Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ thần kinh

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hệ TK gồm có mấy hệ

a)

Trung ương( não- tủy sống), ngoại vi( tận cùng TK ngoại vi, hạch TK,

dây TK), thực vật ( tự động), động vât( tụ chủ)

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Đặc điểm của noron TK:

a)

Có khả năng phân chia mạnh

b)

Có 3 phần cấu truc là thân , sợi, nhánh

c)

Chỉ găp ở hệ TK trung ương

d)

Chỉ gặp ở hệ TK ngoại vi

3.

Đặc điểm mô TK

a)

Có các tế bào TK đệm làm nhiệm vụ dinh dưỡng bảo vệ

b)

chỉ tạo nên bởi các noron tk

c)

có 2 loại tế bào tham gia vào dẫn truyền xung động thần kinh

d)

Chất xám chứa noron và các sợi thần kinh không có myelin thân nơron

4.

Trong noron thể Niss phân bố chủ yêu ở

a)

Thân noron

b)

Sợi nhánh có cả ở sợi nhánh nhưng ít

c)

Sợi trục

d)

Vùng trước synap

5.

Chúc năng nào dưới đây không đúng của mô TK đệm

a)

Dinh dưỡng

b)

Đệm lót

c)

bảo vệ

d)

Tạo các bao cho sợi tk

6.

về thể Niss

a)

Bắt màu axit khi nhuộm bằng xanh toludin bazo

b)

Có ở thân noron và sợi trụcsợi nhánh

c)

Chỉ có ở thân noron

d)

Có bản chất là LNBCH và riboxom tự do

7.

Trong hệ thống TK trung ương

a)

chất trắng chứa nhiều thân noron chất xám

b)

Chất trắng chứa nhiều sợi Tk có myelin

c)

Mạch máu chỉ có ở chất trắng Mạch máu ,TK đệm có ở c' xám+ trắn

d)

Mạch máu chỉ có ở chất xám như trên

8.

Trong thân noron không chứa:

a)

Thể niss

b)

Những túi synap có ở sợi trục

c)

Xơ thần kinh

d)

Những hạt sắc tố

9.

câu trúc dẫn luồng thần kinh vào thân noron gọi là

a)

Sợi thần kinh

b)

Dây thần kinh

c)

Sợi nhánh

d)

Sợi trục

10.

Cấu trúc dẫn luồng khí ra khỏi thân noron là:

a)

Sợi thần kinh

b)

Dây thần kinh

c)

Sợi nhánh

d)

Sợi trục

11.

Về đặc điểm sợi nhánh

a)

Mỗi noron chỉ có 1 sợi dài chia nhánh ngắn

b)

Bề mặt nhẵn ko có trồi gai có trồi gai

c)

Trong bào tương không có thể niss có thể niss

d)

Không có túi synap

12.

Về đặc điểm của sợi trục:

a)

Thường là các sợi ngắn, chia nhiều nhánh như cành cây dài, ít chia

b)

Bề mặt có nhiều trồi gai không có trồi gai

c)

Trong bào tương không có LNBCH và riboxom

d)

không có túi synap có túi synap

13.

Đặc điểm của sợi thần kinh không có myelin:

a)

Được ngắt thành các quãng ranvier

b)

Được bao bọc bằng 2 bao myelin và schwan

c)

Một tế bào schwan chỉ bao bọc 1 đoan trụ trục

d)

Một tế bào schwan có thể bao bọc nhiều trụ trục

14.

Đặc điểm của sợi tk có myelin

a)

Được bao bọc bởi 2 bao myelin và schwan

b)

một tế bào schwan có thể bao bọc nhiều trụ trục 1 đoạn

c)

Trụ trục tiếp xúc với môi trường bên ngoài tại một điểm dọc theo sợi thần

kinh

d)

Trụ trục tiếp xúc với môi trường bên ngoài tại mọi điểm dọc theo sợi thần

kinh  dọc theo màng đáy

15.

Cấu tạo của sợi thần kinh trần

a)

Có 1 bao schwan bọc ngoài

b)

Có 2 bao myelin và schwan bọc ngoài

c)

Có túi synap

d)

chỉ có trụ trục

16.

Trong thần kinh trung ương bao myelin được tạo bởi

a)

Tế bào thần kinh đệm ít nhánh

b)

Tế bào sao

c)

Vi bào đệm

d)

tế bào schwan

17.

Về xung động thần kinh

a)

Có bản chất là sự lan truyền của làn sóng khử cục tên màng noron

b)

ở sợi thần kinh không có myelin tốc độ lan truyền thàn kinh nhanh

c)

ỏ sợi thần kinh có myelin tốc độ lan truyền thần kinh chậm

d)

ở synap hóa học sự dẫn truyền xung động thần kinh phải thông qua 1 hóa

chất trung gian dẫn truyền được chưa trong các túi của lưới nội bào có hạt

 Synap

18.

đặc điểm synap

a)

thường nằm ở giữa hai tế bào thần kinh

b)

có 2 phần cấu trúc: tiền synap và hậu synap

c)

dẫn truyền xung động thần kinh theo 2 chiều 1 chiều nhất định

d)

túi synap có cả ở phần trước và phần sau synap ko có phần sau

19.

Túi synap phân bố chủ yếu ở:

a)

sợi nhánh

b)

sợi trục

c)

phần trước synap

d)

phần sau synap

20.

Tế bào thần kinh đệm có chức năng thực bào là:

a)

tế bào sao

b)

tế bào ít nhánh

c)

vi bào đệm

d)

tế bào biểu mô ống nội tủy và các não thất

21.

Cấu trúc có thể tạo thành phần trước synap

a)

sợi nhánh

b)

sợi trục

c)

tận cùng sợi nhánh

d)

tận cùng sợi trục

22.

Sừng trước chất xám tủy sống có vai trò:

a)

vận động

b)

thực vật

c)

cảm giác

d)

cả 3 đáp án

23.

sừng sau chất xám tủy sống có vai trò:

a)

cảm giác

b)

vận động

c)

thực vật

d)

cả 3 đáp án

24.

Sừng bên chất xám tủy sống có vai trò

a)

cảm giác

b)

vận động

c)

thực vật

d)

cả 3 đáp án

25.

chất xám tủy sống không có cấu tạo nào

a)

sừng trước

b)

vách giữa sau

c)

sừng bên

d)

sừng to