wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NM DGTMKT

Total questions: 76

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

[…] là loại nội dung mang tính lan tỏa cao nhờ kết hợp hình ảnh, âm thanh, ánh sáng.

Chọn một đáp án đúng

a)

Đánh giá sản phẩm/dịch vụ

b)

Tranh Infographic

c)

Video

d)

Tin tức, blogs của người ảnh hưởng (KOL)

2.

Nhãn hàng điện thoại Y mời 1 chuyên gia về công nghệ chia sẻ các bài viết giới thiệu điện thoại Y của nhãn hiệu. Đây là xu hướng Content Marketing nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Content tương tác

b)

Content thị giác với hình thức ảnh meme

c)

Content qua KOLs/Influencers

d)

Chú trọng hiển thị nội dung

3.

Trong các vai trò sau, vai trò nào là của Content Marketing? 1. Thúc đẩy doanh số bán hàng 2. Xây dựng quan hệ với khách hàng 3. Nâng cao nhận thức doanh nghiệp

Chọn một đáp án đúng

a)

2 & 3

b)

1 & 2

c)

1,2 & 3

d)

1 & 3

4.

Việc thể hiện nội dung bằng nhiều định dạng hình ảnh bắt mắt tạo sự chú ý như infographic, v.v.. nằm trong xu hướng tiếp thị nội dung nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Nội dung thị giác

b)

Nội dung dành riêng cho thiết bị di động

c)

Nội dung tương tác

d)

Nội dung sử dụng người ảnh hưởng

5.

Loại nội dung nào sau đây giúp người đọc tiếp nhận nhiều thông tin một lúc một cách sinh động, dễ hiểu với cấu trúc thông tin mạch lạc, rõ ràng bằng các hình ảnh dưới dạng đồ họa?

Chọn một đáp án đúng

a)

Infographic

b)

Video

c)

Ảnh meme

d)

Ebook

6.

Một nhãn hàng Dầu xả đưa ra chiến lược Content marketing trong đó nội dung chính là Khuyên người tiêu dùng nên luôn sử dụng dầu xả kèm dầu gội, mát xa trong 1 phút với những câu chuyện xoay quanh việc Tác hại của mái tóc xơ rối, Lý do tóc chẻ ngọn, v.v...trong bối cảnh tỷ lệ người sử dụng dầu xả tại Việt Nam mới ở mức gần 40% (các nước trong khu vực Đông Nam Á đã lên tới 80% ở Philippines, Thái Lan) bởi người tiêu dùng cho rằng không cần thiết phải sử dụng dầu xả và thời gian cho mỗi lần gội đầu kéo dài. Mục đích chính của chiến lược này là gì?

a)

Tăng sự yêu mến của khách hàng với nhãn hàng

b)

Thay đổi và duy trì thói quen của khách hàng

c)

Tăng doanh số sản phẩm

d)

Tạo niềm tin cho khách hàng

7.

Việc xác định chủ đề/nội dung nào sẽ được nhắc tới (hay định dạng nào sẽ được sử dụng cho nội dung) nằm trong mục lớn nào của kế hoạch Xây dựng chiến lược Content Marketing?

Chọn một đáp án đúng

a)

When

b)

What

c)

Why

d)

How

8.

Thuật toán Google gắn kết tối ưu hóa công cụ tìm kiếm SEO với […] trên website. Vì thế tạo ra chất lượng tốt có thể chia sẻ giúp website doanh nghiệp có cơ hội xếp hạng cao trên Google. Chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

Chọn một đáp án đúng

a)

Nội dung

b)

Từ khóa

c)

Sản phẩm/dịch vụ cụ thể

d)

Tên miền của website

9.

Content Marketing là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Là hình thức tiếp thị mà trọng tâm tạo ra và chia sẻ các nội dung liên quan, hấp dẫn và có giá trị để thu hút người tiêu dùng thông qua việc hướng dẫn, dạy (educate) người tiêu dùng về sản phẩm, dịch vụ doanh nghiệp

b)

Cả A & B đều đúng

c)

Cả A & B đều sai

d)

Content Marketing giúp duy trì được tình cảm, sự trung thành của nhóm khách hàng mục tiêu và thay đổi thói quen của người tiêu dùng

10.

Content Marketing không thực hiện vai trò nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tiếp cận nhiều khách hàng hơn với chi phí rẻ hơn

b)

Tăng cường nhận thức thương hiệu

c)

Hỗ trợ SEO

d)

Hỗ trợ thực hiện SEM giá tốt hơn

11.

Để xây dựng chiến lược tiếp thị nội dung hiệu quả, chúng ta cần phải xác định và trả lời lời được các nhóm câu hỏi nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

What – Why – How – Where – When - Who

b)

What – Where – When - Who

c)

What – Why – How – Where

d)

What – Why – How

12.

Đây là đặc điểm của loại hình nào? “[…] là một loại sách được sử dụng thông qua các thiết bị điện toán cá nhân như máy tính, smartphone... là một loại file điện tử và được thiết kế giống sách thật nhưng là các tệp tin số”

Chọn một đáp án đúng

a)

Video

b)

Infographic

c)

E-book

d)

Blog

13.

