wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÍM 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau:

“…… là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người; là trạng thái phát triển cao của nền văn hóa, khi xã hội loài người vượt quan trình độ của thời kì dã man”.

a)

A. Văn minh.

b)

B. Văn tự.

c)

C. Văn vật.

d)

D. Văn hiến.

2.

Nội dung nào sau đây là một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh?

a)

A. Khi nền công nghiệp xuất hiện.

b)

B. Khi con người được hình thành.

c)

C. Khi nhà nước xuất hiện.

d)

D. Khi nền nông nghiệp ra đời

3.

Bốn trung tâm văn minh lớn ở phương Đông thời kì cổ đại là

a)

A. Trung Hoa, Ai Cập, Lưỡng Hà và La Mã.

b)

B. Hy Lạp, La Mã, Lưỡng Hà và Ấn Độ.

c)

C. Ai Cập, Ấn Độ, Trung Hoa và Hy Lạp.

d)

D. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ và Trung Hoa.

4.

Hai nền văn minh lớn ở phương Tây thời kì cổ đại là

a)

A. Hy Lạp và La Mã.

b)

B. Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

C. Ai Cập và Lưỡng Hà.

d)

D. La Mã và A-rập.

5.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ở Việt Nam thuộc thời kì nào của lịch sử văn minh thế giới?

a)

A. Thời kì cổ đại.

b)

B. Thời kì trung đại.

c)

C. Thời kì cận đại.

d)

D. Thời kì hiện đại.

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

A. Chỉ là những giá trị tinh thần mà loài người sáng tạo ra.

b)

B. Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo trong lịch sử.

c)

C. Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

d)

D. Là toàn bộ giá trị vật chất của con người từ khi xuất hiện đến nay.

7.

Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

A. Sông Ấn.

b)

B. Sông Hằng.

c)

C. Sông Ti-grơ.

d)

D. Sông Nin.

8.

Hoạt động kinh tế chủ đạo của người Ai Cập cổ đại là

a)

A. buôn bán đường biển.

b)

B. sản xuất nông nghiệp.

c)

C. sản xuất thủ công nghiệp.

d)

D. buôn bán đường bộ.

9.

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là

a)

A. chữ Hán.

b)

B. chữ hình nêm.

c)

C. chữ La-tinh.

d)

D. chữ tượng hình.

10.

Công trình kiến trúc tiêu biểu nhất của Ai Cập cổ đại là

a)

A. kim tự tháp.

b)

B. chùa hang.

c)

C. nhà thờ.

d)

D. tượng Nhân sư.

11.

Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại gắn liền với những dòng sông nào?

a)

A. Sông Nin và sông Ấn.

b)

B. Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

C. Sông Ấn và sông Hằng.

d)

D. Sông Ti-grơ và sông Ơ-phơ-rát.

12.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?

a)

A. Phật giáo và Hin-đu giáo.

b)

B. Hồi giáo và Ki-tô giáo.

c)

C. Đạo giáo và Hồi giáo.

d)

D. Nho giáo và Phật giáo.

13.

Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại gắn liền với những con sông nào?

a)

A. Hắc Long và Mê Công.

b)

B. Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

C. Dương Tử và Mê Công.

d)

D. Hắc Long và Trường Giang.

14.

Nhà nước Trung Hoa thời kì cổ - trung đại được tổ chức theo thể chế nào?

a)

A. Dân chủ chủ nô.

b)

B. Quân chủ lập hiến.

c)

C. Quân chủ chuyên chế.

d)

D. Dân chủ tư sản.

15.

Bốn phát minh lớn về kĩ thuật của người Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là

a)

A. bản đồ, la bàn, thuốc nổ và kĩ thuật làm giấy.

b)

B. kĩ thuật làm giấy, cánh buồm, bánh xe và la bàn.

c)

C. kĩ thuật đóng tàu, giấy, khuôn in và thuốc súng.

d)

D. Kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, la bàn và thuốc súng

16.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

A. Có nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ ven sông.

b)

B. Có bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh với các hải cảng.

c)

C. Địa hình bằng phẳng, thuận lợi phát triển giao thông.

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa quanh năm.

