wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Khoa học Tự nhiên – Lớp 8

Total questions: 52

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận đảm nhiệm chức năng chứa thức ăn ở người là gì?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

2.

Hệ tuần hoàn giúp duy trì sự sống của cơ thể chủ yếu vì có vai trò nào sau đây?

a)

Tiêu hoá thức ăn

b)

Đào thải chất độc ra ngoài

c)

Vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng đến các tế bào

d)

Điều hoà thân nhiệt

3.

Trong ống tiêu hoá của người, vai trò tiêu hoá và hấp thụ chất dinh dưỡng xảy ra chủ yếu ở đâu?

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

4.

Một người bị thiếu máu thường có biểu hiện mệt mỏi, hoa mắt. Nguyên nhân chủ yếu là do thành phần nào của máu giảm?

a)

Huyết tương

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

5.

Nếu tim bơm máu yếu, cơ quan nào dưới đây sẽ bị ảnh hưởng đầu tiên?

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ tiêu hoá

6.

Vì sao máu được xem là một mô liên kết đặc biệt trong cơ thể người?

a)

Vì máu chỉ có một loại tế bào

b)

Vì máu vừa có tế bào vừa có chất gian bào là huyết tương

c)

Vì máu chỉ tồn tại trong tim

d)

Vì máu không tham gia bảo vệ cơ thể

7.

Hoạt động tiêu hoá ở người, biến đổi một phần bột thành đường mantozo xảy ra ở cơ quan nào?

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

8.

Bộ phận không thực hiện chức năng biến đổi thức ăn là gì?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

9.

Thành phần nào có vai trò duy trì máu ở trạng thái lỏng để dễ dàng lưu thông trong mạch; vận chuyển chất dinh dưỡng, các chất cặn bã khác và chất thải?

a)

Huyết tương

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

10.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ các bộ phận nào?

a)

Tim và mao mạch

b)

Tim và động mạch

c)

Tim và tĩnh mạch

d)

Tim và hệ mạch

11.

Phát biểu sau đúng hay sai: Hệ thần kinh ở người gồm bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Phát biểu sau đúng hay sai: Não bộ là cơ quan điều khiển mọi hoạt động của cơ thể người.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phát biểu sau đúng hay sai: Dây thần kinh có chức năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phát biểu sau đúng hay sai: Mắt là cơ quan giác quan giúp con người nhận biết âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phát biểu sau đúng hay sai: Một số tuyến nội tiết tiết hormone vận chuyển theo đường máu.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Phát biểu sau đúng hay sai: Hóc môn có hoạt tính sinh học cao nên chỉ cần một lượng nhỏ cũng gây hiệu quả rõ rệt.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phát biểu sau đúng hay sai: Tuyến yên được xem là tuyến nội tiết quan trọng, có vai trò điều khiển hoạt động của nhiều tuyến nội tiết khác.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Phát biểu sau đúng hay sai: Tuyến mồ hôi thuộc hệ nội tiết vì tiết chất trực tiếp vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Phát biểu sau đúng hay sai: Hệ thần kinh ở người có chức năng điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phát biểu sau đúng hay sai: Bộ phận trung ương đóng vai trò chủ đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phát biểu sau đúng hay sai: Những chất kích thích thần kinh như ma túy, nicotin, etanol... là những chất gây nghiện hệ thần kinh.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phát biểu sau đúng hay sai: Thính giác có chức năng nhận biết âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phát biểu sau đúng hay sai: Một số tuyến nội tiết trong cơ thể người gồm tuyến yên, tuyến giáp, tuyến tụy, tuyến trên thận và tuyến sinh dục.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Phát biểu sau đúng hay sai: Hóc môn là các chất hoá học do tuyến nội tiết tiết ra, có tác dụng điều hoà hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phát biểu sau đúng hay sai: Tuyến mồ hôi thuộc hệ nội tiết vì tiết chất trực tiếp vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phát biểu sau đúng hay sai: Tuyến yên được xem là tuyến nội tiết quan trọng, có vai trò điều khiển hoạt động của nhiều tuyến nội tiết khác.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Cho đòn bẩy loại 1 có chiều dài OO1 < OO2. Hai lực tác dụng vào hai đầu O1 và O2 lần lượt là F1 và F2. Đòn bẩy cân bằng khi nào?

a)

F2 có độ lớn bằng F1

b)

F2 có độ lớn nhỏ hơn F1

c)

F2 có độ lớn lớn hơn F1

d)

Không thể cân bằng khi OO1 < OO2

28.