“[...] một sự kiện trực tuyến hấp dẫn, một hình thức hội thảo hoặc hội nghị (hoặc một buổi thuyết trình) truyền hình trực tuyến dựa trên nền tảng Web và sử dụng internet để kết nối với một lượng lớn khán giả tham dự rộng khắp. Tại đó, khán giả tham gia bằng cách gửi câu hỏi, trả lời các cuộc thăm dò và sử dụng các công cụ tương tác có sẵn trên ứng dụng” Đây là đặc điểm của loại hình nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Meme

b)

Podcast

c)

Webinar

d)

Infographic

14.

“[…] là một dạng Content Marketing tóm tắt những thông tin dài, phức tạp thành những hình ảnh/ biểu đồ sống động nhằm mang đến kiến thức tổng quan và dễ hiểu cho người đọc.” Đây là đặc điểm của loại hình Content Marketing nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Video

b)

E-book

c)

Blog

d)

Infographic

15.

“[…] là một dạng website đề cập đến các chủ đề dựa theo quan điểm của cá nhân hay một nhóm nhỏ.” Đây là đặc điểm của loại hình Content Marketing nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Blog

b)

Infographic

c)

E-book

d)

Video

16.

Trong số những kênh PR online phổ biến, kênh nào được coi là kênh chính thống mà khách hàng tin tưởng?

Chọn một đáp án đúng

a)

Mạng xã hội

b)

Diễn đàn

c)

Blog

d)

Báo điện tử

17.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả sự khác biệt nhất giữa PR online và PR offline?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tốc độ lan truyền của PR online chậm hơn PR offline

b)

Mục đích PR online là kích thích sự tương tác còn PR offline mang tính thông báo

c)

Người nắm giữ và truyền thông tin PR offline là phóng viên còn PR online là bản thân độc giả

d)

Cách thức tác động đến cộng đồng đều qua báo, tạp chí nhưng PR online có thêm blog, diễn đàn trực tuyến

18.

PR online là các hoạt động điều phối nguồn thông tin giữa doanh nghiệp/nhãn hàng với …... giúp xây dựng và giữ gìn hình ảnh tốt đẹp của doanh nghiệp/nhãn hàng với …... được thực hiện trên nền tảng Internet cùng với các công cụ trực tuyến. Chọn 1 trong các từ sau điền vào chỗ trống.

Chọn một đáp án đúng

a)

Nhà bán lẻ

b)

Khách hàng mục tiêu

c)

Nhà phân phối

d)

Cộng đồng

19.

“Tốc độ lan truyền thông tin nhanh chóng, kịp thời…” là đặc điểm của hình thức PR nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Cả 2 đáp án trên đều sai

b)

PR Online

c)

PR Offline

d)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

20.

Chọn đáp án đúng nhất về khái niệm PR Online

Chọn một đáp án đúng

a)

là các hoạt động PR được thực hiện trên nền tảng Internet cùng với các công cụ trực tuyến

b)

giúp tạo ra cái nhìn thiện cảm, những chú ý dư luận xã hội tích cực về lâu dài đối với thương hiệu

c)

là viết tắt của Public Relations

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

21.

PR online là các hoạt động điều phối nguồn thông tin giữa doanh nghiệp/nhãn hàng với cộng đồng giúp xây dựng và giữ gìn hình ảnh tốt đẹp của doanh nghiệp/nhãn hàng với cộng đồng được thực hiện trên nền tảng (1) […] cùng với (2) […]

Chọn một đáp án đúng

a)

(1) Thiết bị không dây (2) Các công cụ trực tuyến

b)

(1) Thiết bị không dây (2) Các trang mạng xã hội

c)

(1) Internet (2) Các công cụ trực tuyến

d)

(1) Internet (2) Các trang mạng xã hội

22.

Lợi ích của PR Online trong chiến dịch tiếp thị số là gì? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án trả lời đúng.

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Dễ dàng liên kết tới website của doanh nghiệp/nhãn hàng thông qua các đường link trong các bài viết PR

b)

Quản lý được những hình ảnh, thông điệp truyền thông

c)

Khả năng giải quyết khủng hoảng truyền thông nhanh chóng

d)

Không bị giới hạn bởi thời gian, không gian, địa điểm

23.

Thông cáo Báo chí trực tuyến có khả năng không được phóng viên đón nhận nếu xảy ra việc nào sau đây?

Chọn một đáp án đúng

a)

Nội dung kết hợp sử dụng video, đường dẫn, hình ảnh

b)

Định dạng có thể chia sẻ trên Mạng xã hội: đường dẫn blogs, video embedded

c)

Chỉ đích danh nơi Thông cáo báo chí được gửi đến

d)

Sử dụng nhiều file đính kèm

24.

Chọn đáp án đúng nhất về PR (Quan hệ công chúng).

