B. Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ.
c)
C. Là khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
12.
Câu 12: Agribank xem xét cấp tín dụng (trừ hình thức phát hành thẻ tín dụng cá nhân) cho khách hàng nào sau đây?
a)
A. Con trai của Tổng Giám đốc Agribank.
b)
B. Cháu họ của Thành viên Hội đồng thành viên Agribank.
c)
C. Khách hàng được bảo đảm bởi thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Agribank.
d)
D. Thành viên Ban kiểm soát Agribank.
13.
Câu 13: Khách hàng vay vốn của Agribank không bao gồm:
a)
A. Kế toán trưởng của Agribank.
b)
B. Thanh tra viên, kiểm toán viên đang kiểm tra, thanh tra tại Agribank.
c)
C. Công ty cổ phần chứng khoán Agribank (Agriseco).
d)
D. Công ty Cổ phần bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (ABIC.
14.
Câu 14: Theo Quy định của Agribank về địa bàn cho vay, trường hợp có nhiều Chi nhánh loại I cùng đóng tại địa bàn hành chính cấp tỉnh:
a)
A. Chi nhánh loại I được cho vay cả pháp nhân và cá nhân có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó.
b)
B. Chi nhánh loại I được cho vay pháp nhân có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó và không được ủy quyền cho Chi nhánh loại II, phòng giao dịch.
c)
C. Chi nhánh loại I được cho vay pháp nhân có trụ sở hoạt động (theo đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh), cá nhân có nơi cư trú tại địa bàn cấp huyện nơi chi nhánh loại I, loại II, PGD đóng trụ sở.
d)
D. Chi nhánh loại I chỉ được cho vay pháp nhân có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp huyện nơi Chi nhánh loại I, loại II, PGD đóng trụ sở.
15.
Câu 15: Khách hàng doanh nghiệp vay vốn cần phải nộp cho Agribank nơi cho vay những giấy tờ pháp lý nào sau đây?
a)
A. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy phép đầu tư, chứng nhận đầu tư (đối với tổ chức kinh tế thuộc diện phải có theo quy định của pháp luật)
b)
B. Điều lệ pháp nhân hoặc văn bản pháp lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định về chức năng, nhiệm vụ của pháp nhân
c)
C. Quyết định giao vốn (DNNN)/Giấy chứng nhận góp vốn/Biên bản góp vốn kèm Chứng từ chứng minh phần vốn góp
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
16.
Câu 16: Số lượng người đại diện theo pháp luật của công ty cổ phần là:
a)
A. 01 người.
b)
B. 02 người.
c)
C. Có thể có một hoặc nhiều người tùy thuộc vào điều lệ của doanh nghiệp.
d)
D. Không có đáp án đúng.
17.
Câu 17: Người bị mất năng lực hành vi dân sự là:
a)
A. Cá nhân bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình.
b)
B. Cá nhân nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích dẫn đến hạn chế trong việc làm chủ nhận thức và hành vi của mình.
c)
C. Cả 1 và 2 đều đúng.
d)
D. Cả 1 và 2 đều sai.
18.
Câu 18: Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân, Agribank được áp dụng thời hạn cho vay nào?
a)
A. Ngắn hạn.
b)
B. Ngắn hạn và/hoặc trung hạn
c)
C. Ngắn hạn, Trung hạn, Dài hạn.
d)
D. Trung hạn và/hoặc dài hạn.
19.
Câu 19: Theo quy định của Agribank, trường hợp vay vốn sử dụng vào mục đích chung trong hộ gia đình thì:
a)
A. Các thành viên trong hộ gia đình cùng giao kết Hợp đồng tín dụng và thống nhất cử một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng.
b)
B. Các thành viên trong hộ gia đình ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn.
c)
C. Cả 1 và 2 đều đúng.
d)
D. Cả 1 và 2 đều sai.
20.
Câu 20: Đâu không phải là cấp phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền tại Agribank?
a)
A. Chủ tịch Hội đồng thành viên
b)
B. Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt.
c)
C. Giám đốc Chi nhánh loại I
d)
D. Tổng Giám đốc
21.
Câu 21: Đối với cho vay dài hạn, thời gian xem xét và quyết định cho vay tối đa tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
A. 5 ngày làm việc.
b)
B. 10 ngày làm việc.
c)
C. 15 ngày làm việc.
d)
D. 20 ngày làm việc.
22.
