Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HISTORY QUESTION ( 1- 50 )

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tên người đã làm ra chuỗi Quiz đáng iu này là?

(a)  

2.

Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là

a)

America-England-France

b)

America-Soviet union-Japan

c)

America-West Europe-Japan

d)

America-Germany-Japan

3.

 Đến nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành

a)

 Siêu cường tài chính số một thế giới

b)

Nền kinh tế lớn nhất thế giới.

c)

Trung tâm kinh tế duy nhất của thế giới

d)

Cường quốc quân sự số một thế giới

4.

Năm 1948, sản lượng công nghiệp của quốc gia nào sau đây chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp của toàn thế giới?

a)

France

b)

China

c)

Italia

d)

America

5.

Từ năm 1973 đến năm 1991, kinh tế các nước Tây Âu

a)

Chịu sự cạnh tranh quyết liệt từ các nước châu Phi

b)

Chịu sự cạnh tranh quyết liệt từ các nước Mĩ Latinh

c)

Gặp phải sự cạnh tranh quyết liệt của các nước Nam Á

d)

Suy thoái, khủng hoảng, phát triển không ổn định

6.

Trong thập niên 90 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây đề ra và thực hiện chiến lược “Cam kết và mở rộng”?

a)

Urugoay

b)

Campuchia

c)

Libi

d)

America

7.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới sự phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1960 - 1973 là

a)

Sự giúp đỡ của Tây Âu

b)

Tài nguyên dồi dào

c)

Nhân tố con người

d)

Mua nguyên liệu rẻ

8.

Thái độ của Pháp và Đức trong nhiều vấn đề quốc tế giai đoạn 1991 - 2000 là

a)

Nhất quán với Mỹ

b)

Tuân thủ đúng hiến chương liên hiệp quốc

c)

Đối trọng với Mỹ

d)

Trung lập, không bày tỏ thái độ rõ ràng

9.

Lực lượng Đồng minh kết thúc chế độ chiếm đóng Nhật Bản vào năm 1951 bằng

a)

Hiệp ước Hòa bình San Francisco

b)

Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

c)

Học thuyết Fukuda

d)

Học thuyết Kaifu

10.

Đến cuối thập niên 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu là một tổ chức

a)

Liên kết kinh tế lớn nhất thế giới

b)

 Liên kết chính trị lớn nhất thế giới

c)

Liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất thế giới

d)

Quan trọng nhất trên trường quốc tế

11.

Tổ chức Liên minh châu Âu (EU) và tổ chức ASEAN hình thành theo xu hướng

a)

 Liên kết toàn cầu

b)

Liên kết khu vực

c)

Liên kết quốc gia

d)

Liên kết xuyên lục địa

12.

 Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

a)

 Sự ra đời của các tổ chức tài chính quốc tế và khu vực

b)

Các quốc gia chỉ tập trung vào phát triển khoa học-kĩ thuật

c)

Các quốc gia chỉ tập trung vào phát triển kinh tế

d)

 Sự bắt đầu xuất hiện của các công ti độc quyền

13.

Nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN được xác định từ Hội nghị nào sau đây?

a)

Bangkok ( Thailand )

b)

Bali ( Indonesia )

c)

Hà Nội ( Việt Nam )

d)

Phnôm Pênh ( Campuchia )

14.

 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967 trong bối cảnh

a)

Xu thế liên kết khu vực đang hình thành và phát triển

b)

Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ

c)

 Trật tự hai cực Yalta đã sụp đổ hoàn toàn

d)

Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

15.

 Hình thức đấu tranh giành độc lập chủ yếu thông qua đấu tranh chính trị hợp pháp là đặc điểm của phong trào giải phóng dân tộc ở

a)

Asia

b)

Africa

c)

Latin America

d)

Europe

16.

Hình thức đấu tranh chủ yếu của các nước Mĩ Latinh sau thắng lợi của cách mạng Cuba năm 1959 là

a)

Đấu tranh nghị trường

b)

Đấu tranh vũ trang

c)

Đấu tranh kinh tế

d)

Đấu tranh ngoại giao

17.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào trong khu vực Đông Bắc Á bị chia cắt thành hai quốc gia độc lập?

a)

China

b)

North Korea

c)

Japan

d)

Taiwan

18.

Liên minh châu Âu (EU) thành lập từ sự hợp nhất các tổ chức

a)

Cộng đồng nguyên tử châu Âu, Cộng đồng kinh tế, Cộng đồng văn hóa châu Âu

b)

 Cộng đồng than thép châu Âu, Cộng đồng kinh tế, Cộng đồng văn hóa châu Âu

c)

 Cộng đồng than thép, Cộng đồng nguyên tử châu Âu, Cộng đồng kinh tế châu Âu

d)

Cộng đồng than thép, Cộng đồng nguyên tử châu Âu, Cộng đồng văn hóa châu Âu

19.

