wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Xương Cánh Tay và Xương Vai: Nhìn Trước

Total questions: 34

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Mỏm cùng vai?

(a)  

2.

Góc của mỏm cùng vai?

(a)  

3.

Củ trên ổ chảo?

(a)  

4.

Cổ giải phẫu?

(a)  

5.

Củ lớn?

(a)  

6.

Củ bé?

(a)  

7.

Cổ phẫu thuật?

(a)  

8.

Rãnh gian củ?

(a)  

9.

Mào củ lớn?

(a)  

10.

Mào củ bé?

(a)  

11.

Lồi củ delta?

(a)  

12.

Mào mỏm trên lồi cầu trong?

(a)  

13.

Mào mỏm trên lồi cầu ngoài?

(a)  

14.

Lồi cầu trong?

(a)  

15.

Lồi cầu ngoài?

(a)  

16.

Hố quay?

(a)  

17.

Mỏm trên lồi cầu ngoài?

(a)  

18.

Chỏm con?

(a)  

19.

Hố vẹt?

(a)  

20.

Ròng rọc?

(a)  

21.

Mỏm trên lồi cầu trong?

(a)  

22.

Mỏm quạ?

(a)  

23.

Xương đòn (đã cắt)?

(a)  

24.

Góc trên xương vai?

(a)  

25.

Bờ trên xương vai?

(a)  

26.

Khuyết trên (khuyết vai)?

(a)  

27.

Cổ xương vai?

(a)  

28.

Bờ trong xương vai?

(a)  

29.

Hố dưới vai?

(a)  

30.

Củ dưới ổ chảo?

(a)  

31.

Bờ ngoài xương vai?

(a)  

32.

Góc dưới xương vai?

(a)  

33.

Ổ chảo xương vai?

(a)  

34.

Chỏm xương cánh tay?

(a)