wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 12 - GK2

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hành vi nào sau đây là xâm phạm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín? 

a)

A. Nhận thư không đúng tên mình gởi, đem trả lại cho bưu điện. 

b)

B. Đọc dùm thư cho bạn khiếm thị. 

c)

C. Kiểm tra số lượng thư trước khi gởi. 

d)

D. Bóc xem các thư gởi nhầm địa chỉ. 

2.

Câu 2. Quyền tự do ngôn luận có nghĩa là 

a)

A. không ai được phép can thiệp tới phát ngôn của người khác. 

b)

B. công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề của đất nước.

c)

C. không ai có quyền được bác bỏ ý kiến của người khác.

d)

D. mọi người có quyền tự do nói những gì mà mình thích. 

3.

Câu 3. Trong quá trình bầu cử, trường hợp cử tri ốm đau, già yếu, tàn tật không thể đến phòng bỏ phiếu được thì

a)

A. tổ bầu cử mang hòm phiếu bầu đến chỗ cử tri đó. 

b)

B. có thể bỏ phiếu bằng cách gửi thư.

c)

C. người thân có thể đi bỏ phiếu thay.

d)

D. không cần tham gia bầu cử. 

4.

Câu 4. Cơ quan đại biểu của dân là cơ quan nào?

a)

A. Quốc hội và hội đồng Nhân dân các cấp.

b)

B. Ủy ban Nhân dân các cấp. 

c)

C. Quốc hội và Ủy ban Nhân dân các cấp. 

d)

D. Hội đồng Nhân dân các cấp và Ủy ban Nhân dân các cấp.

5.

Câu 5. Khi nhận được quyết định đuổi học của nhà trường dành cho mình mà em cho là không đúng, em sẽ gửi đơn khiếu nại đến người nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?

a)

A. Hiệu trưởng nhà trường.                     

b)

B. Giám đốc Sở Giáo dục và đào tạo.

c)

C. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo.    

d)

D. Tòa án nhân dân.

6.

Câu 6. Quyền sáng tạo của công dân được thể hiện ở những lĩnh vực nào ?

a)

A. Công nghiệp, nông ngiệp, quản lí.     

b)

B. Dịch vụ, thương mại, khoa học tự nhiên.

c)

C. Sản xuất kinh doanh, khoa học xã hội.         

d)

D. Các lĩnh vực của đời sống xã hội.

7.

Câu 7. Chị H bị buộc thôi việc vì lý do có thai. Chị nên sử dụng quyền gì để bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình?.

a)

A. Quyền tố cáo

b)

B. Quyền bầu cử

c)

C. Quyền khiếu nại

d)

D. Quyền ứng cử

8.

Câu 8. Tận mắt chứng kiến nhiều tên lâm tặc phá rừng, bạn An nên sử dụng quyền gì để bảo vệ rừng?

a)

A. Khiếu nại hành vi trộm gỗ của lâm tặc với chính quyền.

b)

B. Tham gia ứng cử để có được một vị trí nhất định trong bộ máy Nhà nước và tiêu diệt lâm tặc.

c)

C. Tham gia quản lý Nhà nước để ngăn chặn hành vi trộm gỗ của lâm tặc.

d)

D. Tố cáo hành vi trộm gỗ của lâm tặc.

9.

Câu 9. A đang viết phiếu bầu cử thì B là người trong tổ bầu cử lại và hướng dẫn gạch tên ai, để lại ai. Nếu là A em sẽ sử xự như thế nào cho phù hợp với pháp luật?

a)

A. Nói nhẹ nhàng cho B hiểu việc điều khiển người khác bỏ phiếu là vi phạm pháp luật.

b)

B. To tiếng với B vì sự hướng dẫn đó vì hành vi đó sai luật.

c)

C. Im lặng nhưng không làm theo sự hướng dẫn của B.

d)

D. Nghe theo sự hướng dẫn của B để gạch tên theo ý muốn của người hướng dẫn.

10.

Câu 10. Một trong các nội dung của quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là

a)

A. thảo luận vào các công việc chung của đất nước. 

b)

B. xây dựng các văn bản pháp luật về kinh tế xã hội.

c)

C. phê phán cơ quan nhà nước trên face book.         

d)

D. giữ gìn an ninh trật tự xã hội.

11.