17.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

A. địa chủ và nông dân.

b)

B. lãnh chúa và nông nô.

c)

C. chủ nô và nô lệ.

d)

D. quý tộc và nô tỳ.

18.

Những ngành kinh tế chủ đạo của người Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

A. nông nghiệp và thủ công nghiệp.

b)

B. công nghiệp và thương nghiệp.

c)

C. thương nghiệp và nông nghiệp.

d)

D. thủ công nghiệp và thương nghiệp.

19.

. Nhà nước ở Hy Lạp thời cổ đại được tổ chức theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Thành bang.

b)

B. Đế chế.

c)

C. Thành thị.

d)

D. Đế quốc.

20.

Người La Mã cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ hình nêm.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ La-tinh.

21.

Hai bộ sử thi nào sau đây đã đặt nền móng cho văn học Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

A. I-li-át và Ô-đi-xê.

b)

B. A-chi-lút và Xô-phô-clơ.

c)

C. Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na.

d)

D. Vua Ơ-đíp và Những phụ nữ thành Tơ-roa.

22.

Những thành tựu khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp - La Mã cổ đại có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Là nguồn gốc của những thành tựu khoa học kĩ - thuật phương Đông cổ đại.

b)

B. Đưa loài người bước vào kỉ nguyên công nghiệp hóa và hiện đại hóa.

c)

C. Đặt nền tảng cho sự phát triển của khoa học, kĩ thuật thế giới giai đoạn sau.

d)

D. Là một trong những cơ sở dẫn tới sự ra đời của văn minh phương Tây cổ đại.

23.

Tôn giáo chính thức của đế quốc La Mã thời kì cổ đại (từ đầu thế kỉ IV) là

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Cơ Đốc giáo.

c)

C. Hồi giáo.

d)

D. Hin-đu giáo.

24.

Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) ở Tây Âu ra đời trong bối cảnh nào sau đây?

a)

A. Tầng lớp tư sản Tây Âu tiến hành cách mạng lật đổ chế độ phong kiến.

b)

B. Giáo hội Hin-đu giáo lũng đoạn nền văn hóa, tư tưởng ở các nước Tây Âu.

c)

C. Những thành tựu văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại được chính quyền đề cao.

d)

D. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành ở các nước Tây Âu.

25.

Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

A. Anh.

b)

B. I-ta-li-a.

c)

C. Tây Ban Nha.

d)

D. Pháp.

26.

Ai là tác giả của tác phẩm kịch Rô-mê-ô và Giu-li-ét?

a)

A. Uy-li-am Sếch-xpia.

b)

B. Đan-tê A-li-ghê-ri.

c)

C. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

d)

D. Mi-quen-đơ Xéc-van-téc.

27.

Một trong những danh hoạ kiệt xuất của thời kì Phục hưng ở Tây Âu là

a)

A. Ni-cô-lai Cô-péc-ních.

b)

B. Lê-ô-na đờ Vanh-xi.

c)

C. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

d)

D. Ga-li-lê-ô Ga-li-lê.

28.

Nhà Thiên văn học nào sau đây đã chứng minh Mặt Trời chỉ là trung tâm của Thái dương hệ và tồn tại trong vũ trụ vô tận?

a)

A. Ni-cô-lai Cô-péc-ních.

b)

B. Ga-li-lê-ô Ga-li-lê.

c)

C. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

d)

D. Gioóc-đan-nô Bru-nô.

29.

Một trong những học giả tiêu biểu của triết học duy vật thời kì Phục hưng ở Tây Âu là

a)

A. Phran-xít Bê-cơn.

b)

B. Mi-quen-đơ Xéc-van-téc.

c)

C. Mi-ken-lăng-giơ.

d)

D. Đan-tê A-li-ghê-ri.

30.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh Tây Âu thời kì Phục hưng?

a)

A. Đề cao giá trị con người và quyền tự do cá nhân, đề cao tinh thần dân tộc.

b)

B. Mở đường cho sự phát triển của văn minh Tây Âu trong những thế kỉ kế tiếp.

c)

C. Là cuộc đấu tranh công khai của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến.

d)

D. Góp phần củng cố và mở rộng ảnh hưởng của Giáo hội Cơ Đốc giáo.

31.