Chọn một đáp án đúng

a)

PR giúp tạo ra cái nhìn thiện cảm, những chú ý dư luận xã hội tích cực về lâu dài đối với thương hiệu

PR – Quan hệ công chúng là viết tắt của Public Relations

b)

PR – Quan hệ công chúng là viết tắt của Public Relations

c)

Là những hoạt động truyền thông nhằm: Xây dựng hình ảnh tổ chức, doanh nghiệp – giúp thu hút sự chú ý, quan tâm và nhận thức về thương hiệu; phát triển mối quan hệ tốt đẹp và gia tăng sự hiểu biết lẫn nhau giữa các tổ chức, doanh nghiệp với cộng đồng

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Chọn đáp án đúng về một số bí quyết thực hiện PR trực tuyến hiệu quả

Chọn một đáp án đúng

a)

Cả 3 phương án trên đều đúng

b)

Định dạng dễ dàng chia sẻ trên Mạng xã hội: đường dẫn blogs, video…

c)

Nội dung phong phú: sử dụng video, đường dẫn, hình ảnh

d)

Viết đúng từ khóa dễ tìm trên Công cụ tìm kiếm

26.

Việc có thể xử lý khủng hoảng truyền thông nhanh chóng, định hướng khách hàng theo chiều hướng tích cực ngay khi vấn đề xảy ra nhờ đặc điểm gì của PR online?

Chọn một đáp án đúng

a)

Cách thể hiện các bài viết PR đa dạng, phong phú.

b)

Tương tác trực tiếp với khách hàng.

c)

Không bị giới hạn bởi thời gian, không gian, địa điểm.

d)

Quản lý được những hình ảnh, thông điệp truyền thông.

27.

Đâu không phải là bí quyết thực hiện PR trực tuyến hiệu quả

Chọn một đáp án đúng

a)

Chia sẻ câu chuyện ý nghĩa của nhãn hàng, không chỉ là một vài đặc điểm sản phẩm

b)

Thu hút nhưng không nói quá sự thật

c)

Áp đặt văn phong chi tiết

d)

Dễ hiểu, ngắn gọn, súc tích

28.

Việc có thể chủ động đăng tải, sửa xóa thông điệp truyền thông bất cứ lúc nào (vì lý do cạnh tranh, hay kết quả nghiên cứu về hiệu ứng của thông điệp là chưa phù hợp) là vai trò gì của PR online?

Chọn một đáp án đúng

a)

Không bị giới hạn bởi thời gian, không gian, địa điểm.

b)

Quản lý được những hình ảnh, trông điệp truyền thông

c)

Tương tác trực tiếp với khách hàng.

d)

Khả năng giải quyết khủng hoảng truyền thông

29.

PR online dễ dàng liên kết tới website của doanh nghiệp/nhãn hàng thông qua các […] trong các bài viết PR

Chọn một đáp án đúng

a)

Tiêu đề bài viết chứa từ khóa

b)

Đường dẫn (link)

c)

Mục chia sẻ hình ảnh, video

d)

Từ khóa

30.

Điều gì có thể khiến chiến dịch PR online thực hiện không hiệu quả?

Chọn một đáp án đúng

a)

Nội dung của bài viết đánh vào nhu cầu thiết thực của khách hàng

b)

Viết bài nói quá sự thật để tăng sự hấp dẫn

c)

Dễ hiểu, ngắn gọn, súc tích

d)

Viết đúng từ khóa dễ tìm trên Công cụ tìm kiếm

31.

Chọn TẤT CẢ các đáp án đúng khi nói về landing page

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Một trang duy nhất, một địa chỉ URL

b)

Cung cấp nhiều thông tin liên quan đến sản phẩm, thông tin về doanh nghiệp, kiến thức… Người dùng có nhiều thông tin lựa chọn nên dễ quên thông điệp chính.

c)

Chỉ tập trung giới thiệu một sản phẩm/dịch vụ/chiến dịch/chủ đề. Nhằm mục đích dẫn dắt và thuyết phục khách hàng thực hiện hành vi chuyển đổi mà bạn muốn

d)

Gồm nhiều trang, mỗi trang có địa chỉ url khác nhau

32.

Trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC muốn xây dựng một landinpage nhằm mục đích thu thập thông tin của các người dùng là nữ. Vậy trên landing page đó, trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC bắt buộc phải thiết kế hạng mục chức năng nào nhằm đạt được mục đích đó?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tạo nút "mua gói dịch vụ" của trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC

b)

Tạo form để khách hàng điền và nhận ưu đãi đang có tại trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC

c)

Giới thiệu về trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC

d)

ới thiệu các sản phẩm, dịch vụ hiện có của trung tâm spa, thẩm mỹ và làm đẹp ABC

33.

Một công ty chuyên về phân phối và bán điện thoại của Xiaomi đã xây dựng landing page, và trên landingpage đó có đưa ra hình ảnh các sản phẩm điện thoại Xiaomi cũng như có các thông tin giải thích thật chi tiết về sản phẩm, và đặc biệt có các nút "mua ngay" nhằm dẫn dắt khách hàng thực hiện hành vi mua hàng. Công ty này đang sử dụng loại landinapge nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Landinpage bán hàng

b)

Cả 3 phương án trên đều đúng

c)

Landinpage thu thập thông tin

d)

Landinpage chuyển đổi trung gian

34.