Câu 11. Công dân thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện nội dung của quyền nào sau đây?

a)

A. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.     

b)

B. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Quyền trưng cầu ý dân.

d)

D. Quyền về đời sống xã hội.

12.

Câu 12. Việc công dân đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính khi có căn cứ cho rằng quyết định đó xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình là biểu hiện của quyền

a)

A. khiếu nại.        

b)

B. tố cáo.       

c)

C. tham gia quản lí nhà nước.   

d)

D. bầu cử và ứng cử.

13.

Câu 13. Ai có quyền bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư, điện tín của người khác?

a)

A. Mọi công dân trong xã hội      

b)

B. Cán bộ công chức nhà nước.

c)

C. Người làm nhiệm vụ chuyển thư.          

d)

D. Những người có thẩm quyền theo quy định pháp luật.

14.

Câu 14. Chỉ được khám xét nơi ở của công dân trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Lấy lại đồ đã cho mượn nhưng người đó đi vắng.         

b)

B. Nghi ngờ nhà đó lấy trộm đồ của mình.

c)

C. Cần bắt người bị truy nã đang lẩn trốn ở đó.

d)

D. Bắt người không có lí do.

15.

Câu 15. Khám chỗ ở đúng pháp luật là thực hiện khám trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Do pháp luật quy định. 

b)

B. Có nghi ngờ tội phạm.  

c)

C. Cần tìm đồ vật quý.      

d)

D.Do một người chỉ dẫn.

16.

Câu 16. Một trong những hình thức thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân là

a)

A. tự do nói chuyện trong giờ học.   

b)

B. tố cáo người có hành vi vi phạm pháp luật.

c)

C. trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học ở địa phương mình.

d)

D. nói những điều mà mình thích.

17.

Câu 17. Công dân đủ bao nhiêu tuổi thì có quyền tham gia bầu cử?

a)

A.  17 tuổi.  

b)

B.  18 tuổi.

c)

C.  19 tuổi.   

d)

D.  21 tuổi.

18.

Câu 18. Công dân đủ bao nhiêu tuổi thì có quyền tham gia ứng cử?

a)

A.  17 tuổi.

b)

B.  18 tuổi.   

c)

C.  19 tuổi.

d)

D.  21 tuổi.

19.

Câu 19. Quyền bầu cử của công dân được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Tôn trọng, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.  

b)

B. Phổ thông, công khai, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

c)

C. Tôn trọng, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu kín.  

d)

D. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

20.

Câu 20. Ngoài việc tự ứng cử thì quyền ứng cử của công dân còn được thực hiện bằng con đường

a)

A. Tự đề cử.

b)

B. Tự bầu cử.     

c)

C. Được giới thiệu ứng cử.  

d)

D. Được đề cử.

21.

Câu 21. Công dân thực hiện quyền bầu cử bằng cách nào dưới đây là đúng pháp luật?

a)

A. Trực tiếp viết phiếu bầu và bỏ phiếu.

b)

B. Nhờ người khác bỏ phiếu.

c)

C. Nhờ những người trong tổ bầu cử bỏ phiếu.

d)

D. Nhờ người khác viết phiếu rồi tự mình bỏ phiếu.

22.

Câu 22. Quyền bầu cử và quyển ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân thể hiện trong lĩnh vực nào?

a)

A. Kinh tế.   

b)

B. Chính trị.

c)

C. Văn hóa. 

d)

D. Xã hội.

23.

Câu 23. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực

a)

A. chính trị. 

b)

B. kinh tế.

c)

C. văn hóa.  

d)

D. xã hội.

24.

Câu 24. Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng thuộc nội dung quyền dân chủ nào sau đây?

a)

A. Quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.

b)

B. Quyền bầu cử và ứng cử.

c)

C. Quyền khiếu nại và tố cáo.

d)

D. Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật về thư tín, điện thoại và điện tín.

25.

Câu 25. Công dân thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện nội dung của quyền nào sau đây?

a)

A. Quyền trưng cầu ý dân.

b)

B. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.     

d)

D. Quyền về đời sống xã hội.

26.

Câu 26. Anh A đóng góp ý kiến xây dựng quy ước, hương ước cho xã T. Hành vi này của anh A thuộc quyền dân chủ nào sau đây?

a)

A. Quyền bầu cử và quyền ứng cử

b)

B. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.

c)

C. Quyền khiếu nại và quyền tố cáo. 

d)

D. Quyền tự do lập hội và tự do hội hợp.

27.