Thành phố Ma-lắc-ca (Ma-lay-xi-a) mang trong mình dấu ấn đa văn hóa trong đời sống kiến trúc và tôn giáo, có sự pha trộn của yếu tố văn háo nào sau đây

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Ấn Độ

c)

C. Bồ Đào Nha

d)

D. Hàn quốc

32.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy Việt Nam đã và đang thích nghi với các cuộc Cách mạng công nghiệp hiện đại

a)

A. Công nghệ thông tin được ứng dụng đến tất cả các vùng, miền nước ta

b)

B. Hạn chế giao lưu với bên ngoài vì sự “ lai căng” đang mạnh mẽ

c)

C. Công nghệ thông tin đang được phổ cập rộng rãi đến người dân

d)

D. Việt Nam bắt đầu thực hiện cơ khí hóa, điện khí hóa.

33.

Cuộc đấu tranh của gia cấp công nhân hiện đại có biểu hiện nào sau đây

a)

A. Bảo vệ môi trường

b)

B. Đòi tăng lương cơ bản

c)

C. Đả đảo sự bóc lột của tư bản

d)

D. Chống độc quyền

34.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa khi UNESCO sửu dụng hình ảnh mô phỏng mặt tiền của Đền Thờ Parthenon làm biểu tượng của Tổ chức

a)

A. Là biểu tượng vẻ đẹp lý tưởng, sức mạnh trí tuệ, sáng tạo, lòng khao khát cao cả cảu con người

b)

B. Parthenon là một công trình kiến trúc văn háo Hy Lạp cổ đại, làm bằng đá cẩm thạch trắng, kiến trúc theo trường phái DỎic nổi tiếng

c)

C. Thể hiện sự liên tục với thê sgiowis của con người và khát vọng chinh phục mọi biến đổi của xã hội

d)

D. Là sự liên kết có tính bản quyền, đại diện cho các hình thức di sản tư liệu được bảo tồn trong Chương trình ký ức thế giưới của UNESCO.

35.

Dựa vào yéu tố nào sau đây người La mã cổ đại sáng tạo ra được chữ La tinh

a)

A. Hệ thống chữ viết của người Hy Lạp

b)

B. Hệ thống chữ cái của người Hy Lạp

c)

C. Sự hiểu biết về văn hóa La Mã

d)

D. Hệ thống chữ số của người La Mã

36.

Đâu là quốc gia không chịu ảnh hưởng của chữ viết Trung Quốc

a)

A. Việt Nam

b)

B. Lào

c)

C. Nhật Bản

d)

D. Triều Tiên

37.

Đâu là đặc điểm nổi bật của quá trình hình thành và phát triển của triết học Hy Lạp- La Mã cổ đại

a)

A. Gắn liền với cuộc đấu tranh giữa hai trường phái chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Hy Lạp- La Mã là quê hương của triết học phương Tây với nhiều nhà triết học nổi tiếng

c)

C. Là nền tảng cho nhiều thành tựu về tư tưởng, tri thức phương Tây thời cận và hiện đại

d)

D. Ra đời và phát triển trong bối cảnh các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo diễn ra mạnh mẽ.

38.

Tôn giáo nào có ảnh hưởng đáng kể đối với văn hóa Trung Quốc, nhất là việc phát minh ra thuốc súng, phép dưỡng sinh và văn học nghệ thuật

a)

A. Đạo giáo

b)

B. Hin-đu-gióa

c)

C. Nho giáo

d)

D. Hồi giáo

39.

Sách y học kinh điển của Trung Quốc thời trung đại là tác phẩm nào?

a)

A. Hải Thượng y tông tâm lĩnh

b)

B. Nam dược thần hiệu

c)

C. Bảo anh lương phương

d)

D. Bản thảo cương mục

40.

