wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trao đổi khí ở TV và ĐV

Total questions: 46

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đâu KHÔNG PHẢI là một cơ quan của hệ hô hấp?

a)

Gan

b)

Đường dẫn khí

c)

Phổi

d)

Lồng ngực

2.

Hoạt động nào sau đây sẽ gây hại đến hệ hô hấp?

a)

Hút thuốc lá và hít phải khói thuốc lá

b)

Hít thở

c)

Ngửi mùi thức ăn

d)

Xem TV quá nhiều

3.

Điều nào sau đây đúng với quá trình hô hấp ở người?

a)

Thu vào khí CO2 và thải ra khí O2.

b)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí O2

c)

Thu vào khí Cacbonic và thải ra khí O2.

d)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí Cacbonic

4.

Đây là 1 ống dài, không khí sẽ đi qua đây để xuống phổi. Đây là (a)  

5.

NUMBER 6:

a)

phổi

b)

miệng

c)

khí quản

d)

phế nang

6.

NUMBER 3:

a)

Phổi

b)

cơ hoành

c)

phế quản

d)

Phế nang

7.

Trong quá trình hô hấp, sinh vật sống nhả ra loại khí nào?

a)

Khí oxygen

b)

Khí nitrogen

c)

Khí carbon dioxide

d)

Khí hydrogen

8.

Ở thực vật, quá trình hô hấp xảy ra khi nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi tối

d)

Cả ngày đêm

9.

Hô hấp ở thực vật được thực hiện ở bào quan nào?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Diệp lục

d)

Tất cả các bào quan trên 

10.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hydrogen.

11.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu chất là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào?

(1) Khí oxygen.               (2) Glucose.                     (3) Carbon dioxide.

(4) Nitrogen.                    (5) Nước.                         (6) ATP.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Glucose + ........(?).......... \rightarrow Carbon dioxide + Nước + ATP

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Helium

d)

Carbon monoxide

13.

Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình

a)

Khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2

b)

Chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài

c)

Chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

d)

Khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

14.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung

b)

chủ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán

15.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

16.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

17.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

A. Khí nitơ

b)

B. Khí cacbônic

c)

C. Khí ôxi

d)

D. Khí hiđrô

18.

Đâu là các cơ quan của đường dẫn khí?

a)

A. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế nang

b)

B. Mũi, Họng, Khí quản, Phế quản, Phổi

c)

C. Mũi, Họng, Thanh quản, Phế quản, Phế nang

d)

D. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế quản

19.

Quá trình hô hấp của người gồm mấy giai đoạn?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

A. Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

B. Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

C. Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

D. Khí Cacbonic và Khí Nitơ

21.

Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào gây nên hiện tượng gián đoạn hô hấp ở người?

a)

Do đuối nước

b)

Do giật điện

c)

Do bị lâm vào môi trường thiếu không khí hoặc có khí độc

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

23.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

24.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình ?

a)

A. Là sự khuếch tán của O2 từ không khí của phế nang vào phổi

b)

B. Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phế nang

c)

C. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuêch tán O2 từ máu vào không khí ở phế nang và của CO2 từ không khí của phế nang vào máu.

d)

C. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuêch tán O2 từ không khí vào máu ở phế nang và của CO2 từ máu vào không khí của phế nang

25.

Trao đổi khí ở Tế bào gồm các quá trình?

a)

Trao đổi khí ở Tế bào là sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào

b)

Trao đổi khí ở Tế bào là sự khuếch tán của CO2 từ tế bào vào máu

c)

Trao đổi khí ở Tế bào gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào và của CO2 từ tế bào vào máu

d)

Trao đổi khí ở Tế bào gồm sự khuếch tán của CO2 từ máu vào tế bào và của O2 từ tế bào vào máu

26.

Cơ quan trao đổi khí của cá là

a)

hệ thống ống khí

b)

mang.

c)

phổi

d)

da

27.

Mối quan hệ giữa hàm lượng nước và cường độ hô hấp là:            

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Không có mối quan hệ

c)

Tỉ lệ nghịch

d)

Tất cả đều sai

28.

Nếu cơ thể con người không thể chuyển hóa được glucose thì

a)

chúng ta sẽ không thể hít thở oxygen

b)

chúng ta sẽ không thể loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể

c)

chúng ta sẽ thiếu năng lượng cần thiết để hoạt động

d)

chúng ta sẽ không thể ăn thức ăn rắn

29.

