wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH 2 - Bài 1

Total questions: 23

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Giới thiệu (v)

(a)  

2.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Thăm hỏi (v)

(a)  

3.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Cấp trên (n)

(a)  

4.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Nhận được lời mời (v)

(a)  

5.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Danh thiếp (n)

(a)  

6.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Bắt tay (v)

(a)  

7.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Cẩn thận (v)

(a)  

8.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Mang đến (v)

(a)  

9.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Lễ nghi, phép tắc (n)

(a)  

10.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Tương tự, giống (a)

(a)  

11.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Chạm vào, sờ vào (v)

(a)  

12.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Cởi ra, bỏ ra (v)

(a)  

13.

Viết từ đúng cho ý nghĩa dưới đây: Sớm (adv)

(a)  

14.

Sử dụng cấu trúc 아/어 주다 để hoàn thành câu sau đây: 문을 (a)   . (열다)

15.

Sử dụng cấu trúc 아/어 주다 để hoàn thành câu sau đây: 사진을 (a)   . (찍다)

16.

Sử dụng cấu trúc 아/어 주다 để hoàn thành câu sau đây: 전화번호를 (a)   . (가르치다)

17.

Sử dụng cấu trúc 아/어 주다 để hoàn thành câu sau đây: 천천히 (a)   . (말하다)

18.

Sử dụng cấu trúc 아/어 주다 để hoàn thành câu sau đây: 창문을 (a)   . (닫다)

19.

Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ 때 để hoàn thành câu sau đây: (a)   (비가 오다) 우산을 써요.

20.

Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ 때 để hoàn thành câu sau đây: (a)   (몸이 아프다) 병원에 가요.

21.

Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ 때 để hoàn thành câu sau đây: (a)   (날씨가 좋다) 등산을 할 거예요.

22.

Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ 때 để hoàn thành câu sau đây: (a)   (어리다) 제가 아버지에게서 수영을 배웠어요.

23.

Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ 때 để hoàn thành câu sau đây: (a)   (마이 씨를 처음 만나다) 마이 씨를 좋아하지 않았지만 지금 우리는 너무 친해요.