Cư dân Ấn Độ thời kì cổ-trung đại đã sáng tạo ra nhiều thành tựu văn minh rực rỡ và có ảnh hưởng lớn đến nền văn minh nào sau đây?

a)

A. văn minh Đông Nam Á, đặc biệt là Việt Nam.

b)

B. Văn minh châu Á, đặc biệt là Lào và Thái Lan

c)

C. Văn minh nhân loại, đặc biệt là văn minh Đông Nam Á

d)

D. Văn minh châu Á, đặc biệt là Đông Nam Á

41.

ăm 2021, tổ chức UNESCO đưa ra khuyến cáo đối với chính quyền thành phố Vơ-ni-dơ (I-ta-li-a) cần “ quản lí du lịch bền vững hơn” nhằm mục đích

a)

A. bảo tồn hệ sinh thái và di sản vùng đầm này

b)

B. hạn chế sự lây lan của dịch Covid-19

c)

C. Bảo vệ sự trong lành của thành phố

d)

D. giữ trật tự an ninh cho khu vực này

42.

Cư dân Ai Cập cổ đại đã nghĩ ra phép đếm đến 10, giỏi hình học và tính được số Pi bằng 3,16. Qua đó cho thấy điều gì

a)

A. Biểu hiện cao của trình độ tư duy

b)

B. Thể hiện sự nhạy bén và sáng suốt

c)

C. Mang tính thẩm Mĩ cao

d)

D. Đỉnh cao của tính chuyên chế

43.

Điều kiện dẫn đến sự xuất hiện nền văn minh Hy Lạp và La Mã thời cổ đại là gì?

a)

A. Ngành thủ công và thương nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

B. Khi quan hệ giao thương trên biển với các nước Đông Nam Á

c)

C. Công cụ lao động bằng kim loại xuất hiện

d)

D. Sản xuất nông nghiệp, thủ công và thương nghiệp phát triển

44.

Chỉ sự phát triển, mang tính giai đoạn và có tính quốc tế rộng lớn, đó là biểu hiện của

a)

A. một nền văn hóa tiên tiến

b)

B. nền văn hóa

c)

C. nền văn minh

d)

D. một nền văn minh tiên tiến

45.

Ngôi đền Hoi-sa-le-oa-ra (Ấn Độ) mang đặc trưng của kiến trúc nào sau đây?

a)

A. Kiến trúc Hin-đu giáo

b)

B. Kiến trúc Hồi giáo

c)

C. Kiến trúc Phật giáo

d)

D. Kiến trúc Công giáo

46.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của sử học đối với sự phát triển của các ngành công nghiệp văn hóa

a)

A. Nghiên cứu, đề xuất các chiến lược để phát triển bền vững

b)

B. Đưa ra những dự báo chiều hướng vận động, phát triển của hiện tại

c)

C. Cung cấp những tri thức liên quan đến các ngành công nghiệp văn hóa

d)

D. Hình thành ý tưởng và nguồn cảm hứng cho ngành Công nghiệp văn hóa.

47.

Cung cấp bài học kinh nghiệm, hình thành ý tưởng để lên kế hoạch, xây dựng chiến lược phát triển ngành du lịch là một trong những vai trò của ngành nào dưới đây

a)

A. Lịch sử và văn hóa

b)

B. Văn học và lịch sử

c)

C. Khảo cổ học và văn hóa

d)

D. Địa lí và lịch sử

48.

Địa danh nào sau đây được người Nhật luôn tự hào và coi đây là “ quốc bảo”?

a)

A. Lâu đài Hạc Trắng Hi-mê-ji

b)

B. Đại phật của chùa Todaiji

c)

C. Phòng tranh Ebisu East

d)

D. Ngân hàng Uganmo Shinkin

49.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa là hoạt động

a)

A. tìm kiếm, lưu giữ và bảo vệ các giá trị di sản

b)

B. Phát triển và lan tỏa các giá trị di sản

c)

C. lưu giữ, bảo vệ và lan tỏa các giá trị của di sản

d)

D. quy hoạch, lưu giữ và bảo vệ các di sản

50.

Nhân vật nào sau đây đã khẳng định sự cần thiết phải đưa kiến thức lịch sử vào cuộc sống

a)

A. Các Mác

b)

B. Lê-nin

c)

C. Nguyễn Trãi

d)

D. Pơ-la-tông