wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH 1 - Bài 9

Total questions: 22

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
Chọn từ trái nghĩa với từ sau: "앞"
a)
오른쪽
b)
c)
d)
아래
2.
Chọn từ trái nghĩa với từ sau: "위"
a)
오른쪽
b)
c)
d)
아래
3.
Chọn từ trái nghĩa với từ sau: "왼쪽"
a)
오른쪽
b)
c)
d)
아래
4.
Chọn từ trái nghĩa với từ sau: "안"
a)
오른쪽
b)
c)
d)
아래
5.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Cái giường (n)"

(a)  

6.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Tủ sách (n)"

(a)  

7.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Tủ quần áo (n)"

(a)  

8.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Cái bàn"

(a)  

9.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Cái ghế (v)"

(a)  

10.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Sở cảnh sát (n)"

(a)  

11.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Bệnh viện (n)"

(a)  

12.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Cửa hàng hoa (n)"

(a)  

13.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Hiệu sách (n)"

(a)  

14.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "서울역___ 가세요?"
a)
으로
b)
15.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "공항___ 갈까요?"
a)
으로
b)
16.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "학교 앞___ 가요."
a)
으로
b)
17.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "1층 사무실___ 오세요."
a)
으로
b)
18.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "우체국과 서점 사이___ 가세요."
a)
으로
b)
19.

Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ래요 để hoàn thành câu sau: "같이 사진을 (a)   ?" (찍다)

20.

Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ래요 để hoàn thành câu sau: "같이 (a)   ?" (배드민턴을 치다)

21.

Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ래요 để hoàn thành câu sau: "우리는 극장에서 영화를 같이 (a)   ?" (보다)

22.

Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ래요 để hoàn thành câu sau: "도서관에서 같이 (a)   ?"