Chọn đáp án đúng về cách xây dựng landing page hiệu quả

a)

Tối ưu nội dung trên Landing page hướng tới khách hàng mục tiêu

b)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

c)

Xác định mục tiêu cụ thể cho Landing page, nắm được nhu cầu của khách hàng khi truy cập vào website.

d)

Tạo ra các giao diện tối ưu và thân thiện cho khách hàng mục tiêu, giao diện tương thích với điện thoại di động.

35.

Chọn đáp án mô tả đúng về landinpage bán hàng

Chọn một đáp án đúng

a)

Là landing page chỉ sử dụng nút kêu gọi hành động để chuyển hướng tới trang khác, không sử dụng biểu mẫu đăng ký. Ngoài ra, trong thương mại điện tử, loại landing page này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm và dẫn dắt khách hàng về trang giỏ hàng của website chính.

b)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

c)

Người tạo sẽ thiết kế dạng trang web bán hàng (Salepage). Mục đích tập trung giới thiệu chi tiết thông tin về sản phẩm, dịch vụ, nnhằm thuyết phục người truy cập thực hiện hành vi mua hàng

d)

Người tạo sẽ lập 1 trang với mục đích để người truy cập điền thông tin đăng ký nhận tư vấn, tặng quà. Hoặc cho người dùng được trải nghiệm một dịch vụ, sản phẩm miễn phí của đơn vị kinh doanh. Landing page này tạo nên với mục đích chủ yếu thu thập dữ liệu khách hàng tiềm năng.

36.

Vai trò của landinpage trong chiến dịch tiếp thị số

Chọn một đáp án đúng

a)

Làm cơ sở kiểm tra, đánh giá KPI cho chiến dịch

b)

Tạo môi trường cho khách hàng thực hiện hành động cụ thể sau khi tiếp nhận thông điệp quảng cáo.

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

37.

Thông điệp quảng cáo nên điều hướng khách hàng tới đâu?

Chọn một đáp án đúng

a)

Trang tìm kiếm Google để tìm kiếm thêm thông tin liên quan

b)

Trang chủ Instagram của nhãn hàng/doanh nghiệp để câp nhật nhiều hình ảnh mới nhất

c)

Trang đích chứa chính xác nội dung thông điệp quảng cáo nhắc tới.

d)

Trang chủ website của nhãn hàng/doanh nghiệp để tìm hiểu nhiều thông tin nhất

38.

Chọn đáp án mô tả đúng về landinpage thu thập thông tin

Chọn một đáp án đúng

a)

Là landing page chỉ sử dụng nút kêu gọi hành động để chuyển hướng tới trang khác, không sử dụng biểu mẫu đăng ký. Ngoài ra, trong thương mại điện tử, loại landing page này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm và dẫn dắt khách hàng về trang giỏ hàng của website chính.

b)

Người tạo sẽ lập 1 trang với mục đích để người truy cập điền thông tin đăng ký nhận tư vấn, tặng quà. Hoặc cho người dùng được trải nghiệm một dịch vụ, sản phẩm miễn phí của đơn vị kinh doanh. Landing page này tạo nên với mục đích chủ yếu thu thập dữ liệu khách hàng tiềm năng.

c)

Người tạo sẽ thiết kế dạng trang web bán hàng (Salepage). Mục đích tập trung giới thiệu chi tiết thông tin về sản phẩm, dịch vụ, nnhằm thuyết phục người truy cập thực hiện hành vi mua hàng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

39.

Chọn đáp án mô tả đúng về landinpage chuyển đổi trung gian

Chọn một đáp án đúng

a)

Người tạo sẽ lập 1 trang với mục đích để người truy cập điền thông tin đăng ký nhận tư vấn, tặng quà. Hoặc cho người dùng được trải nghiệm một dịch vụ, sản phẩm miễn phí của đơn vị kinh doanh. Landing page này tạo nên với mục đích chủ yếu thu thập dữ liệu khách hàng tiềm năng.

b)

Người tạo sẽ thiết kế dạng trang web bán hàng (Salepage). Mục đích tập trung giới thiệu chi tiết thông tin về sản phẩm, dịch vụ, nnhằm thuyết phục người truy cập thực hiện hành vi mua hàng

c)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

d)

Là landing page chỉ sử dụng nút kêu gọi hành động để chuyển hướng tới trang khác, không sử dụng biểu mẫu đăng ký. Ngoài ra, trong thương mại điện tử, loại landing page này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm và dẫn dắt khách hàng về trang giỏ hàng của website chính.

40.

Trang đích (landing page) là […] xuất hiện khi khách hàng tiềm năng nhấp chuột vào các mẫu quảng cáo trực tuyến, được tạo ra với mục tiêu hướng đến những chuyển đổi cụ thể từ phía khách hàng. Yêu cầu của trang đích là thuyết phục người dùng

Chọn một đáp án đúng

a)

1 website

b)

trang chủ của 1 website

c)

trang web cụ thể trên 1 website

d)

video

41.

