Font size
WorksheetsTHTH 2 - Bài 1
Total questions: 23
Worksheet time: 8mins
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Giới thiệu (v)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Thăm hỏi (v)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Cấp trên (n)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Nhận được lời mời (v)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Danh thiếp (n)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Bắt tay (v)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Cẩn thận (v)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Mang đến (v)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Lễ nghi, phép tắc (n)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Tương tự, giống (a)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Chạm vào, sờ vào (v)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Cởi ra, bỏ ra (v)
(a)
Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây:
Sớm (adv)
(a)
Sử dụng cấu trúc 아/어 주다 để hoàn thành câu sau đây: 문을 (a) . (열다)
Sử dụng cấu trúc 아/어 주다 để hoàn thành câu sau đây: 사진을 (a) . (찍다)
Sử dụng cấu trúc 아/어 주다 để hoàn thành câu sau đây: 전화번호를 (a) . (가르치다)
Sử dụng cấu trúc 아/어 주다 để hoàn thành câu sau đây: 천천히 (a) . (말하다)
Sử dụng cấu trúc 아/어 주다 để hoàn thành câu sau đây: 창문을 (a) . (닫다)
Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ 때 để hoàn thành câu sau đây: (a) (비가 오다) 우산을 써요.
Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ 때 để hoàn thành câu sau đây: (a) (몸이 아프다) 병원에 가요.
Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ 때 để hoàn thành câu sau đây: (a) (날씨가 좋다) 등산을 할 거예요.
Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ 때 để hoàn thành câu sau đây: (a) (어리다) 제가 아버지에게서 수영을 배웠어요.
Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ 때 để hoàn thành câu sau đây: (a) (마이 씨를 처음 만나다) 마이 씨를 좋아하지 않았지만 지금 우리는 너무 친해요.