Trật tự thế giới nào sau đây được thiết lập sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1989)?

a)

Trật tự thế giới “đơn cực”

b)

Trật tự thế giới "hai cực”

c)

 Trật tự thế giới “ba cực”

d)

Trật tự thế giới ”đa cực”

20.

Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của Liên Xô (từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX) diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Bị chủ nghĩa phát xít bao vây, tấn công

b)

 Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

c)

Chiến tranh lạnh diễn ra căng thẳng

d)

Nhật Bản bước vào phục hồi nền kinh tế

21.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa từ nửa sau những năn 80 của thế kỉ XX?

a)

Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Warszawa

b)

Sự ra đời của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

c)

Sự ra đời của Ngân hàng thế giới ( WB )

d)

Sự ra đời của khối Đồng minh chống phát xít

22.

Trong những năm 1945-1950, nhiều nước Tây Âu đã có hành động nào sau đây để thể hiện sự liên minh chặt chẽ với Mĩ?

a)

Tham gia vào “Kế hoạch Marshall"

b)

Chủ động rút lui khỏi khu vực châu Phi

c)

Thành lập Cộng đồng châu Âu ( EC )

d)

Tham gia vào xu thế toàn cầu hóa

23.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh chống Mĩ và các chế độ độc tài thân Mĩ bùng nổ và phát triển mạnh mẽ ở

a)

South East Asia

b)

South East Africa

c)

North East Asia

d)

Latin America

24.

 Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam để bù đắp những thiệt hại do

a)

Quá trình xâm chiếm toàn Việt Nam

b)

Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra

c)

 Cuộc khai thác lần thứ nhất gây ra

d)

 Chiến tranh thế giới thứ hai gây ra

25.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào

a)

Nông nghiệp và khai thác mỏ

b)

Giao thông vận tải và thương nghiệp

c)

Công nghiệp chế biến và nông nghiệp

d)

 Thương nghiệp và công nghiệp

26.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp

a)

Mở rộng diện tích trồng cao su

b)

Chỉ phát triển công nghiệp hóa chất

c)

Tập trung vào công nghiệp luyện kim

d)

Chỉ phát triển công nghiệp cơ khí

27.

 Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp độc quyền buôn bán và thu lợi nhuận cao từ những mặt hàng nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Cao su, than đá, thuốc phiện

b)

Cao su, gạo, muối

c)

Cao su, gạo, rượu

d)

 Thuốc phiện, rượu, muối

28.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp

a)

Thúc đẩy hoạt động kinh doanh cao su

b)

Chỉ tư vốn vào ngành công nghiệp nặng

c)

Đầu tư vốn phát triển khoa học – kĩ thuật

d)

hỉ đầu tư vốn vào ngành khai thác mỏ

29.

Trong thời kỳ 1919 - 1930, kinh tế Việt Nam

a)

Phát triển vượt trội sao với kinh tế Pháp

b)

Phát triển cân đối giữa các vùng miền

c)

Có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới

d)

Bị cột chặt vào nền kinh tế nước Pháp

30.

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng cách mạng to lớn và hăng hái nhất của cách mạng Việt Nam là giai cấp

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Tiểu tư sản

d)

Tư sản dân tộc

31.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, giai cấp tư sản phân hóa thành

a)

Tư sản công thương và tư sản dân tộc

b)

 Tư sản dân tộc và tư sản mại bản

c)

 Tư sản công nghiệp và tư sản dân tộc

d)

 Tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp

32.

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp có đủ khả năng nắm lấy ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Việt Nam là

a)

 Nông dân

b)

Tư sản

c)

Tiểu tư sản

d)

Công nhân

33.

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, ở Việt Nam ngoài thực dân Pháp, giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng?

a)

Nông dân

b)

Công dân

c)

Địa chủ phong kiến

d)

Tư sản dân tộc

34.

Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ

a)

Giai cấp tư sản dân tộc bị phá sản

b)

Nông dân bị tước đoạt ruộng đất

c)

Giai cấp tiểu tư sản bị phá sản

d)

Thợ thủ công bị thất nghiệp

35.

Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai do thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương (1919-1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

a)

 Giai cấp tư sản ra đời

b)

Công nghiệp vũ trụ ra đời

c)

Trở thành siêu cường tài chính

d)

Trở thành cường quốc phần mềm

36.