Điều nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về landinapge page

Chọn một đáp án đúng

a)

Tỉ lệ chuyển đổi thường thấp hơn website

b)

Tỉ lệ chuyển đổi thường cao hơn website

c)

Chỉ tập trung giới thiệu một sản phẩm/dịch vụ/chiến dịch/chủ đề. Nhằm mục đích dẫn dắt và thuyết phục khách hàng thực hiện hành vi chuyển đổi mà bạn muốn

d)

Một trang duy nhất, một địa chỉ URL

42.

Chọn đáp án chính xác nhất: Trang đích phải […] từ những khách truy cập đến (các) trang này nhằm cho ra một kết quả marketing cụ thể.

Chọn một đáp án đúng

a)

tối ưu nội dung

b)

đo lường

c)

tối đa hóa được chuyển đổi (conversion rate)

d)

tương tác trực tiếp

43.

Điền vào chỗ trống: Một chiến dịch tiếp thị số […] trang đích phù hợp với các thông điệp khác nhau

Chọn một đáp án đúng

a)

chỉ được phép có một

b)

có một hoặc có thể có nhiều

c)

có thể có nhiều

d)

bắt buộc phải có nhiều

44.

Nhãn hàng xe ô tô TOYOTA tung dòng xe mới nên chạy chiến dịch quảng cáo cho đăng ký lái xe thử trên banner quảng cáo trực tuyến. Khi điều hướng tới trang đích, ngoài mục cho đăng ký lái thử xe, trang đích cung cấp thêm nội dung, hình ảnh dòng xe mới với các màu sắc khác nhau chỉ bằng vài cú nhấp chuột. Nhãn hàng đã sử dụng bí quyết gì giúp tăng hiệu quả trang đích?

Chọn một đáp án đúng

a)

Nắm bắt nhu cầu khách hàng, tối ưu nội dung hướng tới khách hàng mục tiêu

b)

Giao diện thân thiện

c)

Nắm bắt nhu cầu khách hàng

d)

Tối ưu nội dung hướng tới khách hàng mục tiêu

45.

Chọn TẤT CẢ các đáp án đúng khi nói về Website (so sánh với landing page)

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Cung cấp nhiều thông tin liên quan đến sản phẩm, thông tin về doanh nghiệp, kiến thức… Người dùng có nhiều thông tin lựa chọn nên dễ quên thông điệp chính.

b)

Chỉ tập trung giới thiệu một sản phẩm/dịch vụ/chiến dịch/chủ đề. Nhằm mục đích dẫn dắt và thuyết phục khách hàng thực hiện hành vi chuyển đổi mà bạn muốn

c)

Một trang duy nhất, một địa chỉ URL

d)

Gồm nhiều trang, mỗi trang có địa chỉ url khác nhau

46.

Việc vận dụng khéo léo các công cụ Digital marketing giúp thu hút khách hàng truy cập website, mua hàng trên trang web của công ty mình thay vì trang web đối thủ thể hiện vai trò gì của Digital Marketing đối với TMĐT?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng

b)

Tối ưu chi phí

c)

Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng

d)

Tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyến

47.

Bất lợi gì sẽ xảy ra khi doanh nghiệp/nhãn hàng không xác định được rõ ràng khách hàng mục tiêu?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tăng cường sức mạnh thương hiệu

b)

Chuyển hóa từ khách hàng tiềm năng sang khách hàng thực thụ

c)

Giảm hiệu quả truyền thông

d)

Điều chỉnh được thông điệp phù hợp

48.

Phân khúc thị trường là gì? Chọn ý đúng nhất

Chọn một đáp án đúng

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Phân khúc thị trường là công việc chia thị trường ra làm nhiều phần nhỏ (nhiều phân khúc). Mỗi phân khúc là tập hợp các khách hàng có điểm KHÁC nhau về vị trí địa lý, tuổi tác, thu nhập, hành vi, sở thích và cách thức phản ứng đối với các hoạt động marketing...

c)

Phân khúc thị trường là công việc chia thị trường ra làm nhiều phần nhỏ (nhiều phân khúc).

d)

Phân khúc thị trường là công việc chia thị trường ra làm nhiều phần nhỏ (nhiều phân khúc). Mỗi phân khúc là tập hợp các khách hàng có điểm GIỐNG nhau về vị trí địa lý, tuổi tác, thu nhập, hành vi, sở thích và cách thức phản ứng đối với các hoạt động marketing...

49.

Tính năng gì trong Digital Marketing giúp hạn chế trở ngại khi mua sắm trực tuyến, chẳng hạn như không được nhìn sản phẩm thực sự.

a)

Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng

b)

Tối ưu chi phí

c)

Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng

d)

Chia sẻ đánh giá người dùng, tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyến

50.