Câu 27. Ủy ban nhân dân xã A họp dân để bàn và cho ý kiến về mức đóng góp xây dựng cầu địa phương. Như vậy, nhân dân xã A đã thực hiện hình thức dân chủ nào?

a)

A. Dân chủ gián tiếp.

b)

B. Dân chủ công khai.   

c)

C. Dân chủ trực tiếp.        

d)

D. Dân chủ tập trung

28.

Câu 28. Công dân thực hiện quyền tố cáo theo hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

A. Dân chủ trực tiếp.

b)

B. Dân chủ gián tiếp.

c)

C. Dân chủ đại diện.

d)

D. Dân chủ XHCN.

29.

Câu 29. Qui định pháp luật về khiếu nại là cơ sở pháp lý để công dân thực hiện quyền

a)

A. dân chủ trực tiếp.

b)

B. dân chủ gián tiếp.

c)

C. dân chủ đại diện

d)

D. dân chủ XHCN.

30.

Câu 30. Nhà trường tổ chức cuộc thi “Sáng tạo trẻ”. Em cũng đăng kí dự thi, theo em đây là quyền nào của công dân ?

a)

A. Quyền học tập   

b)

B. Quyền sáng tạo

c)

C. Quyền được phát triển

d)

D. Quyền tự do sáng tạo

31.

Câu 31. Việc công dân báo cho cơ quan, tổ chức cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi trái phái pháp luật của bất cứ cá nhân, tổ chức nào là biểu hiện của quyền

a)

A. khiếu nại.

b)

B. tố cáo.

c)

C. tham gia quản lí nhà nước.

d)

D. bầu cử và ứng cử.

32.

Câu 32. Công dân có thể học bất cứ ngành nghề nào phù hợp với năng khiếu, sở thích và điều kiện của mình là nội dung

a)

A. quyền được phát triển của công dân.

b)

B. quyền sáng tạo của công dân.

c)

C. quyền tự do của công dân.

d)

D. quyền học tập của công dân.

33.

Câu 33. Mọi công dân có thể học bất cứ ngành nghề nào phù hợp với

a)

A. năng khiếu, khả năng, điều kiện yêu cầu của mình.

b)

B. điều kiện, sở thích, đam mê yêu cầu của xã hội.

c)

C. năng khiếu, khả năng, sở thích, điều kiện của mình.

d)

D. sự yêu thích, say mê, mơ ước, điều kiện của mình.

34.

Câu 34. Công dân có quyền học từ tiểu học đến đại học và sau đại học theo quy định của pháp luật là thể hiện

a)

A. quyền học thường xuyên, học suốt đời.

b)

B. quyền  được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.

c)

C. có quyền học bất cứ ngành nghề nào.

d)

D. quyền học không hạn chế.

35.

Câu 35. Công dân có thể học bác sĩ, kĩ sư, học sư phạm, học khoa học tự nhiên, hoặc khoa học xã hội là thể hiện

a)

A. quyền học thường xuyên, học suốt đời.

b)

B. quyền  được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.

c)

C. có quyền học bất cứ ngành nghề nào.

d)

D. quyền học không hạn chế.

36.

Câu 36. Công dân có thể học hệ chính quy, hệ giáo dục thường xuyên, hệ tại chức, hệ từ xa, học ở các trường chuyên biệt là thể hiện

a)

A. quyền học thường xuyên, học suốt đời.

b)

B. quyền  được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.

c)

C. có quyền học bất cứ ngành nghề nào.

d)

D. quyền học không hạn chế.

37.

Câu 37. Trong học tập công dân không bị phân biệt đối xử bởi dân tộc, thành phần, tôn giáo và địa vị xã hội là thể hiện

a)

A. quyền học thường xuyên, học suốt đời.

b)

B. quyền  được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.

c)

C. có quyền học bất cứ ngành nghề nào.

d)

D. quyền học không hạn chế.

38.

Câu 38. Những người phát triển sớm về trí tuệ có quyền được học trước tuổi, học vượt lớp. Đây là quyền

a)

A. sáng tạo.

b)

B. học tập.

c)

C. phát triển.

d)

D. thu hút nhân tài.

39.

