Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCK1 TIN HỌC 8

Total questions: 45

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết, theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?

a)

Từ rất lớn cho đến nhỏ.

b)

Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn.

c)

Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ trở nên di động hơn.

d)

Không thay đổi gì.

2.

Thế hệ thứ hai, các máy tính ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

1935 - 1945.

b)

1945 - 1965.

c)

1945 - 1955.

d)

1955 - 1965.

3.

Phần mềm bảng tính cho phép biểu diễn dữ liệu số dưới dạng?

a)

Hình ảnh

b)

Chữ viết.

c)

Âm thanh.

d)

Biểu đồ.

4.

Biểu đồ nào thích hợp khi so sánh dữ liệu nói chung?

a)

Biểu đồ đường.

b)

Biểu đồ cột.

c)

Biểu đồ hình tròn.

d)

Biểu đồ hình vuông.

5.

Ví dụ nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ tròn?

a)

So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau.

b)

Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm.

c)

Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp.

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Điểm nổi bật của biểu đồ trong phần mềm bảng tính là:

a)

Khả năng thay đổi biểu đồ trên số liệu.

b)

Khả năng thay đổi dữ liệu.

c)

Khả năng tự động cập nhật theo số liệu.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

7.

Thời điểm nào máy tính Macintosh dùng hệ điều hành với giao tiếp đồ họa và chuột máy tính.

a)

1884.

b)

1965.

c)

1984.

d)

1955.

8.

Tình huống nào dưới đây cần sử dụng biểu đồ?

a)

Khái niệm và chức năng của máy tính.

b)

Thể hiện lượng mưa ở TP.HCM trong năm 2022.

c)

Đặc trưng của máy tính.

d)

Tất cả đều sai.

9.

Để chọn dạng biểu đồ em vào dải lệnh nào?

a)

Home.

b)

Page Layout.

c)

Insert.

d)

Formulas.

10.

Các dạng biểu đồ thông dụng trong nhóm lệnh nào?

a)

Home.

b)

Charts.

c)

Font.

d)

Formulas.

11.

Thay đổi dạng và kiểu biểu đồ ta nháy chuột vào biểu đồ để chọn rồi chọn dải lệnh:

a)

Chart Tools và nhánh Design.

b)

Chart.

c)

Data và nhánh Design.

d)

Font.

12.

Dữ liệu số hóa còn được gọi ngắn gọn là gì?

a)

Dữ liệu số chữ.

b)

Dữ liệu chữ.

c)

Dữ liệu số.

d)

Cả A, B, C đều sai.

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống Thông tin số chiếm tỉ lệ ….

a)

Rất nhỏ.

b)

Rất lớn.

c)

Hợp lý.

d)

Sáng tạo.

14.

Đặc tính nổi bật của phần mềm bảng tính là?

a)

Khả năng không tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi.

b)

Khả năng tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào không thay đổi.

c)

Khả năng tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi.

d)

Cả A, B, C đều sai.

15.

Địa chỉ tương đối là?

a)

Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác.

b)

Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác, phần còn lại giữ nguyên.

c)

Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác.

d)

Cả A, B, C đều sai.

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống Có được thông tin đáng tin cậy là một …..

a)

Cơ hội.

b)

Bước tiến.

c)

Bước nhảy.

d)

Thách thức.

17.

Trong Tin học Cụm từ "cơ sở dữ liệu" nói về gì?

a)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu trữ.

b)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được khai thác thông tin.

c)

Loại bỏ dữ liệu được lữu trữ.

d)

Loại bỏ dữ liệu không được lữu trữ.

18.

Địa chỉ nào không thay đổi cả tên hàng và tên cột khi sao chép công thức sang nơi khác?

a)

Địa chỉ tuyệt đối

b)

Địa chỉ tương đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Cả A, B, C đều đúng.

19.

Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

a)

&.

b)

#.

c)

$.

d)

@

20.

Ví dụ nào sau đây là địa chỉ hỗn hợp?

a)

$A20

b)

$C$8

c)

C25

d)

A10

21.

Ở nhiệm vụ 1 "Giới thiệu khả năng của chuột máy tính". Đâu không phải là tính năng của chuột máy tính?

a)

Thay đổi nhanh dạng hiển thị nội dung thư mục.

b)

Thay đổi tỉ lệ hiển thị.

c)

Thay đổi kích thước tệp.

d)

Chọn nhanh từ hoặc đoạn văn bản.

22.

Khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số, chúng ta cần lưu ý gì?

a)

Tránh những hành vi vi phạm pháp luật, cần có ý thức đạo đức và thể hiện văn minh

b)

Tránh những hành vi vi phạm pháp luật

c)

Cần có ý thức đạo đức và thể hiện văn minh

d)

Tất cả đều sai

23.

Ví dụ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

$B6

b)

$A$10

c)

A8, D4

d)

A10

24.

