wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết PHY003 SU25

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động của các phân tử khí?

a)

Luôn đứng yên.

b)

Chuyển động có trật tự xác định.

c)

Chuyển động bất kì xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

d)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

2.

Điền từ vào chỗ trống. Chất khí được cấu tạo từ những phân tử khí có kích thước … so với khoảng cách giữa chúng.

a)

rất lớn.

b)

rất nhỏ.

c)

lớn.

d)

bằng.

3.

Chọn nhận định đúng về nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí.

a)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng thấp.

b)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Phân tử khí chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Phân tử khí chuyển động không ảnh hưởng đến nhiệt độ của khí.

4.

Nguyên nhân chất khí gây áp suất lên thành bình là do:

a)

nhiệt độ.

b)

va chạm.

c)

khối lượng chất.

d)

thể tích bình.

5.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

d)

Các phân tử khí dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn là như nhau.

b)

Không so sánh được lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí, thể lỏng và thể rắn.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí mạnh hơn so với ở thể lỏng và thể rắn.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.

7.

Khí lí tưởng là:

a)

Chất khí trong đó các phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chất khí trong đó các phân tử luôn luôn đứng yên.

c)

Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Chất khí trong đó các phân tử ở rất gần nhau.

8.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

9.

Hệ thức đúng của định luật Boyle:

a)

p1.V2 = p2.V1.

b)

pV = hằng số.

c)

pV = const.

d)

Vp = const.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Boyle:

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt, thương của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.

b)

Trong quá trình đẳng nhiệt, tổng của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.

c)

Trong quá trình đẳng nhiệt, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.

d)

Trong mọi quá trình, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.

11.

Trạng thái của một lượng khí được các định bởi 3 thông số là?

a)

áp suất, gia tốc, khối lượng.

b)

chiều dài, nhiệt độ, khối lượng.

c)

thể tích, chiều dài, nhiệt độ.

d)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

12.

Trong đẳng quá trình, có bao nhiêu thông số không đổi?

a)

1.

b)

4.

c)

6.

d)

9.

13.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định khi

a)

nhiệt độ giữ không đổi.

b)

khối lượng không đổi.

c)

chiều dài không đổi.

d)

áp suất và thể tích không đổi.

14.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Khi nhiệt độ của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí … với thể tích của nó.".

a)

tỉ lệ bất kì.

b)

tỉ lệ nghịch.

c)

lớn hơn.

d)

bằng.

15.

Khi xét quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, ta xác định được mối quan hệ giữa các thông số nào?

a)

Áp suất p và chiều dài l.

b)

Áp suất p và thể tích V.

c)

Thể tích V và gia tốc g.

d)

Chiều dài l, thể tích V và khối lượng m.

16.

Trong hệ toạ độ (V, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng kéo dài không đi qua gốc tọa độ.

b)

Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường tròn.

d)

Đường cong bất kì.

17.

Chọn đáp án đúng. Khi áp suất của một khối lượng khí được giữ không đổi thì

a)

thể tích của chất khí tỉ lệ thuận với khối lượng.​

b)

thể tích của chất khí tỉ lệ nghịch với khối lượng.​

c)

thể tích của chất khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.​

d)

thể tích của chất khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius.​

18.

Phát biểu "Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó." là nội dung của định luật nào?

a)

Định luật Boyle.

b)

Định luật Charles.

c)

Định luật Ôm.

d)

Định luật vạn vật hấp dẫn.

19.

Xét một khối khí lí tưởng xác định có áp suất được giữ không đổi, tăng nhiệt độ của khối khí lên gấp 3 thì thể tích khối khí sẽ:

a)

Có thể tăng hoặc giảm.

b)

Tăng 3 lần.

c)

Tăng 5 lần.

d)

Giảm 3 lần.

20.

Quá trình đẳng áp là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

21.

Trong quá trình đẳng áp thì thể tích của một lượng khí xác định:

a)

Tỉ lệ với căn hai của nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung của định luật Charles:

a)

Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

b)

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất

c)

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius

d)

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

23.