Một vật ở trong nước sẽ nổi lên khi nào?

a)

Lực đẩy Archimedes nhỏ hơn trọng lượng của vật

b)

Lực đẩy Archimedes bằng trọng lượng của vật

c)

Lực đẩy Archimedes lớn hơn trọng lượng của vật

d)

Trọng lượng của vật bằng 0

29.

Thả viên bi vào trong nước, viên bi bị chìm xuống vì sao?

a)

Trọng lượng viên bi lớn hơn lực đẩy Archimedes

b)

Trọng lượng viên bi bằng lực đẩy Archimedes

c)

Lực đẩy Archimedes lớn hơn trọng lượng viên bi

d)

Viên bi không chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes

30.

Kéo cắt giấy thuộc dạng đòn bẩy nào?

a)

Đòn bẩy loại 1

b)

Đòn bẩy loại 2

c)

Đòn bẩy loại 3

d)

Không thuộc đòn bẩy

31.

Cho đòn bẩy loại 1 có chiều dài OO1 > OO2. Hai lực tác dụng vào hai đầu O1 và O2 lần lượt là F1 và F2. Đòn bẩy cân bằng khi nào?

a)

F1 có độ lớn bằng F2

b)

F1 có độ lớn nhỏ hơn F2

c)

F1 có độ lớn lớn hơn F2

d)

Không thể cân bằng khi OO1 > OO2

32.

Sau khi cọ xát dây nhựa vào vải len, nếu mảnh len mất bớt electron thì mảnh len sẽ nhiễm điện gì?

a)

Nhiễm điện âm

b)

Nhiễm điện dương

c)

Không nhiễm điện

d)

Nhiễm điện cả âm và dương

33.

Trong một số ngành sản xuất, nhiều khi người ta thấy có các tia lửa phóng ra giữa dây kéo và ròng rọc. Nguyên nhân là gì?

a)

Do dây kéo và ròng rọc bị ẩm

b)

Do cọ xát làm dây kéo và ròng rọc bị nhiễm điện

c)

Do nhiệt độ cao làm không khí phát sáng

d)

Do lực ma sát bằng 0

34.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Áp suất khí quyển tăng

b)

Áp suất khí quyển giảm

c)

Áp suất khí quyển không đổi

d)

Áp suất khí quyển lúc tăng lúc giảm

35.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao giảm?

a)

Áp suất khí quyển tăng

b)

Áp suất khí quyển giảm

c)

Áp suất khí quyển không đổi

d)

Áp suất khí quyển bằng 0

36.

Xe cút kít (xe rùa) thuộc dạng đòn bẩy nào?

a)

Đòn bẩy loại 1

b)

Đòn bẩy loại 2

c)

Đòn bẩy loại 3

d)

Không phải đòn bẩy

37.

Sau khi cọ xát dây nhựa vào vải len, nếu dứa nhựa nhận thêm electron thì dứa nhựa sẽ nhiễm điện gì?

a)

Nhiễm điện âm

b)

Nhiễm điện dương

c)

Không nhiễm điện

d)

Nhiễm điện trung hoà

38.

Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì sao?

a)

Cánh quạt nhiễm điện do cọ xát với không khí

b)

Không khí có lực hút bụi tự nhiên mạnh

c)

Bụi tự bám vào mọi bề mặt chuyển động

d)

Do cánh quạt có từ tính mạnh

39.

Em hãy cho biết áp suất tác dụng lên đáy hồ là áp suất nào?

a)

Chỉ là áp suất khí quyển.

b)

Chỉ là áp suất chất lỏng.

c)

Áp suất khí quyển và áp suất chất lỏng.

d)

Không có áp suất tác dụng đáng kể.