Affiliate Marketing (tiếp thị liên kết) là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

là hình thức Marketing chỉ tính trên hiệu quả, trong đó doanh nghiệp (tức Advertiser) chỉ trả hoa hồng cho các đối tác thuộc mạng lưới tiếp thị liên kết (Publisher) khi có đơn hàng hoặc chuyển đổi thành công

b)

là hình thức Marketing chỉ tính trên hiệu quả, doanh nghiệp trả hoa hồng cho doanh nghiệp khi có đơn hàng hoặc chuyển đổi thành công

c)

là hình thức Marketing chỉ tính trên hiệu quả, trong đó đối tác thuộc mạng lưới tiếp thị liên kết (Publisher) trả hoa hồng cho doanh nghiệp (tức Advertiser) khi có đơn hàng hoặc chuyển đổi thành công

d)

cả B & C đều đúng

51.

Vai trò của Digital Marketing đối với thương mại điện tử là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng

d)

Chia sẻ đánh giá người dùng, tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyến

52.

Hầu như trang web Thương mại điện tử (TMĐT) nào cũng có phiên bản riêng dành cho điện thoại di động. Điều này thể hiện vai trò gì của Digital Marketing đối với TMĐT?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tăng sự uy tín cho sản phẩm được mua trực tuyến

b)

Tối ưu chi phí

c)

Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng

d)

Tăng sức cạnh tranh trong việc tiếp cận khách hàng tiềm năng

53.

Thị trường thương mại điện tử được chia ra gồm những hướng nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

thị trường giao dịch liên kết, thị trường giao dịch không liên kết, thị trường giao dịch riêng

b)

thị trường giao dịch chung, thị trường giao dịch riêng

c)

thị trường giao dịch liên kết, thị trường giao dịch riêng, thị trường giao dịch chung

d)

thị trường giao dịch riêng, thị trường giao dịch liên kết

54.

Có thể ứng dụng công cụ nào của Digital Marketing vào thương mại điện tử?

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Content Marketing

b)

SEO/SEA

c)

Email Marketing

d)

PR online

55.

Mô hình Xây dựng hành trình trải nghiệm khách hàng 5As Philip Kotler bao gồm?

Chọn một đáp án đúng

a)

Awareness (nhận biết) – Appeal (chú ý) - Ask (hỏi)– Advocate (ủng hộ)

b)

Awareness (nhận biết) – Appeal (chú ý) - Ask (hỏi) – Action (hành động) – Advocate (ủng hộ)

c)

Awareness (nhận biết) – Appeal (chú ý) - Ask (hỏi) – Answer (trả lời) - Action (hành động)

d)

Awareness (nhận biết) – Appeal (chú ý) - Ask (hỏi) – Answer (trả lời) - Action (hành động) – Advocate (ủng hộ)

56.

Các công việc sau thuộc về bước nào trong quy trình triển khai hoạt động Digital Marketing: - Có thể sử dụng 1 hoặc nhiều công cụ kết hợp. - Xác định chỉ số đánh giá thành công (KPI) cho mỗi công cụ để đạt mục tiêu ban đầu đề ra.

Chọn một đáp án đúng

a)

Đánh giá dựa trên KPI và phân tích thành công/cần sửa đổi

b)

Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh

c)

Lựa chọn công cụ/kênh Marketing phù hợp và xác định KPI

d)

Xác định mục tiêu

57.

“Theo thời gian, khách hàng có thể phát triển ý thức trung thành mạnh mẽ với thương hiệu bằng cách mua hàng thường xuyên và cổ động cho những người khác cùng mua” đây là nhận định về hành vi của khách hàng ở bước nào trong mô hình Xây dựng hành trình trải nghiệm khách hàng 5As của Philip Kotler

Chọn một đáp án đúng

a)

Ask (hỏi)

b)

Advocate (ủng hộ)

c)

Awareness (nhận biết)

d)

Action (hành động)

58.

Nhãn hàng bia Tiger chuẩn bị triển khai kế hoạch Digital Marketing cho dòng sản phẩm mới. Người quản lý nhãn hàng thực hiện bản phân tích đặc điểm sản phẩm của mình (giá, thành phần bia, mức độ yêu thích của người tiêu dùng) so với đối thủ cạnh tranh và đánh giá hoạt động Digital Marketing của đối thủ mới chạy đầu năm để xác định chiến lược họ sử dụng. Đây là bước nào trong quá trình triển khai chiến dịch Digital Marketing?

Chọn một đáp án đúng

a)

Phân tích Đối thủ cạnh tranh

b)

Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh

c)

Lựa chọn công cụ Marketing phù hợp và xác định KPI

d)

Xác định mục tiêu

59.

Nhãn hàng bột giặt chuẩn bị thực hiện chiến dịch Digital marketing nhắm đến khách hàng mục tiêu trong phân khúc người sống ở thành thị, thói quen giặt máy với tần suất giặt 2-3 lần/tuần. Đây là cách thức phân khúc thị trường nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Phân khúc theo tâm lý, lối sống

b)

Phân khúc theo giới tính, độ tuổi

c)

Phân khúc theo hành vi tiêu dùng và vị trí địa lý

d)

Phân khúc theo thu nhập

60.