Hệ thức đúng của định luật Charles:

a)

p1.V2 = p2.V1.

b)

pV = const.

c)

V/T = const.

d)

V/p = const.

24.

Theo hệ thức của định luật Charles V/T = const thì đại lượng V, T lần lượt là:

a)

Áp suất và nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Áp suất và thể tích.

d)

Áp suất và gia tốc.

25.

Theo hệ thức của định luật Charles V/T = const thì nhiệt độ tuyệt đối T có đơn vị là:

a)

Pa.

b)

K.

c)

Kg.

d)

V.

26.

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T =hằng số.

b)

pV = hằng số.

c)

p/T = hằng số.

d)

V/T = hằng số.

27.

Câu 2. Công thức p/T = hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí lí tưởng xác định?

a)

Quá trình bất kì.

b)

Quá trình đẳng nhiệt.

c)

Quá trình đẳng tích.

d)

Quá trình đẳng áp.

28.

Câu 3. Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái (nhiệt độ tuyệt đối, áp suất, thể tích) của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín, làm áp suất trong bình kín tăng lên.

b)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit-tông dịch chuyển.

c)

Không khí trong một quả bóng bàn bị học sinh dùng tay bóp bẹp ở nhiệt độ phòng.

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

29.

Câu 4. Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?

a)

Đun nóng khí trong một bình hở.

b)

Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra (to hơn).

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở đẩy pit-tông di chuyển lên trên.

d)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

30.

Câu 5: Biểu thức mô tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng là:

a)

VT/p=const

b)

p1.V1/T1 = p2.V2/T2

c)

pV ~ 1/T

d)

pT/V=const

31.

Câu 6: Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng?

a)

p1/T1=p2/T2

b)

p1/T2=p2/T1

c)

p2/T1=p2/T2

d)

pV = const

32.

Câu 1. Tìm phát biểu đúng. Trong hạt nhân Z là:

a)

số proton

b)

số neutron

c)

số nucleon

d)

số đồng vị

33.

Câu 2. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi các hạt nhân của chúng có:

a)

số nucleon giống nhau nhưng số neutron khác nhau

b)

số neutron giống nhau nhưng số proton khác nhau

c)

số proton giống nhau nhưng số neutron khác nhau

d)

khối lượng giống nhau

34.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

a)

Các proton

b)

Các neutron

c)

Các electron

d)

Các proton và neutron

35.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

khối lượng của một nguyên tử hiđrô.

b)

khối lượng của một proton.

c)

khối lượng của một neutron.

d)

khối lượng bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon-12.

36.

Tìm phát biểu đúng. Trong hạt nhân A là:

a)

số đồng vị

b)

số proton

c)

số neutron

d)

số nucleon

37.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

m

b)

au

c)

amu

d)

kg

38.

Chọn đáp án câu đúng. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng:

a)

số proton.

b)

số neutron.

c)

số nucleon.

d)

khối lượng nguyên tử

39.

Hai hạt nhân 13T và 23He có cùng:

a)

số nucleon

b)

số proton

c)

số neutron

d)

số điện tích.

40.

Trong các hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương:

a)

proton.

b)

neutron.

c)

nucleon.

d)

electron.

41.

Số khối của một hạt nhân là:

a)

tổng của số proton và neutron có mặt trong hạt nhân đó

b)

tổng của số proton và electron có mặt trong hạt nhân đó

c)

tổng của số proton có mặt trong hạt nhân đó

d)

tổng của số neutron có mặt trong hạt nhân đó

42.

Chọn đáp án chính xác nhất. Phản ứng hạt nhân là:

a)

sự va chạm giữa các hạt nhân.

b)

sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

quá trình biến đổi từ hạt nhân này thành hạt nhân khác.

d)

A, B và C đều đúng.

43.

Hãy chỉ ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn:

a)

số khối

b)

điện tích.

c)

số nucleon

d)

khối lượng.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

Năng lượng liên kết là năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các nucleon riêng biệt.

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nucleon.