Câu 22: Agribank được cấp tín dụng không có bảo đảm đối với Giám đốc, Phó giám đốc Chi nhánh loại I trong trường hợp nào?
a)
A. Cho vay theo chương trình chính sách của Chính phủ
b)
B. Cho vay phục vụ nhu cầu đời sống có nguồn trả nợ từ tiền lương
c)
C. Được cấp tín dụng trong mọi trường hợp nhưng phải kiểm tra thông tin tín dụng (CIC.
d)
D. Cả 1 và 2
23.
Câu 23: Theo quy định hiện hành của Agribank về cho vay, nơi cho vay nào không có Người giám sát khoản vay vượt thẩm quyền?
a)
A. Chi nhánh loại II.
b)
B. Chi nhánh loại I.
c)
C. Trụ sở Chính.
d)
D. Không có đáp án đúng.
24.
Câu 24: Người quan hệ khách hàng không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Tiếp nhận nhu cầu vay vốn, hướng dẫn khách hàng về điều kiện vay vốn, hồ sơ, thủ tục, lãi suất cho vay và chính sách khách hàng của Agribank.
b)
B. Thu thập thông tin, hồ sơ, tài liệu về khách hàng vay vốn, phương án sử dụng vốn.
c)
C. Thẩm định khoản vay trên cơ sở thông tin, hồ sơ, tài liệu và Báo cáo đề xuất cho vay.
d)
D. Thông tin cho khách hàng biết về quyết định của Agribank.
25.
Câu 25: Hãy tìm phương án đúng Bộ luật dân sự 2015 quy định về năng lực hành vi dân sự của cá nhân như thế nào?
a)
A. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
b)
B. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân khi xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
c)
C. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của họ khi thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
d)
D. Tất cả các trường hợp trên.
26.
Câu 26: Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền kiểm tra nếu phát hiện thấy Agribank nơi cho vay không tuân thủ các điều kiện giải ngân, khoản vay chuyển sang nhóm nợ xấu, Người kiểm tra báo cáo Người kiểm soát khoản vay, Người phê duyệt cho vay, đề xuất xử lý:
a)
A. Yêu cầu Agribank nơi cho vay báo cáo, làm rõ các nội dung cần thiết.
b)
B. Yêu cầu Agribank nơi cho vay tiến hành kiểm tra xử lý và báo cáo kết quả kiểm tra.
c)
C. Tùy theo mức độ vi phạm, yêu cầu Agribank nơi cho vay tạm ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn, bổ sung tài sản bảo đảm hoặc các biện pháp khác phù hợp với quy định.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
27.
Câu 27: Agribank có quyền xem xét, quyết định việc tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn trong các trường hợp nào sau đây?
a)
A. Phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật.
b)
B. Khách hàng vi phạm thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng và/hoặc Hợp đồng bảo đảm tiền vay.
c)
C. Quyết định theo kết luận của cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán.
d)
D. Một trong các đáp án trên.
28.
Câu 28: Đối với việc kiểm tra tại Agribank nơi cho vay, tùy theo mức độ vi phạm hợp đồng tín dụng của khách hàng, Người quản lý nợ cho vay lập báo cáo đề xuất xử lý một/một số biện pháp:
a)
A. Bổ sung điều kiện tín dụng.
b)
B. Giám sát dòng tiền.
c)
C. Tạm ngừng giải ngân/Chấm dứt cho vay.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
29.
Câu 29: Công cụ giám sát tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền:
a)
A. Thông qua hệ thống IPCAS.
b)
B. Báo cáo của Agribank nơi cho vay.
c)
C. Thông tin CIC.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
30.
Câu 30: Thời điểm kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khách hàng vay vốn lưu động dưới 200 tỷ đồng:
a)
A. 3 tháng ít nhất một lần.
b)
B. 6 tháng ít nhất một lần.
c)
C. 9 tháng ít nhất một lần.
d)
D. 12 tháng ít nhất một lần.
31.
Câu 31: Nội dung giám sát tại Agribank nơi cho vay:
a)
A. Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại Hợp đồng tín dụng.
b)
B. Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng.
c)
C. Theo dõi xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
32.
Câu 32: Các hình thức đối chiếu xác nhận nợ vay là:
a)
A. Đối chiếu trực tiếp, bằng thư gửi qua bưu điện, thư điện tử…
b)
B. Phải đối chiếu trực tiếp.
c)
C. Phải đối chiếu bằng Thư qua bưu điện để bảo đảm bí mật, khách quan.
d)
D. Không có đáp án đúng.
33.
Câu 33: Tại Agribank chi nhánh loại I, việc chỉ đạo, tổ chức kiểm tra đối chiếu nợ vay hàng năm thực hiện đúng theo quy định là:
a)
A. Đối chiếu tất cả khách hàng pháp nhân.
b)
B. Đối chiếu tất cả khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
c)
C. Không đối chiếu đối với khách hàng có dư nợ dưới 200 triệu đồng.
d)
D. Cả 1 và 2 đều đúng.
34.
Câu 34: Tần suất thực hiện việc kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh, đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng pháp nhân tại Agribank nơi cho vay kể từ ngày kiểm tra gần nhất là:
a)
A. Ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng.
b)
B. Ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng.
c)
C. Ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng.
d)
D. Ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng.
35.
Câu 35: Thời điểm kiểm tra việc sử dụng vốn vay đối với khách hàng vay là pháp nhân tại Agribank nơi cho vay chậm nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày giải ngân?
a)
A. 30 ngày.
b)
B. 45 ngày.
c)
C. 60 ngày.
d)
D. 90 ngày.
36.
Câu 36: Trong trường hợp nào dưới đây, Giao dịch viên thực hiện thu nợ trước hạn?
a)
A. Khách hàng yêu cầu trả nợ trước hạn.
b)
B. Khách hàng vi phạm thỏa thuận HĐTD (có văn bản theo quy định).
c)
C. Khoản vay đến thời hạn phải trả theo thỏa thuận trên HĐTD.
d)
D. Cả 1 và 2 đều đúng.
37.
Câu 37: Người thực hiện đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS là:
a)
A. Giao dịch viên.
b)
B. Người quản lý nợ cho vay.
c)
C. Người kiểm soát khoản vay.
d)
D. Không có đáp án đúng.
38.
Câu 38: Việc xác định kỳ hạn trả nợ gốc và lãi của khách hàng tối đa 12 tháng/kỳ, trừ trường hợp:
a)
A. Phương án kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn mà chu kì sản xuất kinh doanh trên 12 tháng mới có thu nhập và không có nguồn thu nào khác để trả nợ.
b)
B. Định kỳ hạn trả nợ lãi đối với dự án đầu tư trong thời gian ân hạn.
c)
C. Cả 1 và 2 đều đúng.
d)
D. Cả 1 và 2 đều sai.
39.
Câu 39: Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (vay trung hạn) là 70% và đã giải ngân vốn đối ứng bằng 25% tổng vốn đầu tư cho Phương án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy Agribank nơi cho vay sẽ giải ngân vốn vay như thế nào?
a)
A. Công ty A phải giải ngân hết 70% vốn đối ứng vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân vốn vay.
b)
B. Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định việc giải ngân vốn vay và phần vốn đối ứng còn lại của khách hàng.
c)
C. Ngân hàng phải giải ngân hết vốn vay, sau đó khách hàng mới phải tiếp tục giải ngân phần vốn đối ứng còn lại.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
40.
Câu 40: Việc giải ngân vốn đối ứng được thực hiện trong trường hợp nào sau đây là đúng quy định của Agribank?
a)
A. Về nguyên tắc, vốn đối ứng phải giải ngân trước vốn vay. Trường hợp khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu so với quy định, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
b)
B. Trường hợp dùng vốn đối ứng để thanh toán lãi trong thời gian ân hạn, phần vốn đối ứng để trả lãi thực hiện theo tiến độ kế hoạch trả nợ, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay.
c)
C. Cả 1 và 2 đều đúng.
d)
D. Cả 1 và 2 đều sai.
41.
Câu 41: Trường hợp thực hiện giải ngân vốn vay 01 lần áp dụng đối với cho vay khách hàng cá nhân, Người quản lý nợ cho vay thực hiện như thế nào?
a)
A. Tiếp nhận và kiểm tra, đánh giá hồ sơ giải ngân và đề xuất giải ngân và hướng dẫn khách hàng ký nhận tiền vay tại phụ lục Hợp đồng tín dụng/Sổ vay vốn (nếu đủ điều kiện).
b)
B. Tiếp nhận và kiểm tra, đánh giá hồ sơ giải ngân và lập báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ (nếu đủ điều điều kiện).
c)
C. Cả 1 và 2 đều đúng.
d)
D. Cả 1 và 2 đều sai.
42.