Vai trò của việc phân khúc thị trường là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Là cơ sở trong việc lựa chọn thị trường mục tiêu, khách hàng mục tiêu

b)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

c)

Tối ưu nguồn lực doanh nghiệp

d)

Nhu cầu khách hàng ngày càng đa dạng, hiểu rõ nhu cầu trong từng phân khúc giúp doanh nghiệp thỏa mãn nhu cầu hơn đối thủ

61.

Nhãn hàng sữa tắm cho nam X-Men chuẩn bị triển khai hoạt động Digital Marketing để quảng bá cho dòng sản phẩm cải tiến mớ

Chọn một đáp án đúng

a)

Rà soát hoạt động đã thực hiện của nhãn hàng

b)

Xác định mục tiêu chiến dịch và khách hàng mục tiêu

c)

Lựa chọn công cụ Digital Marketing phù hợp

d)

Nghiên cứu hành vi của khách hàng mục tiêu trên kênh online

62.

“Tò mò về các thương hiệu mà mình ấn tượng, khách hàng tích cực tìm hiểu để biết thêm thông tin từ bạn bè và gia đình, từ các phương tiện truyền thông và trực tiếp từ các thương hiệu” đây là hành vi của khách hàng ở bước nào trong mô hình Xây dựng hành trình trải nghiệm khách hàng 5As của Philip Kotler

a)

Action (hành động)

b)

Awareness (nhận biết)

c)

Ask (hỏi)

d)

Appeal (chú ý)

63.

“Được củng cố bởi nhiều thông tin hơn, khách hàng quyết định mua một thương hiệu cụ thể và tương tác sâu hơn thông qua các quy trình mua, sử dụng dịch vụ sau mua” đây là nhận định về hành vi của khách hàng ở bước nào trong mô hình Xây dựng hành trình trải nghiệm khách hàng 5As của Philip Kotler

Chọn một đáp án đúng

a)

Awareness (nhận biết)

b)

Ask (hỏi)

c)

Advocate (ủng hộ)

d)

Action (hành động)

64.

Vai trò của việc nghiên cứu hành vi người tiêu dùng là gì? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Giúp xác định công cụ Digital Marketing phù hợp

b)

Bước không thể thiếu trong việc lập kế hoạch Digital Marketing

c)

Giúp xác định định hướng nội dung trong kế hoạch Digital Marketing

d)

Giúp xác định được đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp

65.

Mệnh đề nào sau đây thể hiện SAI vai trò của Phân khúc thị trường trong quá trình lên kế hoạch thực hiện triển khai hoạt động Digital Marketing?

a)

Tránh lãng phí khi chúng ta tiếp cận đối tượng ko phù hợp.

b)

Giúp doanh nghiệp thỏa mãn nhu cầu khách hàng hơn đối thủ

c)

Không phải là cơ sở trong việc lựa chọn thị trường mục tiêu, khách hàng mục tiêu

d)

Tối ưu nguồn lực doanh nghiệp

66.

Quy trình 5 bước triển khai hoạt động Digital Marketing bao gồm?

Chọn một đáp án đúng

a)

Xác định mục tiêu -> Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh -> Lựa chọn công cụ/kênh Marketing phù hợp và xác định KPI -> Triển khai thực hiện -> Đánh giá dựa trên KPI và phân tích thành công/cần sửa đổi

b)

Xác định mục tiêu --> Lựa chọn công cụ/kênh Marketing phù hợp và xác định KPI -> Triển khai thực hiện -> Đánh giá dựa trên KPI và phân tích thành công/cần sửa đổi -> Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh

c)

Xác định mục tiêu -> Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh -> Triển khai thực hiện -> Lựa chọn công cụ/kênh Marketing phù hợp và xác định KPI -> Đánh giá dựa trên KPI và phân tích thành công/cần sửa đổi

d)

Xác định mục tiêu -> Phân tích: Người tiêu dùng, Công ty, Đối thủ cạnh tranh -> Triển khai thực hiện -> Đánh giá dựa trên KPI và phân tích thành công/cần sửa đổi

67.

Doanh nghiệp A đang kinh doanh trong lĩnh vực nhà hàng, ăn uống. Doanh nghiệp A đã thu thập được thông tin, danh sách khách hàng thân thiết, hay thường xuyên đến nhà hàng của mình. Doanh nghiệp A muốn giới thiệu thông tin về combo sản phẩm mới ra mắt. Theo bạn, doanh nghiệp A có thể áp dụng hình thức Digital Marketing nào để thực hiện việc giới thiệu combo mới này? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Sử dụng wifi marketing

b)

Sử dụng email marketing

c)

Gởi tin nhắn Zalo OA (Zalo Official Account)

d)

Gởi boxchot facebook

68.