Trong những năm 1919-1930, lực lượng xã hội nào sau đây ở Việt Nam cấu kết chặt chẽ với đế quốc Pháp?

a)

Thợ thủ công

b)

Tư sản mại bản

c)

Công nhân

d)

Nông dân

37.

Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) do tổ chức nào sau đây lãnh đạo?

a)

Đảng Thanh Niên

b)

Đảng Lập Hiến

c)

Việt Nam Quốc Dân Dảng

d)

Việt Nam Nghĩa Đoàn

38.

Chương trình hành động của Việt Nam Quốc dân đảng được công bố năm 1929 đã xác định tư tưởng cốt lõi của tổ chức là

a)

Độc lập và tự do

b)

 Độc lập và dân chủ

c)

Tự do - Bình đẳng - Bác ái

d)

 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

39.

Phong trào đấu tranh đầu tiên do giai cấp tư sản dân tộc khởi xướng là

a)

Ám sát trùm mộ phu Bazin ở Bắc Kì để gây thanh thế

b)

 Chống độc quyền xuất khẩu lúa gạo ở Nam Kì

c)

Phong trào “Chấn hưng nội hóa”, “Bài trừ ngoại hóa”

d)

thành lập Đảng Lập hiến để tập hợp lực lượng quần chúng

40.

Những tờ báo tiến bộ của tầng lớp tiểu tư sản trí thức xuất bản trong phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919-1926) là

a)

Chuông rè, An Nam trẻ, Nhành lúa

b)

Tin tức, Thời mới, Tiếng dân

c)

Chuông rè, Tin tức, Nhành lúa

d)

Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê

41.

 Trong phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919 - 1926) có hai sự kiện trong nước tiêu biểu nhất, đó là

a)

Phong trào đấu tranh của công nhân Ba Son và bãi công của công nhân sao su Phú Riềng

b)

Đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu và đám tang Phan Châu Trinh

c)

Phạm Hồng Thái ném bom tại Sa Diện và Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Versailles

d)

Đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp thả Nguyễn An Ninh và đám tang Phan Châu Trinh

42.

Cơ quan ngôn luận của hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6/1925) là

a)

 Báo Thanh niên

b)

 Đường kách mệnh

c)

Bản án chế độ thực dân

d)

 Báo Người cùng khổ

43.

Tác phẩm nào sau đây tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện đào tạo cán bộ cách mạng?

a)

Nhật kí trong tù

b)

 Đường Kách mệnh

c)

Hồ Chí Minh toàn tập

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp

44.

Sự kiện nào dưới đây gắn liền với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Liên Xô trong những năm 1923 – 1924?

a)

Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản

b)

 Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

c)

Đi vòng quanh thế giới tìm đường cứu nước

d)

Tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc Việt Nam

45.

 Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919 – 1923 là

a)

Triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản

b)

Soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương

c)

Tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Paris

d)

Soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương

46.

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên có hoạt động nào sau đây trong giai đoạn 1925 - 1929?

a)

Phát động khởi nghĩa Yên Bái

b)

Tổ chức ám sát trùm mộ phu Bazin

c)

Tuyên truyền lý luận cách mạng

d)

 Phát động Nhân dân tổng khởi nghĩa

47.

 Luận cương chính trị (10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo cách mạng là

a)

Nông dân

b)

Tiểu tư sản trí thức

c)

Tư sản dân tộc

d)

Công nhân

48.

Hình thức đấu tranh của phong trào cách mạng 1930 - 1931 là

a)

Biểu tình, bãi công, khởi nghĩa vũ trang

b)

Biểu tình, bãi công, bất hợp tác

c)

Đám phán, thương lượng

d)

Bất bạo động, bất hợp tác

49.

Hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc” và “Người cày có ruộng” được thể hiện rõ nét nhất trong thời kỳ cách mạng nào sau đây?

a)

1930 - 1931

b)

 1932 - 1935

c)

1936 - 1939

d)

1939 - 1945

50.

Mục tiêu đấu tranh trong thời kỳ cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam là

a)

Chống đế quốc và phong kiến, đòi độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày

b)

 Chống phản động thuộc địa và tay sai, đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình

c)

Chống đế quốc và phát xít Pháp - Nhật đòi đập lập cho dân tộc

d)

Chống phát xít, chống chiến tranh, bảo vệ hòa bình thế giới

51.

Trong phong trào dân chủ 1936-1939, Nhân dân Việt Nam đã

a)

Phát triển dân quân du kích

b)

Đấu tranh đòi các quyền dân chủ

c)

Thành lập bộ đội chủ lực

d)

Xây dựng bộ đội địa phương