WorksheetsQUẢN TRỊ NNL
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
1. Công ty Adam đang muốn chuyển đổi số các tài liệu quản lý công việc, trong đó có mô tả công việc. Tuy nhiên, các bản mô tả hiện tại không rõ ràng và thiếu cập nhật. Bộ phận HR cần làm gì trước khi số hóa?
A. Tuyển thêm người quản lý hệ thống
B. Khảo sát sự hài lòng của nhân viên về công việc hiện tại
C. Cập nhật và chuẩn hóa nội dung mô tả công việc
D. Tổ chức khóa học sử dụng phần mềm mới
2. Công ty ABC đang gặp tình trạng ứng viên không đến phỏng vấn dù đã xác nhận. Nguyên nhân nào sau đây nhiều khả năng liên quan đến quy trình tuyển dụng nội bộ?
A. Đối thủ cạnh tranh trả lương cao hơn
B. Nhà tuyển dụng không phản hồi ứng viên kịp thời hoặc thiếu chuyên nghiệp
C. Vị trí đăng tuyển không hấp dẫn
D. Ứng viên thay đổi quyết định cá nhân
3. Giám đốc nhân sự yêu cầu các phòng ban gửi báo cáo về tình trạng nhân sự và kế hoạch nhân sự 6 tháng tới. Đây là dấu hiệu cho thấy công ty đang ở giai đoạn nào trong hoạch định nguồn nhân lực?
A. Phân tích môi trường kinh doanh
B. Dự báo nguồn cung nhân lực
C. Đánh giá hiệu quả tuyển dụng
D. Phân tích rủi ro nhân sự
4. Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế, công ty X đang tính đến việc cắt giảm nhân sự. Trước khi ra quyết định, giám đốc nhân sự yêu cầu bộ phận HR thực hiện việc so sánh giữa nhu cầu và nguồn cung nhân lực hiện tại. Đây là bước nào trong hoạch định nguồn nhân lực?
A. Đánh giá môi trường nội bộ và bên ngoài
B. Xây dựng chính sách giữ chân nhân tài
C. Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực
D. Tái cơ cấu tổ chức
5. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của Quản trị nguồn nhân lực?
A. Thu hút nguồn nhân lực
B. Quản lý nguồn nhân lực
C. Duy trì nguồn nhân lực
D. Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
6. Mục tiêu chính của quản trị nguồn nhân lực là:
A. Tăng doanh số bán hàng
B. Giảm chi phí sản xuất
C. Tối ưu hóa việc sử dụng nguồn nhân lực và phát triển tiềm năng con người
D. Quản lý các hệ thống công nghệ
7. Bộ luật lao động đầu tiên của nước CHXHCN Việt Nam được Quốc hội thông qua vào năm:
A. 1978
B. 1986
C. 1994.
D. 2002
8. Các phương pháp phân tích công việc nào sau đây thường được áp dụng, ngoại trừ:
A. Bảng câu hỏi
B. Quan sát
C. Phỏng vấn
D. Đánh giá
9. Phân tích công việc có vai trò gì trong tuyển dụng?
Giúp chọn ứng viên phù hợp với công việc thông qua việc xác định rõ yêu cầu công việc
B. Làm giảm chi phí quảng cáo tuyển dụng
C. Giúp doanh nghiệp nâng cao hình ảnh thương hiệu
D. Xác định số lượng nhân sự cần thiết cho cả năm
10. __________ là quá trình đánh giá, so sánh và lựa chọn ứng viên phù hợp nhất nhằm bố trí họ vào những vị trí công việc cụ thể trong tổ chức.
A. Tuyển dụng
B. Tuyển chọn.
C. Thiết kế công việc
D. Phân tích công việc
11. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào đúng:
A. Nguồn nhân sự của một doanh nghiệp là tập hợp tất cả các cá nhân có vai trò như nhau, mỗi người thực hiện một mục tiêu khác nhau trong tổ chức
B. Đầu tư vào nhân sự mang lại hiệu quả cao hơn so với việc đầu tư vào các yếu tố khác của doanh ng
C. Quản trị nhhân sự là hoạt động quản trị đơn giản nhất
D. 3 đáp án trên đều sai
12. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về trách nhiệm dự báo nhu cầu nhân lực?
A. Chỉ có bộ phận nhân sự mới có trách nhiệm dự báo nhu cầu nhân lực
B. Chỉ có bộ phận chuyên môn mới có trách nhiệm dự báo nhu cầu nhân lực
C. Chỉ người đứng đầu cơ quan mới có trách nhiệm dự báo nhu cầu nhân lực
D. Việc dự báo nhu cầu nhân lực là trách nhiệm của các bộ phận chuyên môn, bộ phận nhân
13. Phương pháp _______________ là phương pháp nghiên cứu dựa trên nhu cầu nhân viên trong các năm trước để dự báo nhu cầu nhân viên trong năm tiếp theo.
A. Chuyên gia
B. Phân tích tương quan
C. Phân tích xu hướng
D. Chia sẻ
14. ___________ là bản liệt kê chính xác và xúc tích những điều mà người nhân viên phải thực hiện, nó cho ta biết công nhân viên làm cái gì, làm thế nào và các điều kiện mà các nhiệm vụ đó được thực thi. Là tài liệu về các yêu cầu về chức năng, nhiệm vụ, các quan hệ và điều kiện khi thực hiện công việc, tiêu chuẩn hoàn thành công việc và công việc kiểm tra giám sát
A. Bản tiêu chuẩn công việc
B. Bản mô tả công việc
C. Bản đánh giá công việc
D. Bản phân tích công việc
15. Tiến trình bổ sung nguồn nhân lực thiếu hụt từ bên trong hay bên ngoài tổ chức do mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh hay để thay thế những người nghỉ việc là:
A. Tiến trình tuyển dụng.
B. Tiến trình bổ sung nhân sự
C. Tiến trình tuyển mộ nhân sự.
D. Tiến trình thuê mướn nhân sự.
16. Những quyết định tuyển chọn nào cần tránh:
A. Loại bỏ ứng viên không đủ năng lực
B. Đánh giá quá thấp/ quá cao năng lực ứng viên
C. Tuyển dụng ứng viên đủ năng lực
D. Câu A, C
17. Chính sách tiền lương, thưởng là _________ sức lao động, được thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động phù hợp quan hệ cung cầu trong kinh tế thị trường.