Câu 39. Công dân có quyền hưởng đời sống vật chất và tinh thần đầy đủ để phát triển toàn diện. Đây là quyền

a)

A.  quyền học tập

b)

B. quyền sáng tạo.

c)

C. quyền phát triển

d)

D. quyền tham gia.

40.

Câu 40. Quyền sáng tạo của công dân bao gồm các quyền

a)

A. Tác giả, sở hữu công nghệ, hoạt động khoa học công nghệ.

b)

B. Tác giả, học thường xuyên, học suốt đời.

c)

C. Hoạt động khoa học công nghệ, bình đẳng, dân chủ.

d)

D. Được nghỉ ngơi, sở hữu công nghệ, tác giả.

41.

Câu 41. Trường hợp nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử? 

a)

A. Người đang bị nghi ngờ vi phạm pháp luật. 

b)

B. Người đang điều trị ở bệnh viện.

c)

C. Người đang đi công tác ở biên giới, hải đảo.

d)

D. Người đang thi hành án.

42.

Câu 42. Công dân được bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước thông qua quyền nào dưới đây? 

a)

A. Quyền bầu cử, ứng cử.

b)

B. Quyền khiếu nại.

c)

C. Quyền tự do ngôn luận. 

d)

D. Quyền tố cáo. 

43.

Câu 43. Nhận định sau đây: “Hình thức dân chủ với những quy chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước” thuộc hình thức dân chủ nào? 

a)

A. Dân chủ trực tiếp. 

b)

B. Dân chủ tập trung. 

c)

C. Dân chủ xã hội chủ nghĩa. 

d)

D. Dân chủ gián tiếp.

44.

Câu 44. Khi khám chỗ ở, chỗ làm việc, địa điểm được cho là liên quan đến vụ việc thì?

a)

A. Khám vào bất cứ lúc nào có thông tin.

b)

B. Khám khi không có người chứng kiến.

c)

C. Tuyệt đối không được khám vào ban đêm.

d)

D. Không được khám vào ban đêm, trừ trường hợp không thể trì hoãn, nhưng phải ghi rõ lý do vào biên bản.

45.

Câu 45. Quyền học tập của công dân được quy định ở đâu?

a)

A. Trong Hiến pháp.

b)

B. Trong Luật Giáo dục

c)

C. Trong Hiến pháp, Luật Giáo dục và trong các văn bản quy phạm pháp luật khác

d)

D. Trong các văn bản quy phạm pháp luật.

46.

Câu 46. "Công dân có quyền đóng góp ý kiến, kiến nghị với các đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân về những vấn đề mình quan tâm" là một nội dung thuộc

a)

A. Ý nghĩa về quyền tự do ngôn luận

b)

B. Khái niệm về quyền tự do ngôn luận

c)

C. Nội dung về quyền tự do ngôn luận

d)

D. Bình đẳng về quyền tự do ngôn luận

47.

Câu 47. Chị H bị buộc thôi việc vì lý do có thai. Chị nên sử dụng quyền gì để bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình?

a)

A. Quyền tố cáo

b)

B. Quyền bầu cử

c)

C. Quyền khiếu nại

d)

D. Quyền ứng cử

48.

Câu 48. Tận mắt chứng kiến nhiều tên lâm tặc phá rừng, bạn An nên sử dụng quyền gì để bảo vệ rừng?

a)

A. Khiếu nại hành vi trộm gỗ của lâm tặc với chính quyền.

b)

B. Tham gia ứng cử để có được một vị trí nhất định trong bộ máy Nhà nước và tiêu diệt lâm tặc.

c)

C. Tham gia quản lý Nhà nước để ngăn chặn hành vi trộm gỗ của lâm tặc.

d)

D. Tố cáo hành vi trộm gỗ của lâm tặc.

49.

Câu 49. Chỗ ở của công dân là nơi bất khả xâm phạm, không một ai có quyền tuỳ tiện vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó

a)

A. đồng ý.

b)

B. chuẩn y.

c)

C. chứng nhận.

d)

D. cấm đoán.

50.

Câu 50. Hành vi tự ý vào nhà của người khác là xâm phạm

a)

A. quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân. 

b)

B. quyền tự do về nơi ở, nơi cư trú của công dân.

c)

C. quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân.

d)

D. quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự của công dân.

51.

