wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8: 330 - 360

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dạng đóng gói của thuốc phun mù là:

a)

Chai nhựa

b)

Bình chịu áp lực

c)

Chai thủy tinh

d)

Hộp nhựa

2.

Tên gọi khác của thuốc phun mù là:

a)

Dung dịch

b)

Khí dung

c)

Nhũ tương

d)

Siro

3.

Phân loại thuốc phun mù theo cấu trúc hoá lý của hệ thuốc gồm:

a)

Thuốc phun mù dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương

b)

Thuốc phun mù hỗn dịch, nhũ tương, bọt xốp

c)

Thuốc phun mù dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương, bọt xốp

d)

Thuốc phun mù hỗn dịch, nhũ tương, bọt xốp

4.

Phân loại thuốc phun mù theo trạng thái tập hợp của thuốc và chất đẩy trong bình

chứa gồm:

a)

Thuốc phun mù một pha và hai pha

b)

Thuốc phun mù hai pha và ba pha

c)

Thuốc phun mù ba pha và bốn pha

d)

Thuốc phun mù một pha và ba pha

5.

Kích cỡ các hạt tiểu phân trong chế phẩm thuốc phun mù là:

a)

< 80 mcm

b)

< 70 mcm

c)

< 60 mcm

d)

< 50 mcm

6.

Tên gọi tiếng Anh của chế phẩm thuốc phun mù là

a)

Aerosol

b)

Spray

c)

Inhaler

d)

Solution

7.

Tên gọi tiếng Anh của chế phẩm thuốc phun mù là

a)

Aerosol

b)

Spray

c)

Inhaler

d)

Solution

8.

Một trong những uu điểm của chế phẩm thuốc phun mù khi đóng trong bình kín là:

a)

Độ ổn định cao

b)

Dễ sản xuất

c)

Giá thành rẻ

d)

Thiết bị sản xuất đơn giản

9.

Một trong những uu điểm của chế phẩm thuốc phun mù có van định liều là

a)

Phân liều chính xác

b)

Dễ sản xuất

c)

Giá thành rẻ

d)

Thiết bị sản xuất đơn giản

10.

Một trong những nhược điểm của dạng thuốc phun mù là

a)

Thiết bị sản xuất đơn giản

b)

Kỹ thuật sản xuất phức tạp

c)

Giá thành rẻ

d)

Dễ sản xuất

11.

Nhược điểm của thuốc phun mù sử dụng chất đẩy loại dẫn chất fluocarbon là:

a)

Chất thải sinh học

b)

Chất phá huỷ tầng ozon của khí quyển trái đất

c)

Chất gây biến đổi gen

d)

Chất gây cháy nổ

12.

Nhược điểm của thuốc phun mù sử dụng chất đẩy loại dẫn chất hydrocarbon là:

a)

Chất thải sinh học

b)

Chất phá huỷ tầng ozon của khí quyển trái đất

c)

Chất gây biến đổi gen

d)

Chất gây cháy nổ

13.

Dạng bào chế thường dùng trong công thức thuốc phun mù là:

a)

Dung dịch, hỗn dịch hoặc nhũ tương

b)

Dung dịch, thuốc cốm

c)

Siro, hỗn dịch

d)

Nhũ tương, gel

14.

Phân loại thuốc của chế phẩm Lidocain 10% đóng chai 38g chứa 3,8g lidocain là:

a)

Dung dịch thuốc

b)

Thuốc tiêm truyền

c)

Siro thuốc

d)

Thuốc phun mù

15.

Thành phần thuốc phun mù thông thường gồm là

a)

Chất đẩy, bình chứa, van/nắp bấm (đầu phun) và thuốc

b)

Chất đẩy, bình chứa và van/nắp bấm (đầu phun)

c)

Chất đẩy, van/nắp bấm (đầu phun) và thuốc

d)

Bình chứa, van/nắp bấm (đầu phun) và thuốc

16.

Chất đẩy trong thuốc phun mù là:

a)

Khí nitơ

b)

Khí heli

c)

Khí hydro

d)

Khí nén hoặc khí hóa lỏng

17.

Cơ chế hoạt động của chất đẩy để phun thuốc ra khỏi bình thuốc phun mù là

a)

Tạo ra áp suất cao

b)

Sinh hơi do tạo phản ứng hóa học

c)

Theo nguyên tắc bình thông nhau

d)

Chiếm chỗ của thuốc

18.