40.

Em hãy cho biết áp suất tác dụng lên mặt hồ là áp suất nào?

a)

Áp suất khí quyển.

b)

Áp suất chất lỏng.

c)

Áp suất do gió.

d)

Không có áp suất.

41.

Ở điều kiện chuẩn (nhiệt độ 25 °C và áp suất 1 bar), thể tích mà 1 mol của bất kỳ chất khí nào chiếm là bao nhiêu?

a)

Chính xác 24,79 lít.

b)

Khoảng 22,4 lít.

c)

Khoảng 29,75 lít.

d)

Tùy thuộc vào bản chất của khí đó.

42.

Khối lượng mol (M) của một chất là gì?

a)

Khối lượng của một nguyên tử (hoặc phân tử) chất đo tính bằng đơn vị amu.

b)

Khối lượng của 1 mol nguyên tử (hoặc phân tử) chất đo tính bằng đơn vị gam.

c)

Khối lượng của 1 lít chất khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

d)

Khối lượng của 6,022·10^23 nguyên tử (hoặc phân tử) chất đo tính bằng đơn vị amu.

43.

Dung dịch là gì?

a)

Chất tan đã bị biến đổi hoàn toàn thành dung môi.

b)

Hỗn hợp không đồng nhất của chất tan và dung môi.

c)

Chất tinh khiết tạo ra khi chất tan hòa vào dung môi.

d)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

44.

Trong dung dịch nước đường, chất tan là gì?

a)

Nước.

b)

Đường.

c)

Cả nước và đường.

d)

Dung dịch nước đường.

45.

Kí hiệu sau đây dùng để biểu thị nồng độ phần trăm của dung dịch là gì?

a)

S

b)

C_M

c)

C%

d)

m_α

46.

Độ tan (S) của một chất trong nước là gì?

a)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch bão hòa.

b)

Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

c)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

d)

Số gam chất tan tối đa có thể hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ và áp suất xác định.

47.

Ở điều kiện chuẩn (nhiệt độ 25 °C và áp suất 1 bar), thể tích mà 1 mol của bất kỳ chất khí nào chiếm là bao nhiêu?

a)

Khoảng 22,4 lít.

b)

Chính xác 24,79 lít.

c)

Khoảng 29,75 lít.

d)

Tùy thuộc vào bản chất của khí đó.

48.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về dung dịch chưa bão hòa?

a)

Dung dịch có khả năng hòa tan thêm chất tan ở cùng điều kiện.

b)

Dung dịch mà tại đó không thể hòa tan thêm chất tan được nữa.

c)

Dung dịch chỉ chứa chất tan ở thể rắn.

d)

Dung dịch luôn có nồng độ bằng 100%.

49.

Khi nhiệt độ tăng lên, độ tan của hầu hết các chất rắn (như đường, muối) trong nước thường có xu hướng như thế nào?

a)

Giảm đi.

b)

Tăng lên.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm nếu chất đó là muối, tăng nếu chất đó là đường.

50.

Nồng độ mol (C_M) của một dung dịch cho ta biết điều gì?

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

c)

Số mol chất tan có trong 100 gam nước.

d)

Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

51.

Khi hòa tan 5 gam bột sắt (Fe) vào 100 gam dung dịch đồng(II) sulfate CuSO4 có nồng độ 10%, chất đóng vai trò là dung môi là gì?

a)

Bột sắt (Fe).

b)

Dung dịch đồng(II) sulfate.

c)

Cả bột sắt và dung dịch đồng(II) sulfate.

d)

Không xác định được do có phản ứng hóa học.

52.

Tính toán và nêu cách pha chế 100 g dung dịch muối ăn có nồng độ 0,9%. Chọn phương án đúng về khối lượng NaCl và khối lượng nước cần dùng.

a)

0,9 g NaCl và 99,1 g nước.

b)

0,9 g NaCl và 100 g nước.

c)

9 g NaCl và 91 g nước.

d)

1 g NaCl và 99 g nước.