Câu 51. Nghi con Ông B lấy trộm, ông A tự tiện vào nhà ông B khám xét. Trong trường hợp này Ông A đã xâm phạm quyền

a)

A. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

b)

B.  bất khả xâm phạm về thân thể.

c)

C.  tự do ngôn luận.

d)

D. được pháp luật bảo vệ danh dư, uy tín.

52.

Câu 52. Tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư tín của người khác là xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?

a)

A. Quyền được đảm bảo an toàn thư tín, điện thoại, điện tín.

b)

B. Quyền được đảm bảo an toàn nơi cư trú.

c)

C. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.

d)

D. Quyền bí mật đời tư.

53.

Câu 53. Bạn H lấy trộm mật khẩu Facebook của em để đọc trộm tin nhắn trên mạng. Vậy bạn H đã vi phạm quyền nào sau đây?

a)

A. Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.

b)

B. Được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm của công dân.

c)

C. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

d)

D. Quyền tự do ngôn luận.

54.

Câu 54. Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề

a)

A. chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội của đất nước.

b)

B. chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục của đất nước.

c)

C. chính trị, kinh tế, văn hóa - y tế, giáo dục của đất nước.  

d)

D. chính trị, văn hóa, xã hội, y tế của đất nước.

55.

Câu 55. Một trong những hình thức thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân là

a)

A. trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học ở địa phương mình.

b)

B. tố cáo người có hành vi vi phạm pháp luật.

c)

C. tự do nói chuyện trong giờ học.   

d)

D. nói những điều mà mình thích.

56.

Câu 56. Việc quy định mỗi lá phiếu đều có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử?

a)

A. Bình đẳng.

b)

B. Trực tiếp.

c)

C. Bỏ phiếu kín.

d)

D. Phổ thông

57.

Câu 57. Ông A bị gãy chân đang nằm viện. Trong thời gian này lại diễn ra bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. Để đảm bảo quyền bầu cử của mình, ông A được

a)

A. tổ bầu cử mang thùng phiếu đến bệnh viện để ông A tự bỏ phiếu bầu.

b)

B. cán bộ thôn giúp đỡ ông bỏ phiếu.

c)

C.  vợ ông đi bầu.

d)

D. hàng xóm  bỏ phiếu thay.

58.

Câu 58.  Ý nào sau đây là một trong các nội dung về quyền học tập của công dân?

a)

A. Công dân được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.

b)

B. Công dân được đối xử bình đẳng về cơ hội phát triển bản thân.

c)

C. Công dân được đối xử bình đẳng về  phát triển khả năng.

d)

D. Công dân được khuyến khích bồi dưỡng tài năng.

59.

Câu 59. Công dân  được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập có nghĩa  là quyền này của công dân không bị phân biệt đối xử bởi

a)

A. dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, giới tính, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội.

b)

B. dân tộc, tôn giáo, nguồn gốc gia đình.

c)

C. dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, địa vị xã hội.

d)

D. dân tộc, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế.

60.

Câu 60. Anh A sử dụng quyền nào dưới đây để đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình khi có căn cứ quyết định đó là trái luật?

a)

A. Quyền tố cáo.

b)

B. Quyền ứng cử.

c)

C. Quyền bầu cử.

d)

D. Quyền khiếu nại.

61.

Câu 61. Nếu người khiếu nại không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần hai, thì trong thời hạn do luật định người đó có quyền

a)

A. không kiện nữa. 

b)

B. khởi kiện ra Tòa án Nhân dân.

c)

C. khởi kiện ra Trung ương

d)

D. khởi kiện lên cấp cao hơn. 

62.

Câu 62. Khi thấy kẻ gian đột nhập vào nhà hàng xóm, T đã báo ngay cho cơ quan công an. T đã thực hiện quyền nào của công dân? 

a)

A. Quyền tự do ngôn luận 

b)

B. Quyền tố cáo 

c)

C. Quyền nhân thân 

d)

D. Quyền khiếu nại 

63.

