NEW
Font size
Worksheets38-74 mmt
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
38: số nhị phân nào sau đây có giá trị là 164:
10100100
10010010
11000100
10101010
39: thiết bị nào sau đây hoạt động ở tầng vật lý
A. Switch
B. Card mạng
C. Hub và repeater
D. Router
40: Môi trường truyền tin thông thuờng trong mạng máy tính là:
A. Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại, cáp quang,...
B. Sóng hồng ngoại
C. Tất cả môi trườngng nêu trên
D. Không cái gì đúng
41: Các thành phần tạo nên mạng là:
Máy tính, hub, switch
B. Network adapter, cable
C. Protocol
D. Tất cả đều đúng
42: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính để phân biệt một tế bào (cell) và
một gói tin:
A. Các tế bào nhỏ hơn một gói tin
B. Các tế bào không có địa chỉ vật lý
C. Các tế bào có độ dài cố định
D. Các gói tin có độ dài cố định
43: Protocol là:
A. Các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau
B. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng
C. A và B sai
D. A và B đúng
44: Thiết bị nào sau đây được sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao:
A. Switch, Brigde
B. Netcard
C. Port
D. Repeater
45: Kiến trúc một mạng LAN có thể là:
A. RING
B. BUS
C. STAR
D. Có thể sử dụng riêng hoặc phối hợp cả A, B và C
46: Giá trị của 11101101 (giá trị các bit nhị phân) trong cơ số 16 là:
A. CB
B. ED
C. CF
D. EC
47: Mô tả nào sau đây dành cho mạng hình sao (star):
A. Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục
B. Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác
C. Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến
D. Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp
1.48: Loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay:
A. Cáp đồng trục
B. Cáp STP
C. Cáp UTP (CAT 5)
D. Cáp quang
1.49: Giao thức mạng nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ LAN:
A. TCP/IP
B. NetBIOS
C. IPX
D. Tất cả các câu trên
1.50: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giao thức sử dụng trên cáp sợi quang:
A. Frame Relay
B. FDDI
C. SONET
D. Cả B và C đều đúng
1.51: Các chuẩn Internet là:
A. TCP và UDP
B. ACK và NAK
C. RFC và IETF
D. FDM và TDM
1.52: Giải thông (bandwidth) là:
A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền
B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được
C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền
D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền
1.53: Thông lượng (throughput) là:
A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền
B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được
C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền
D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền
1.54: Độ suy hao là:
A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền
B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được
C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền
D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền
1.55: Độ nhiễu điện từ là:
A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền
B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được
C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền
D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền
1.56: Truyền dẫn theo dải cơ sở (baseband):
A. Toàn bộ khả năng đường truyền được dành cho một kênh thông duy nhất
B. Hai kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
C. Ba kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
D. Nhiều kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
1.57: Truyền dẫn theo dải rộng (broadband):
A. Toàn bộ khả năng đường truyền được dành cho một kênh thông duy nhất
B. Hai kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
C. Ba kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
D. Nhiều kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
1.58: Thứ tự của các tầng trong mô hình tham chiếu OSI:
A. Physical, Data Link, Network, Transport, System, Presentation, Application
B. Physical, Data Link, Network, Transport, Session, Presentation, Application
C. Physical, Data Link, Network, Transform, Session, Presentation, Application
D. Presentation, Data Link, Network, Transport, Session, Physical, Application
1.59: Thứ tự các tầng từ cao đến thấp trong mô hình TCP/IP:
A. Application, Internet, Transport, Network Access
B. Application, Network Access, Transport, Internet
C. Application, Transport, Internet, Network Access
D. Transport, Internet, Application, Network Access
1.60: Thứ tự đúng của các đơn vị dữ liệu trong mô hình TCP/IP:
A. Data, Frame, Segment, Packet, Bit
B. Data, Segment, Frame, Packet, Bit
C. Data, Packet, Frame, Segment, Bit
D. Data, Segment, Packet, Frame, Bit
1.60: Thứ tự đúng của các đơn vị dữ liệu trong mô hình TCP/IP:
A. Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Liên kết, Mạng, Vật lý
B. Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Mạng, Giao vận, Liên kết, Vật lý
C. Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Mạng, Liên kết, Vật lý
D. Ứng dụng, Trình diễn, Giao vận, Phiên, Liên kết, Mạng, Vật lý
1.61: Thứ tự các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là:
A. Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Liên kết, Mạng, Vật lý
A. Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Liên kết, Mạng, Vật lý
C. Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Mạng, Liên kết, Vật lý
D. Ứng dụng, Trình diễn, Giao vận, Phiên, Liên kết, Mạng, Vật lý
1.62: Chức năng của tầng trình diễn là chuyển đổi:
A. Ngôn ngữ người sử dụng về ngôn ngữ chung của mạng
B. Cấu trúc thông tin về cấu trúc khung
C. Khuôn dạng của gói tin
D. Các phiên truyền thông giữa các thực thể
1.63: Chức năng của tầng giao vận là:
A. Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)
B. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
C. Đóng gói và vận chuyển thông tin
D. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu
1.64: Chức năng của tầng mạng là:
A. Thực hiện chọn đường
B. Thực hiện chuyển mạch
C. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
D. Đóng gói dữ liệu
1.65: Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là:
A. Tạo khung thông tin (Frame)
B. Đóng gói dữ liệu
C. Chọn đường
D. Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)
1.66: Chức năng của tầng vật lý là:
A. Đảm bảo các yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bit qua các phương tiện vật lý
B. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
C. Tạo khung thông tin
D. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu
1.67: Khi kết nối máy tính từ nhà vào ISP thông qua đường dây điện thoại, tín hiệu trên
đường điện thoại sẽ thuộc về tầng:
A. Giao vận
B. Mạng
C. Liên kết dữ liệu
D. Vật lý
1.68: Theo mô hình OSI, định dạng ảnh JPG nằm ở tầng:
A. Ứng dụng
B. Phiên
C. Trình diễn
D. Mạng
1.69: Mô hình OSI chia hoạt động truyền thông thành mấy tầng:
7
5
4
3
1.70: Các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ dưới lên là:
A. Vật lý, TCP, IP, Mạng, Giao vận, Phiên, Trình diễn và Ứng dụng
B. Vật lý, Liên kết dữ liệu, Giao vận, Mạng, Phiên, Trình diễn và Ứng dụng.
C. Vật lý, Liên kết dữ liệu, Mạng, Giao vận, Phiên, Trình diễn và Ứng dụng.
D. Vật lý, Liên kết dữ liệu, Mạng, TCP, IP, Phiên và Ứng dụng.
1.71: Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI:
A. Tầng ứng dụng
B. Tầng trình diễn
C. Tầng phiên
D. Tầng vận chuyển
1.72: Tầng nào dưới đây thiết lập, duy trì, huỷ bỏ "các giao dịch" giữa các thực thể đầu
cuối:
A. Tầng mạng
B. Tầng liên kết dữ liệu
C. Tầng phiên
C. Tầng phiên
1.73: Tầng nào thực hiện việc chuyển giao các thông điệp giữa các tiến trình trên các thiết
bị:
A. Tầng mạng
B. Tầng giao vận
C. Tầng liên kết dữ liệu
D. Tầng phiên
1.74: Điều khiển các cuộc liên lạc là chức năng của tầng nào:
A. Vật lý
B. Tầng mạng
C. Tầng phiên
D. Tầng trình diễn