Chuỗi nhà hàng X chuẩn bị tung ra sản phẩm mới nhắm đến khách hàng mục tiêu là các bạn trẻ genZ, năng động, quan tâm ăn uống, có thói quen dùng mạng xã hội mỗi ngày. Theo bạn nhà hàng X có thể sử dụng các công cụ nào của digital mareketing để thực hiện chiến dịch giới thiệu sản phẩm mới đến đúng nhóm khách hàng mục tiêu của mình? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Phát tờ rơi

b)

Food App (Ứng dụng liên quan thức ăn)

c)

KOC/Influencer

d)

PR Online

69.

Những ưu điểm khi áp dụng Digital Marketing trong ngành FMCG (ngành hàng tiêu dùng nhanh) là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tăng nhận diện thương hiệu.

b)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

c)

Tiếp cận khách hàng mục tiêu dễ dàng với mức chi phí thấp hơn; có được thông tin chi tiết về người tiêu dùng và tăng ROI

d)

Tạo môi trường mua sắm, trải nghiệm tuyệt vời dành cho người tiêu dùng khi hoạt động mua sắm có thể diễn ra trong vài phút với việc click chuột. Khách hàng ở nhà hoàn toàn có thể thực hiện mua sản phẩm mình đang cần. Đơn giản và nhanh chóng là điều mà thương mại điện tử và kinh doanh online đem đến cho người tiêu dùng

70.

Ngân hàng A ra mắt thẻ tín dụng kim cương cho khách hàng có thu nhập cao với nhiều tiện ích cao cấp như phòng chờ hạng thương gia tại sân bay, xe limousine đưa đón... Dựa trên dữ liệu sẵn có, ngân hàng đã có sẵn 1 lượng khách hàng tiềm năng. Đồng thời theo nghiên cứu hành vi khách hàng, ngân hàng nhận thấy những khách hàng này có thói quen mua sắm online lớn. Ngân hàng A có thể áp dụng hình thức Digital Marketing nào để giới thiệu sản phẩm thẻ mới một cách đầy đủ và thu hút đúng lúc khách hàng cần?

Chọn một đáp án đúng

a)

Gửi tin nhắn – SMS marketing

b)

Truyền thông xã hội tạo lập Facebook Fanpage

c)

Quảng cáo banner trực tuyến

d)

Email marketing và hợp tác co-marketing với website thương mại điện tử

71.

Đặc trưng của khách hàng thuộc lĩnh vực ngân hàng là gì? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Dễ thay đổi, không trung thành

b)

Quyết định lựa chọn ngân hàng dựa trên: Kinh nghiệm bản thân; sự ấn tượng của bản thân về thương hiệu ngân hàng; sự giới thiệu của người quen, bạn bè

c)

Trung thành, ít thay đổi

d)

Kỹ tính, suy xét cẩn thận trước khi quyết định sử dụng dịch vụ ngân hàng – sản phẩm vô hình

72.

Các công cụ, các kênh thuộc Digital Marketing đang được áp dụng khá mạnh mẽ trong ngành F&B hiện nay, có thể kể đến các công cụ, các kênh nào? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Food App (Ứng dụng liên quan thức ăn)

b)

KOC/Influencer

c)

Email Marketing

d)

Social Media

73.

Đối với các ngành khác nhau, yếu tố nào sẽ quyết định công cụ Digital marketing phù hợp?

Chọn một đáp án đúng

a)

Khách hàng mục tiêu và đặc điểm sản phẩm (có thể hữu hình, vô hình)

b)

Kênh phân phối sản phẩm của ngành

c)

Tầm nhìn, kinh nghiệm người quản lý

d)

Đặc điểm sản phẩm (có thể hữu hình, vô hình)

74.

GRABFOOD, BEAMIN, SHOPEEFOOD… là những ứng dụng thuộc nhóm công cụ nào của digital marketing?

Chọn một đáp án đúng

a)

Cả 3 phương án trên đều đúng

b)

PR Online

c)

KOC/Influencer

d)

Food App (Ứng dụng liên quan thức ăn)

75.

Điểm gì KHÔNG phải đặc trưng khách hàng mục tiêu lĩnh vực ngân hàng?

Chọn một đáp án đúng

a)

Quyết định lựa chọn ngân hàng dựa trên sự giới thiệu của người quen, bạn bè

b)

Quyết định lựa chọn ngân hàng dựa trên kinh nghiệm bản thân

c)

Dễ thay đổi ngân hàng mà mình sử dụng dịch vụ

d)

Trung thành, ít thay đổi

76.

Nhãn hàng Sunsilk thuộc ngành FMCG (ngành hàng tiêu dùng nhanh) đang muốn tiếp cận thêm nhiều khách hàng trẻ và đẩy mạnh doanh thu bán sản phẩm của mình. Sunsilk có thể sử dụng các kênh digital marketing nào để tiếp cận được nhiều khách hàng trẻ hơn? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Báo điện tử/PR Online: kenh14.vn, zingnews.vn,…

b)

Báo giấy: tuổi trẻ, thanh niên, phụ nữ…

c)

KOC/Influencer thông qua Tiktok, Instagram,…

d)

c sàn thương mại điện tử: Shopee, Lazada,…