Dẫn chất thuộc nhóm khí hóa lỏng dùng làm chất đẩy trong thuốc phun mù là:

a)

Fluocarbon

b)

Hydro

c)

Heli

d)

Nitrogen

19.

Khí nén dùng làm chất đẩy trong thuốc phun mù là:

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Heli

d)

Nitơ

20.

Khí nén dùng làm chất đẩy trong thuốc phun mù là:

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Heli

d)

Carbon dioxyd

21.

Khí nén dùng làm chất đẩy trong thuốc phun mù là:

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Heli

d)

Dinitơ oxyd

22.

Loại khí thường được dùng cho các thuốc phun mù yêu cầu chất lượng cao là:

a)

Khí hóa lỏng

b)

Khí nén

c)

Khí oxy

d)

Khí hydro

23.

Vật liệu thường dùng làm bình chứa của thuốc phun mù là:

a)

Nhựa

b)

Kim loại hoặc thủy tinh

c)

Giấy tráng nhôm

d)

Giấy tráng PE

24.

Nhiệm vụ của các van trong bình chứa thuốc phun mù là:

a)

Điều chỉnh áp suất

b)

Bịt kín bình và phân phối thuốc

c)

Bịt kín bình

d)

Chia liều

25.

Cơ chế khi bấm nút mở loại van phun liên tục với thuốc phun mù là:

a)

Thuốc được phun ra liên tục, chỉ ngừng khi bỏ tay

b)

Thuốc được phun ra từng liều một

c)

Thuốc được phun ra ngay cả khi ngừng bỏ tay

d)

Thuốc được phun ra theo liều đã định

26.

Cơ chế khi bấm nút mở loại van phun định liều với thuốc phun mù là:

a)

Thuốc được phun ra liên tục, chỉ ngừng khi bỏ tay

b)

Thuốc được phun ra từng liều một

c)

Thuốc chỉ được phun đẩy ra một lượng xác định

d)

Thuốc được phun ra ngay cả khi ngừng bỏ tay

27.

Các loại đầu phun thường dùng trong thuốc phun mù là:

a)

Đầu phun mù, đầu phun tạo bọt xốp, đầu phun tạo các thuốc thể mềm

b)

Đầu phun mù, đầu phun tạo bọt xốp, đầu phun đặc biệt

c)

Đầu phun mù, đầu phun tạo bọt xốp, đầu phun tạo các thuốc thể mềm, đầu phun đặc biệt

d)

Đầu phun mù, đầu phun tạo các thuốc thể mềm, đầu phun đặc biệt

28.

Mục đích việc thêm chất diện hoạt vào công thức thuốc phun mù là:

a)

Ổn định hệ hỗn dịch hoặc nhũ tương

b)

Ổn định hệ hỗn dịch hoặc nhũ tương và bôi trơn van

c)

Bôi trơn van

d)

Chống nhiễm vi sinh vật

29.

Hai giai đoạn chủ yếu khi sản xuất thuốc phun mù là:

a)

Đóng thuốc và lắp van đẩy

b)

Điều chế thuốc và đóng thuốc vào bình

c)

Đóng thuốc và chỉnh áp suất bình

d)

Điều chế thuốc để đóng vào bình và đóng nạp chất đẩy vào bình thuốc

30.

Kỹ thuật và dụng cụ thiết bị sản xuất thuốc phun mù ở giai đoạn điều chế thuốc là:

a)

Không giống như sản xuất các dạng bào chế thông thường

b)

Tương tự như sản xuất các dạng bào chế thông thường

c)

Yêu cầu cao hơn sản xuất các dạng bào chế thông thường

d)

Yêu cầu thấp hơn sản xuất các dạng bào chế thông thường

31.

Phương pháp sản xuất thuốc phun mù ở giai đoạn nạp chất là:

a)

Đóng áp suất

b)

Đóng lạnh

c)

Đóng áp suất hoặc đóng lạnh

d)

Nén khí

32.

Các bước thực hiện khi sản xuất thuốc phun mù theo nguyên tắc đóng áp suất là:

a)

Nạp thuốc vào bình, đặt van, nạp chất đẩy

b)

Nạp thuốc vào bình, nạp chất đẩy, đặt đầu phun

c)

Nạp thuốc vào bình, đặt van, đặt đầu phun

d)

Nạp thuốc vào bình, đặt van, nạp chất đẩy, đặt đầu phun