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

45.

Năng lượng liên kết riêng là:

a)

năng lượng cần để giải phóng một nucleon ra khỏi hạt nhân.

b)

năng lượng cần để giải phóng một electron ra khỏi nguyên tử.

c)

năng lượng liên kết tính trung bình cho một nucleon trong hạt nhân.

d)

là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.

46.

Chọn đáp án đúng. Phản ứng hạt nhân được chia làm hai loại:

a)

phản ứng phân hạch và phản ứng tổng hợp hạt nhân.

b)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng tổng hợp hạt nhân.

c)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng hạt nhân tự phát.

d)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch.

47.

Trong các định luật sau định luật nào là định luật bảo toàn số khối.

a)

Tổng số nucleon của các hạt tương tác bằng tổng số nucleon của các hạt sản phẩm.

b)

Tổng đại số điện tích của các hạt tương tác bằng tổng số đại số các điện tích của các hạt sản phẩm.

c)

Véctơ tổng động lượng của các hạt tương tác bằng véctơ tổng động lượng của các hạt sản phẩm.

d)

Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm.

48.

Phản ứng hạt nhân tự phát là:

a)

Phản ứng xảy ra khí các hạt nhân tương tác với nhau và tạo thành các hạt nhân khác.

b)

Quá trình xảy ra ở hạt nhân không bền vững, tự phân rã thành các hạt nhân khác.

c)

Phản ứng xảy ra khí các hạt nhân tương tác với nhau và nhưng không bị biến đổi.

d)

Quá trình xảy ra ở hạt nhân bền vững, phải chịu kích thích từ bên ngoài mới bị phân rã.

49.

Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng m 0 của các nucleon cấu tạo nên hạt nhân gọi là:

a)

độ hụt khối

b)

định luật bảo toàn số khối

c)

định luật bảo toàn điện tích

d)

định luật bảo toàn khối lượng

50.

Năng lượng nghỉ E của hạt nhân được tính bằng:

a)

tích độ hụt khối hạt nhân với thừa số c2

b)

tích khối lượng hạt nhân với thừa số c2

c)

tích độ hụt khối hạt nhân với thừa số c

d)

tích khối lượng hạt nhân với thừa số c

51.

Năng lượng liên kết Elk của hạt nhân được tính bằng:

a)

tích độ hụt khối hạt nhân với thừa số c2

b)

tích khối lượng hạt nhân với thừa số c2

c)

tích độ hụt khối hạt nhân với thừa số c

d)

tích khối lượng hạt nhân với thừa số c

52.

Trong hiện tượng phóng xạ, đại lượng λ là:

a)

Hằng số phóng xạ.

b)

Bước sóng.

c)

Chu kỳ phóng xạ.

d)

Tia phóng xạ.

53.

Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

phát ra một bức xạ điện từ

b)

tự phát ra các tia α, β, γ.

c)

tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

d)

phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

54.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm ban đầu, có N0 hạt nhân X. Sau thời gian t, số hạt nhân còn lại của chất phóng xạ X là

a)

N0.2-t/T.

b)

N0.2-t.

c)

N0(1 - e-λt).

d)

N0(1 - λt).

55.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân 42He

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ

d)

Là bức xạ điện từ

56.

Kết luận nào dưới đây không đúng?

a)

Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.

b)

Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.

c)

Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.

d)

Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật qui luật hàm số mũ.

57.

Biểu thức liên hệ giữa chu kì bán rã T và hằng số phóng xạ λ của một chất phóng xạ là:

a)

λ=ln2/T

b)

λ=T/ln2

c)

λ=ln.T

d)

λ=1/ln2.T

58.

Chu kì bán rã T là thời gian để:

a)

một phần tư số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

một phần ba số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác.

c)

một phần hai số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác.

d)

toàn bộ số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác

59.

Tia phóng xạ β-là dòng các hạt:

a)

electron

b)

pozitron

c)

neutron

d)

proton

60.

Tia nào sau đây là tia phóng xạ?

a)

Tia X

b)

Tia γ

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại