NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 18
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Nhà khoa học nào sau đây không tham gia đề xuất nội dung học thuyết tế bào:
A. Rudolph Virchow.
B. Matthias Schleiden.
C. Theodore Schwann.
D. Robert Hooke.
Câu 2: Ý nghĩa của từ cella là gì?
A. Phòng (buồng nhỏ).
B. Tế bào.
C. Mô bần.
D. Phân chia.
Câu 3: Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống vì
A. tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.
B. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
C. mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
D. tế bào có chức năng sinh sản.
Câu 4: Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống vì
A. tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.
B. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
C. mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
D. tế bào có chức năng sinh sản.
Câu 5. Loại carbohydrate nào sau đây được gọi là đường khử?
A. Disaccharide
B. Polysaccharide
C. Monosaccharide
D. Sucrose
Câu 6. Đơn phân của protein là
A. Glycerol
B. Nucleotide
C. Fructose
D. Amino acid
Câu 7: Nucleotide không có thành phần nào sau đây?
A. Gốc phosphate
B. Nhóm carboxyl
C. Đường pentose.
D. Nitrogenous base
Câu 8. Vai trò của lipid là
A. Dự trữ năng lượng
B. xúc tác phản ứng
C. Chứa thông tin di truyền
D. Vận chuyển các chất
Câu 9. Trong tế bào, chất nào sau đây chiếm 70 – 90% khối lượng
A. chất hữu cơ.
B. chất vô cơ.
C. nước.
D. vitamin.
Câu 10. Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là:
A. Oxygen (O).
B. Iron (Fe).
C. Potassium (K).
D. Carbon (C).
Câu 11. Đặc điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?
A. Tế bào nhân sơ không có DNA, còn tế bào nhân thực thì có.
B. Tế bào nhân sơ không có nhân hoàn chỉnh, còn tế bào nhân thực thì có.
C. Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, còn tế bào nhân thực thì có.
D. Tế bào nhân sơ không thể lấy năng lượng từ môi trường, còn tế bào nhân thực thì có thể.
Câu 12: Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là sai?
A. các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
B. Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
C. là hình thức vận chuyển Không tiêu tốn năng lượng
D. Diễn ra với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào
Câu 13: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?
A. Chất có kích thước nhỏ, mang điện
B. Chất có kích thước nhỏ, phân cực
C. Chất có kích thước nhỏ
D. Chất có kích thước lớn
Câu 14: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
A. Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat
B. Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat
C. Bazo nito adenozin, đường ribose, 2 nhóm photphat
D. Bazo nito adenin, đường ribose, 3 nhóm photphat
Câu 15: Enzvm có tính đặc hiệu cao là vì:
A. Enzym là chất xúc tác sinh học được tạo ra ở tế bào có bản chất là prôtêin.
B. Enzvm có hoạt tính mạnh, xúc tác cho các phàn ứng hoá sinh ở trong tế bào.
C. Enzym bị biến tính khi có nhiệt độ cao, pH thay đồi
D. Trung tâm hoạt động của enzym chỉ tương thích với loại cơ chất do nó xúc tác.
Câu 16 : Dạng năng lượng phổ biến trong tế bào là
A. năng lượng ánh sáng.
B. năng lượng hóa học.
C. năng lượng nhiệt.
D. năng lượng cơ học.
Câu 17 : Qúa trình biến đổi năng lượng từ dạng này thành dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác gọi là
A. sự chuyển hóa năng lượng.
B. sự chuyển hóa vật chất.
C. phản ứng hóa học.
D. sự chuyển hóa cơ chất.
Câu 18: Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với
A. cofactor.
B. protein.
C. coenzim.
D. trung tâm hoạt động.