Đâu là sản phẩm số:

a)

Văn bản số, ảnh số, video số.

b)

Văn bản số, Vở bài tập, video số.

c)

Văn bản số, tạp chí, Quyển truyện.

d)

Sách giáo khoa, ảnh số, video số.

25.

Cho bảng số liệu sau: Để tính "tổng chi tiêu đến 8/1/2023" ta sử dụng hàm nào?

a)

SUM($D3:$D6)

b)

=SUM($D3:$D6)

c)

=AVERAGE($D3:$D6)

d)

AVERAGE($D3:$D6)

26.

Để sao chép nội dung của bảng tính ta sử dụng lệnh :

a)

Home.

b)

Copy.

c)

Cut.

d)

Formulas.

27.

Lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Hiển thị những hàng hóa thõa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ bị ẩn đi

b)

Ẩn những hàng hóa thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn sẽ hiện đi

c)

Ẩn những hàng hóa thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn sẽ ẩn đi

d)

Hiện những hàng hóa thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn sẽ hiện đi.

28.

Để chèn thêm cột vào bảng tính ta sử dụng lệnh :

a)

Insert Sheet Rows.

b)

Insert Sheet Columns.

c)

Insert Cells.

d)

Formulas.

29.

Lọc dữ liệu cần thực hiện mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

30.

Trước khi bắt đầu thao tác lọc dữ liệu thì em cần?

a)

Chọn dải lệnh Data

b)

Nháy chuột vào một ô bất kì trong bảng dữ liệu cần sắp xếp hoặc lọc

c)

Nháy chuột vào biểu tượng Filter

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Để mở ra một bảng chọn các hình cơ bản thì em vào dải lệnh nào?

a)

Home

b)

File

c)

Data.

d)

Insert.

32.

Nếu chỉ muốn lọc trên một vài cột dữ liệu thì.

a)

Chọn tất cả các cột dữ liệu.

b)

Chọn ra một vài cột dữ liệu bất kì.

c)

Chọn dãy các cột mà em quan tâm.

d)

Lọc theo tất cả giá trị hàng.

33.

Muốn chèn hình ảnh vào vị trí cần chèn trên văn bản thì ta cần :

a)

Đặt con trỏ soạn thảo ở vị trí bất kì

b)

Đặt con trỏ soạn thảo ở đầu trang

c)

Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí cần chèn trong văn bản.

d)

Đặt con trỏ soạn thảo ở cuối trang.

34.

Để thêm cột muốn sắp xếp thì chọn lệnh?

a)

Sort.

b)

Filter.

c)

Modem.

d)

Add Level.

35.

Dữ liệu được sắp xếp ở dạng nào?

a)

Dạng văn bản, dạng giấy, dạng khác

b)

Dạng văn bản, dạng số, dạng thời gian

c)

Dạng văn bản, dạng khác.

d)

Dạng số, dạng thời gian, dạng không gian

36.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần em chọn nhóm lệnh nào?

a)

Filter

b)

Sort

c)

Data

d)

Sort & Filter

37.

Khi có nhiều cột trong hộp thoại Sort thì tiêu chuẩn sắp xếp được?

a)

Tăng dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới

b)

Ưu tiên và giảm dần theo danh sách cột từ dưới lên trên

c)

Ưu tiên và giảm dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới.

d)

Giảm dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới.

38.

Để tạo vùng vẽ thì ta chọn:

a)

Font

b)

Shapes

c)

New Drawing Canvas

d)

Cả A, B, C đều đúng.

39.

Để hiệu chỉnh vị trí của khung vẽ ta chọn:

a)

Filter

b)

Layout Options

c)

New Drawing Canvas

d)

Sort & Filter

40.

Máy tính điện tử phát triển qua mấy thế hệ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Máy tính Pascaline thực hiện được phép tính nào?

a)

Phép cộng và phép trừ

b)

Phép nhân và phép chia

c)

Phép cộng và phép nhân.

d)

Tất cả đều đúng

42.

Khi đi du lịch cùng với gia đình đến một thành phố ở địa phương khác và cần tìm đường đến một bảo tàng nhưng chưa có địa chỉ chính xác, em chọn làm theo cách nào dưới đây?

a)

Gọi điện thoại cho bạn bè.

b)

Tự tìm đường.

c)

Tra cứu và tìm đường bằng điện thoại thông minh.

d)

Nhắn tin hỏi bạn bè.

43.

Biểu đồ đường được dùng để?

a)

Biểu diễn các dữ liệu thay đổi theo thời gian

b)

Xác định xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

44.

Đáp án nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ cột?

a)

So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau

b)

Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm

c)

Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp

d)

Tất cả đều sai

45.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, ta có thể nhận được những tài liệu cung cấp những thông tin như thế nào:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Giống nhau

c)

Không hoàn toàn giống nhau

d)

Khác nhau.