Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 58

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

2.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

3.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

4.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

5.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

6.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZL−ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2 + (ZL −ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2

7.

Công thức tính Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZL−ZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZC−ZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

8.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

9.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cos⁡ωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R/I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

10.

Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

a)

i = Uo/Rcos(ωt + π).

b)

i = Uo/Rcosωt

c)

i = Uo/Rcos(ωt – π/2)

d)

i = Uo/Rcos(ωt + π/2)

11.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = UoωCsin ωt . 

b)

i = UoωCsin(ωt + π).

c)

i = UoωCsin(ωt + π/2).

d)

i = UoωCsin(ωt – π/2).

12.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng diện qua nó có giá trị hiệu dụng I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

a)
b)
c)
d)
13.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)
b)
c)
d)
14.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

15.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

16.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
17.

Mạch RLC nối tiếp có tổng trở là

a)
b)
c)
d)
18.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
19.

Đối với đoạn mạch L, C ghép nối tiếp thì:

a)

Độ lệch pha giữa i và u là π/2

b)

i luôn nhanh pha hơn u một góc π/2

c)

u nhanh pha hơn i

d)

i luôn trễ pha hơn u một góc π/2

20.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 
                                         
i = 2cos⁡100πt  Ai\ =\ 2\cos100\pi t\ \ A  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :

a)

1A  

b)

2A

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

21.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos⁡100πt  Vu\ =\ 220\cos100\pi t\ \ V  . Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

a)

220V.

b)

 110V.         

c)

1102110\sqrt{2}  

d)

2202220\sqrt{2}  

22.

Đặt điên áp xoay chiều u = Uocoswt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

Z = R2 + ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^2}

b)

Z = R2 + ωL2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^{ }L^2}

c)

Z = R2 + ω2LZ\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^{ }}

d)

Z = R2 − ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ -\ \omega^2L^2}

23.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
24.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω. Tổng trở của mạch là

a)

50 Ω.

b)

70 Ω.

c)

110Ω.

d)

250 Ω.

25.

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện C = 10–4/π F và cuộn cảm L = 2/π H mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng: u = 200cos 100πt (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

I = 2A.

b)

I = 1,4A.

c)

I = 1A.

d)

I = 0,5A.

26.

Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u = 100  2\sqrt[]{2}   cos100 π\pi  t (V). Số chỉ của vôn kế này là

a)

100 V.

b)

141 V.

c)

50 V.

d)

100 π\pi  V.

27.

Đặt hiệu điện thế u = U0cos ωt với  ω , U0  không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là UR= 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là UL= 120 V và hai đầu tụ điện là UC= 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng:

a)

120 V

b)

150 V

c)

140 V

d)

100 V

28.

Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω100\ \Omega   , tụ điện C = 10−4π\frac{10^{-4}}{\pi}  (F) và cuộn cảm L = 2π\frac{2}{\pi}  (H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos( 100π +π2100\pi\ +\frac{\pi}{2}  ) (V). Tổng trở mạch là:

a)

100 Ω\Omega  

b)

100 2\sqrt[]{2} Ω\Omega  

c)

200 Ω\Omega  

d)

200 2\sqrt[]{2} Ω\Omega

29.

(TH) Một điện trở 120 Ω có dòng điện i = 2cos(100πt - π/4) A. Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là

a)

u R = 240sin(100πt - π/4)V.

b)

u R = 240sin(100πt + π/4)V.

c)

u R = 240sin(100πt - 3π/4)V.

d)

u R = 240cos(100πt + π/4)V.

30.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i=2cos⁡100πt (A)i=2\cos100\pi t\ \left(A\right) . Cường độ hiệu dụng của dòngđiện này là

a)

222\sqrt{2}  A

b)

1 A

c)

2\sqrt{2}  A

d)

2 A

31.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π2\frac{\pi}{2} so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

32.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos⁡(ωt)Vu=U\sqrt{2}\cos\left(\omega t\right)V  vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω\Omega  thì cườngđộ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A. Giá trị U bằng


a)

2002V200\sqrt{2}V  

b)

110V

c)

1102V110\sqrt{2}V  

d)

220V

33.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện.

b)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện.

c)

sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện.

d)

trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện.

34.

Đặt điện áp u=U0cos⁡100πt (V).u=U_0\cos100\pi t\ \left(V\right).  (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung L=2πHL=\frac{2}{\pi}H  Dung kháng của tụ điện là

a)

50  Ω\Omega  

b)

150  Ω\Omega  

c)

100  Ω\Omega

d)

200  Ω\Omega  

35.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần   L=3πHL=\frac{\sqrt{3}}{\pi}H một điện áp xoay chiều   u=2006cos⁡(100πt)Vu=200\sqrt{6}\cos\left(100\pi t\right)V . Biểuthức cường độ dòng điên qua cuộn cảm  là

a)

i=22sos(100πt)A.i=2\sqrt{2}sos\left(100\pi t\right)A.  

b)

  i=2sos(100πt−π2)A.i=2sos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)A.

c)

i=2sos(100πt+π2)A.i=2sos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)A.  

d)

i=22sos(100πt−π2)A.i=2\sqrt{2}sos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)A.  

36.

Đoạn mạch RLC không phân nhanh. Khi đặt hiệu điện thế   u=Uocos⁡(ωt)Vu=U_o\cos\left(\omega t\right)V  vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch là i=Iocos⁡(ωt+π6)Ai=I_o\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)A . Đoạnmạch này luôn có

a)

ZL<ZCZ_L<Z_C  

b)

ZL>ZCZ_L>Z_C  

c)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

d)

ZL=RZ_L=R  

37.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

có chiều biến đổi theo thời gian.

c)

có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

d)

có chu kỳ không đổi.

38.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng.

a)

Hiệu điện thế.

b)

Chu kỳ

c)

Tần số

d)

Công suất

39.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

hiện tượng tự cảm.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

từ trường quay.

d)

hiện tượng quang điện.

40.

Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ

a)

giá trị tức thời của điện áp xoay chiều.

b)

giá trị trung bình của điện áp xoay chiều.

c)

giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

41.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2\sqrt{2} .

42.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

43.

Hai đầu một cuộn cảm thuần L = 1/2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

44.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

45.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

46.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

47.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

48.

Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều...

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc π3\frac{\pi}{3}

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Cùng biên độ, khác tần số, ệch pha nhau góc undefined

49.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

3000vòng/phút.

b)

1500vòng/phút.

c)

500vòng/phút.

d)

750vòng/phút.

50.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

51.

Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là?

a)

U2/U1 = N1/N2

b)

U2.U1 = N1.N2

c)

U2/U1 = N2/N1

d)

U1/U2 = N2/N1

52.

Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?

a)

N2 > N1 và N2 < N1

b)

N2 > N1 và N2 = N1

c)

N2 = N1 và N2 < N1

d)

N2 = N1

53.

Cấu tạo của máy biến áp?

a)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với nguồn và cuộn dây thứ cấp nối với tải.

b)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với tải và cuộn dây thứ cấp nối với nguồn.

c)

Gồm 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp nối cách điện với nhau.

d)

Gồm cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp nối song song với nhau.

54.

Ngoài ứng dụng truyền tải điện năng, máy biến áp còn có ứng dụng gì?

a)

Cho bếp từ hoạt động.

b)

Nấu chảy kim loại.

c)

Hàn điện.

d)

Nấu chảy kim loại, hàn điện.

55.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

56.

Câu 9. Phương pháp ℓàm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế ℓà

         

a)

để máy biến thế ở nơi khô thoáng.

b)

ℓõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc.

c)

ℓõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các ℓá thép mỏng ghép cách điện với nhau.

d)

tăng độ cách điện trong máy biến thế.

57.
Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
a)
Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
b)
Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
c)
Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
d)
Điện trở thuần R 1 nối tiếp với điện trở thuần R2
58.
Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
a)
Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
b)
Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
c)
Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
d)
Điện trở thuần R 1 nối tiếp với điện trở thuần R2.