A. Giá cả
B. Thước đo
C. Chi phí trả cho
D. Trả công cho
18. Thu nhập của người lao động không bao gồm:
A. Các khoản thưởng
B. Thuế thu nhập cá nhân
C. Lương cơ bản
D. Các khoản phụ cấp
19. Các thành tố chính của chính sách lương bổng và đãi ngộ dành cho người lao động bao gồm:
A. Lương tháng và bảo hiểm.
B. Lương công nhật và hoa hồng.
C. Tài chính và phi tài chính.
D. Lương, hoa hồng và bảo hiểm.
20. Trong chính sách lương bổng và đãi ngộ, yếu tố phi tài chính trả cho người lao động không bao gồm:
A. An sinh xã hội
B. Môi trường làm việc
C. Cơ hội được cấp trên nhận biết
D. Cơ hội thăng tiến
21. Các yếu tố chính ảnh hưởng, tác động đến tiền lương (tài chính) trả cho người lao động (NLĐ) bao gồm:
A. Bản thân NLĐ, Công việc, Môi trường bên trong
B. Doanh nghiệp, Môi trường bên ngoài, thị trường lao động.
C. Bản thân NLĐ, Công việc, Doanh nghiệp, Môi trường bên ngoài.
D. Tất cả các câu đều sai
22. Ngày nay hầu hết các nước phát triển trên thế giới đều áp dụng hình thức trả lương cho công nhân trực tiếp sản xuất theo các hình thức như :
A. Trả lương theo giờ lao động.
B. Trả lương theo giờ và kích thích lao động theo sản phẩm.
C. Trả lương theo số lượng sản phẩm làm được
D. Trả lương theo ngày công lao động.
23. Tiền lương doanh nghiệp trả cho người lao động dưới dạng tiền tệ gọi là:
A. Tiền lương thực tế.
B. Lương cơ bản.
C. Lương danh nghĩa
D. 3 câu trên đều sai
24. ________________ là cơ sở xây dựng chương trình đào tạo, tăng lương, khen thưởng, luân chuyển, hoạch định NNL. Phản hồi cho nhân viên mức độ hoàn thành công việc so với tiêu chuẩn và nhân viên khác. Kịp thời điều chỉnh các hoạt động nâng cao hiệu quả. Động viên nhân viên với các chương trình hỗ trợ giúp đỡ. Thể hiện quan tâm phát triển nghề nghiệp nhân viên.
A. Phân tích công việc
B. Đánh giá nhân viên
C. Bảng tiêu chuẩn công việc
D. Bảng mộ tả công việc
25. Trách nhiệm đánh giá thành tích công tác của nhân viên trong một tổ chức thuộc
A. Tuỳ theo quy định của công ty
B. Bộ phận nhân sự
C. Cấp trên trực tiếp
D. Đồng nghiệp
26. Các khuyết điểm của nhà quản trị cần tránh khi đánh giá nhân viên không bao gồm:
A. Tiêu chuẩn đánh giá không rõ ràng.
B. Đánh giá chung chung, hướng về mức trung bình.
C. So sánh nhân viên này với nhân viên khác
D. Đánh giá khoan dung hoặc khắt khe.
27. Nếu người đánh giá có mối quan hệ tốt với nhân viên và đánh giá nhân viên cao hơn mức bình thường thì đó là ví dụ liên quan đến:
A. Khuynh hướng đánh giá chung chung.
B. Tác động hào quang
C. Thiên kiế
D. Tác động huyết thống.
28. Thỏa ước lao động tập thể sẽ có hiệu lực pháp lý khi.
A. Được ký kết giữa Giám Đốc và Ban chấp hành công đoàn.
B. Được ký kết giữa đại diện Pháp luật của bên sử dụng lao động và Chủ tịch công đoàn.
C. Được ký kết giữa đại diện Pháp luật của bên sử dụng lao động và Chủ tịch công đoàn đồng thời được chấp thuận bởi Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Được sự chấp thuận của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Được ký kết giữa Giám Đốc và Ban chấp hành công đoàn.
29. Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu nếu: Nội dung trái quy định luật pháp hoặc người ký không có thẩm quyền hoặc không đăng ký ở cơ quan lao động có thẩm quyền hoặc _________________.
A. Không xác định rõ yêu cầu và nội dung thương lượng.
B. Thực hiện không đúng các bước yêu cầu.
C. Không tham khảo ý kiến Liên đoàn lao động
D. Không hoàn thiện dự thảo Thỏa ước lao động đúng hạn.
30. Các nội dung sau là đúng khi nói về việc thi hành kỷ luật đối với nhân viên, ngoại trừ:
A. Việc thi hành kỷ luật được xem là giải pháp duy nhất và tối ưu đối với công nhân để nâng cao năng suất lao động.
B. Thi hành kỷ luật đúng lúc và đúng cách sẽ giúp nhân viên làm việc có ý thức kỷ luật hơn.
C. Việc thi hành kỷ luật sẽ có lợi cho công ty khi được áp dụng phù hợp và bình đẳng.
D. Về lâu dài, thi hành kỷ luật đúng lúc và đúng cách sẽ có lợi cho nhân viên.