Câu 63. Gia đình ông A nhận được quyết định của xã về việc thu hồi một phần đất ở của gia đình để làm đường giao thông. Gia đình ông A không đồng ý và không biết phải làm gì. Em sẽ lựa chọn cách làm phù hợp với pháp luật nào dưới đây để giúp gia đình ông A.

a)

A. Viết đơn khiếu nại gửi tới Chủ tịch ủy ban nhân dân xã. 

b)

B. Phải chấp nhận vì đó là quyết định của xã, không thể thay đổi. 

c)

C. Thuê luật sư để giải quyết.

d)

D. Viết đơn khiếu nại gửi tới Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện. 

64.

Câu 64. Quy trình khiếu nại và giải quyết khiếu nại được thực hiện theo mấy bước? 

a)

A. 3 bước. 

b)

B. 5 bước. 

c)

C. 4 bước. 

d)

D. 2 bước. 

65.

Câu 65. Việc nhờ người thân trong gia đình đi bỏ phiếu hộ trong cuộc bỏ phiếu bầu đại biểu quốc hội là vi phạm nguyên tắc gì theo luật bầu cử? 

a)

A. Phổ thông. 

b)

B. Bỏ phiếu kín. 

c)

C. Trực tiếp. 

d)

D. Bình đẳng. 

66.

Câu 66. Thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được bảo đảm 

a)

A. tuyệt đối an toàn. 

b)

B. an toàn và bí mật. 

c)

C. an toàn và bảo mật. 

d)

D. tuyệt đối bảo mật. 

67.

Câu 67. Mục đích của khiếu nại là gì? 

a)

A. khôi phục nhân phẩm và danh dự của công dân. 

b)

B. khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, tổ chức. 

c)

C. phát hiện, ngăn ngừa, xử lý việc làm trái pháp luật. 

d)

D. phát hiện, ngăn chặn việc làm trái pháp luật.

68.

Câu 68. Quyền ứng cử của công dân được thực hiện bằng hai con đường: 

a)

A. tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử. 

b)

B. được đề cử và được giới thiệu ứng cử. 

c)

C. tự đề cử và tự ứng cử. 

d)

D. tự giới thiệu và được giới thiệu ứng cử.

69.

Câu 69. Quyền bầu cử của công dân được thực hiện theo nguyên tắc nào? 

a)

A. Trực tiếp, bình đẳng, phổ thông. 

b)

B. Phổ thông, gián tiếp, bình đẳng. 

c)

C. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín. 

d)

D. Trực tiếp, bỏ phiếu kín. 

70.

Câu 70. Theo nguyên tắc nào thì mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên đều được tham gia bầu cử, trừ trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm? 

a)

A. Phổ thông. 

b)

B. Trực tiếp. 

c)

C. Bỏ phiếu kín.

d)

D. Bình đẳng.

71.

Câu 71. Đánh người là hành vi xâm phạm quyền nào sau đây của công dân?

a)

A. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự của công dân

b)

B. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

c)

C. Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân.

d)

D. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân.

72.

Câu 72. Công an chỉ được bắt người trong trường hợp

a)

A. có quyết định của Tòa án nhân dân các cấp.

b)

B. có yêu cầu của Hội đồng nhân dân các cấp.

c)

C. có yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan quản lý người lao động

d)

D. có yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp.

73.

Câu 73. Những người được tự ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp là

a)

A. Mọi công dân Việt Nam không vi phạm pháp luật.

b)

B. Công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên không vi phạm pháp luật.

c)

C. Công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, có năng lực và tín nhiệm với cử tri.

d)

D. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi không vi phạm pháp luật.

74.

Câu 74. Khẳng định nào dưới đây là đúng với quyền bầu cử của công dân?

a)

A. Những người đủ 19 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử.

b)

B. Những người đủ 20 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử

c)

C. Những người đủ 21 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử.

d)

D. Những người đủ 18 tuổi, trở lên, trừ trường hợp pháp luật quy định không được bầu cử.

75.

Câu 75. Giả mạo facebook của người khác để đăng những tin không đúng sự thật về họ là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây  

a)

A. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

b)

B. Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân.

c)

C. Quyền tự do ngôn luận của công dân.

d)

D. Quyền sở hữu của công dân.

76.

Câu 76. Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Toà án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện Kiểm sát, trừ trường hợp

a)

A. đang đi lao động ở tỉnh A

b)

B. đang trong trại an dưỡng của tỉnh

c)

C. đang đi công tác ở tỉnh B.

d)

D. phạm tội quả tang