Câu 42: Người thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ giải ngân và lập báo cáo đề xuất giải ngân khi khách hàng đáp ứng đủ điều kiện giải ngân là do:
a)
A. Giao dịch viên.
b)
B. Người quản lý nợ cho vay.
c)
C. Người kiểm soát khoản vay.
d)
D. Không có đáp án đúng.
43.
Câu 43: Theo quy định hiện hành của Agribank, trường hợp nào phải lập báo cáo đề xuất giải ngân?
a)
A. Phải lập trong mọi trường hợp.
b)
B. Phải lập đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay 01 lần.
c)
C. Không phải lập đối với khách hàng pháp nhân.
d)
D. Phải lập trong mọi trường hợp trừ trường hợp khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay 01 lần.
44.
Câu 44: Người thực hiện kiểm tra và phê duyệt thông tin của khách hàng vay vốn được khai báo tại Agribank nơi cho vay trên hệ thống IPCAS là:
a)
A. Giao dịch viên.
b)
B. Người quản lý nợ cho vay.
c)
C. Người kiểm soát khoản vay.
d)
D. Không có đáp án đúng.
45.
Câu 45: Khi tiếp nhận hồ sơ trình phê duyệt vượt thẩm quyền, nếu hồ sơ không đầy đủ, trong thời gian bao lâu kể từ ngày tiếp nhận, người thẩm định lại phải lập thông báo bằng văn bản yêu cầu Agribank nơi trình phê duyệt bổ sung, hoàn thiện hồ sơ?
a)
A. 02 ngày làm việc.
b)
B. 03 ngày làm việc.
c)
C. 05 ngày làm việc.
d)
D. 07 ngày làm việc.
46.
Câu 46: Căn cứ để Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay xem xét quyết định cho vay hay không cho vay theo thẩm quyền?
a)
A. Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
b)
B. Báo cáo đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có).
c)
C. Hồ sơ khoản vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
47.
Câu 47: Trường hợp nào sau đây không bắt buộc phải kiểm tra thông tin tín dụng của khách hàng qua CIC?
a)
A. Trong mọi trường hợp đều phải kiểm tra.
b)
B. Các khoản vay cá nhân, doanh nghiệp đến 500 triệu đồng.
c)
C. Các khoản vay cá nhân đến 500 triệu đồng theo chính sách phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của Chính Phủ.
d)
D. Các khoản vay doanh nghiệp đến 500 triệu đồng theo chính sách phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của Chính Phủ.
48.
Câu 48: Khi đến hạn trả nợ, khách hàng không có khả năng trả nợ đúng kỳ hạn nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay và có nhu cầu cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay giấy đề nghị kèm phương án cơ cấu nợ trước ngày đến hạn trả nợ ít nhất bao nhiêu
a)
A. 05 ngày.
b)
B. 10 ngày.
c)
C. 15 ngày.
d)
D. 30 ngày.
49.
Câu 49: Nội dung nào sau đây là quy định của Agribank về cấp phê duyệt và quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ?
a)
A. Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó, trừ khoản vay do Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc phê duyệt.
b)
B. Chi nhánh loại I quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay đã phân công cho Giám đốc chi nhánh loại II, Phòng giao dịch thực hiện một, một số khâu thuộc trách nhiệm của Agribank nơi cho vay
c)
C. Cả 1 và 2 đều đúng.
d)
D. Cả 1 và 2 đều sai.
50.
Câu 50: Theo quy định của Agribank, bộ hồ sơ vay vốn gồm:
a)
A. Hồ sơ pháp lý, Hồ sơ kinh tế, Hồ sơ vay vốn của khách hàng vay
b)
B. Hồ sơ pháp lý khách hàng vay; hồ sơ vay vốn; hồ sơ bảo đảm tiền vay.
c)
C. Hồ sơ vay vốn; hồ sơ kinh tế; hồ sơ bảo đảm tiền vay.
d)
D. Hồ sơ vay vốn; hồ sơ bảo đảm tiền vay.
51.