Ở người, sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở

a)

phế nang.

b)

phế quản.

c)

khí quản.

d)

khoang mũi.

30.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa.

b)

Hình lõm hai mặt.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Có nhiều hình dạng.

31.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa glucid thành CO2 và H2O

32.
Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
a)
A. Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào
b)
B. Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP
c)
C. Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử
d)
D. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào
33.
Khi trồng trọt cần xới tơi đất giúp
a)
A. Giúp nước mưa dễ thấm vào đất, cây không bị mất nước.
b)
B. Giúp cây hấp thu tốt phân bón.
c)
C. Giúp đất thoáng khí, tăng khả năng hô hấp của cây trồng.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi giúp các loài động vật có lợi cho cây trồng phát triển (VD: giun đất, trùn quế).
34.
Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào?
a)
A. Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O
b)
B. Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian
c)
C. Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt
d)
D. Phần lớn năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP
35.
Cho các điều kiện sau: 1. Nhiệt độ thấp 2. Hàm lượng nước trong tế bào giảm 3. Nhiệt độ cao trong giới hạn cho phép 4. Nồng độ khí oxygen trong tế bào cao 5. Nồng độ khí oxygen trong tế bào thấp 6. Nồng độ khí carbon dioxide cao 7. Nồng độ khí carbon dioxide thấp Trong các điều kiện kể trên, điều kiện làm cho hô hấp tế bào giảm là
a)
A. 1, 2, 5, 6.
b)
B. 2, 3, 4, 7.
c)
C. 2, 3, 4, 6.
d)
D. 1, 2, 4, 6.
36.
Quang hợp và hô hấp tế bào khác nhau ở điểm nào?
a)
A. Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự trữ ATP.
b)
B. Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.
c)
C. Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng.
d)
D. Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô hấp tế bào tạo ra khí carbon dioxide.
37.
Khi tăng nồng độ CO2 trong không khí quá cao
a)
A. Cây sẽ tăng cường độ quang hợp
b)
B. Cây sẽ chết vì ngộ độc
c)
C. Cây sẽ giảm cường độ quang hợp
d)
D. Cây quang hợp bình thường
38.
Vì sao trong nông nghiệp để tăng năng suất một số loại cây trồng người ta thường dùng đèn chiếu sáng vào ban đêm?
a)
A. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó tăng cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.
b)
B. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó giảm cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.
c)
C. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại → Góp phần tăng năng suất cây trồng.
d)
D. Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại, giảm cường độ quang hợp → Góp phần tăng năng suất.
39.
Khi thực vật thiếu nước sẽ xảy ra hiện tượng
a)
A. Khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, tăng cường độ quang hợp của cây xanh.
b)
B. Khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, quang hợp của cây gặp khó khăn.
c)
C. Khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, tăng cường độ quang hợp của cây xanh.
d)
D. Khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, quang hợp của cây gặp khó khăn.
40.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

ành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

41.

Cho các nhân tố sau:

(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.

(2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.

(3) Nhiệt độ môi trường.

(4) Gió và các ion khoáng.

(5) Độ pH của đất.

Các nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng là:

a)

1,3,4

b)

1,2,5

c)

2,3,5

d)

2,4,5

42.

Đặc điểm của khí khổng là

a)

thành ngoài dày, thành trong mỏng

b)

thành ngoài mỏng, thành trong dày

c)

thành ngoài mỏng, thành trong mỏng

d)

thành ngoài dày, thành trong dày

43.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

Thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

Thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

44.

Trao đổi khí là gì?

a)

Là quá trình sinh vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể

b)

Là quá trình sinh vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 ra môi trường

c)

Là quá trình sinh vật lấy CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải O2 ra môi trường

d)

Là quá trình sinh vật lấy O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải ra môi trường khí CO2 hoặc O2

45.

Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua đâu của lá cây?

a)

Tế bào mô giậu

b)

Tế bào mô xốp

c)

Lớp cutin

d)

Khí khổng

46.

. Ở thực vật thủy sinh, cơ quan hấp thụ nước và khoáng là

a)

b)

rễ

c)

thân

d)

rễ, thân, lá