Câu 51: Nhận định nào dưới đây là chính xác:
a)
A. Phí cam kết rút vốn là khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng không thực hiện rút vốn hoặc rút không đủ so với cam kết tại thời điểm giải ngân lần đầu theo thỏa thuận.
b)
B. Phí trả nợ trước hạn là khoản phí khách hàng phải trả cho Agribank khi khách hàng trả nợ gốc muộn hơn so với kỳ hạn trả nợ được ghi trên giấy nhận nợ.
c)
C. Phí thu xếp cho vay hợp vốn được thu một lần vào ngày giải ngân đầu tiên trong trường hợp Agribank là thành viên hợp vốn.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
52.
Câu 52: Agribank thỏa thuận với khách hàng về lãi suất cho vay ngắn hạn nhưng không vượt quá mức lãi suất cho vay tối đa do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định đối với lĩnh vực:
a)
A. Phát triển nông nghiệp, nông thôn.
b)
B. Kinh doanh hàng xuất khẩu.
c)
C. Phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
53.
Câu 53: Việc xác định lãi suất chậm trả:
a)
A. Do Tổng giám đốc quy định cụ thể trong từng thời kỳ.
b)
B. Do Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng.
c)
C. Do Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng nhưng không vượt quá 10%/năm.
d)
D. Do Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng nhưng không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn.
54.
Câu 54: Mức lãi suất quá hạn tối đa theo quy định hiện hành của Agribank bằng bao nhiêu phần trăm lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn?
a)
A. 100%.
b)
B. 115%.
c)
C. 130%.
d)
D. 150%.
55.
Câu 55: Căn cứ nào được sử dụng để xác định mức cho vay?
a)
A. Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và vốn tự có tối thiểu của khách hàng; Giá trị tài sản bảo đảm.
b)
B. Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và vốn tự có tối thiểu; Khả năng hoàn trả nợ của khách hàng; Giá trị Tài sản bảo đảm.
c)
C. Phương án sử dụng vốn vay; Khả năng tài chính của khách hàng; Giá trị tài sản đảm bảo; Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
d)
D. Phương án sử dụng vốn vay; Khả năng tài chính của khách hàng; Giá trị tài sản bảo đảm.
56.
Câu 56: Nhận định nào dưới đây không tuân theo quy định hiện hành của Agribank về mức cho vay tối đa để thực hiện phương án kinh doanh?
a)
A. Cho vay ngắn hạn: mức cho vay tối đa 90% tổng nhu cầu vốn.
b)
B. Cho vay trung hạn: mức cho vay tối đa 75% tổng nhu cầu vốn.
c)
C. Cho vay dài hạn: mức cho vay tối đa 70% tổng nhu cầu vốn.
d)
D. Không có đáp án đúng.
57.
Câu 57: Một trong những căn cứ để xác định thời hạn cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh là:
a)
A. Phương án sử dụng vốn của khách hàng.
b)
B. Khả năng phát mại tài sản bảo đảm.
c)
C. Nhu cầu của khách hàng về thời hạn vay vốn.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
58.
Câu 58: Phương thức trả nợ gốc và lãi tiền vay đối với khoản vay bị quá hạn trả nợ là:
a)
A. Trả nợ gốc và lãi trong cùng một kỳ hạn.
b)
B. Nợ gốc thu trước, nợ lãi tiền vay thu sau.
c)
C. Nợ lãi thu trước, nợ gốc thu sau.
d)
D. Không có đáp án đúng.
59.
Câu 59: Trường hợp uỷ quyền (thuê) bên thứ ba cất giữ tài sản thì bên thứ ba phải đáp ứng các điều kiện nào sau đây?
a)
A. Được phép kinh doanh dịch vụ gửi, giữ tài sản.
b)
B. Phải có đủ điều kiện cất giữ, bảo quản và quản lý tài sản.
c)
C. Việc gửi giữ tài sản phải được lập thành hợp đồng giữa 3 (bA. bên gồm Agribank, bên cầm cố và bên nhận gửi giữ tài sản. Hợp đồng gửi giữ phải quy định rõ trách nhiệm của bên nhận gửi giữ trong trường hợp tài sản bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
60.
Câu 60: Các hình thức bảo đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm?
a)
A. Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản.
b)
B. Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
c)
C. Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp.
d)
D. Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh.
Reset
