wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa CK1

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?
a)
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
b)
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
c)
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
d)
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi
2.
Câu 2: Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành
a)
A. rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.
b)
B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.
c)
C. rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.
d)
D. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
3.
Câu 3: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?
a)
A. Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.
b)
B. Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.
c)
C. Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
d)
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
4.
Câu 4: Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là
a)
A. bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
b)
B. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia.
c)
C. đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
d)
D. áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc.
5.
Câu 5: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
a)
A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
b)
B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
c)
C. tổ chức định canh, định cư cho người dân.
d)
D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
6.
Câu 6: Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là
a)
A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
B. trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc ở các vùng trung du và miền núi.
c)
C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích rừng và chất lượng.
d)
D. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng rừng.
7.
Câu 7: Biện pháp nào sau đây không để bảo vệ đa dạng sinh học ?
a)
A. Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
b)
B. Có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp.
c)
C. Ban hành “Sách đỏ Việt Nam”.
d)
D. Quy định cụ thể việc khai thác.
8.
Câu 8: Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi?
a)
A. Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh.
b)
B. Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm.
c)
C. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút.
d)
D. Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt.
9.
Câu 9: Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là
a)
A. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài.
b)
B. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ.
10.
Câu 10: Tính độ che phủ của nước ta năm 2015 biết tổng diện tích rừng là 13,5 triệu ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 33 triệu ha.
a)
A. 40,9%.
b)
B. 24,4%.
c)
C. 0,40%.
d)
D. 0,24%.
11.
Câu 11: Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Từ tháng V đến tháng X.
b)
B. Từ tháng VI đến tháng IX.
c)
C. Từ tháng VI đến tháng XII.
d)
D. Từ tháng VIII đến tháng VII.
12.
Câu 12: Bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây?
a)
A. VIII.
b)
B. IX.
c)
C. X.
d)
D. XI.
13.
Câu 13: Có 70% cơn bão toàn mùa tập trung vào 3 tháng đó là
a)
A. tháng VI, VII, VIII.
b)
B. tháng VII, VIII, IX.
c)
C. tháng VIII, IX, X.
d)
D. tháng IX, X, XI.
14.
Câu 14: Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
a)
A. miền Bắc muộn hơn miền Nam.
b)
B. miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.
c)
C. chậm dần từ Bắc vào Nam.
d)
D. chậm dần từ Nam ra Bắc.
15.
Câu 15: Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là
a)
A. ven biển đồng bằng sông Hồng.
b)
B. ven biển Trung Bộ.
c)
C. ven biển Nam Trung Bộ.
d)
D. ven biển Nam Bộ.
16.
Câu 16: Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nướcc ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đông Nam Bộ.
17.
Câu 17: Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta biểu hiện rõ nhất ở
a)
A. ô nhiễm môi trường và gia tăng thiên tai.
b)
B. sự gia tăng các thiên tai như bão, ngập lụt.
c)
C. ô nhiễm môi trường và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.
d)
D. sự gia tăng các thiên tai và biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.
18.
Câu 18: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do
a)
A. mưa lớn và lũ nguồn về.
b)
B. mật độ dân cư và xây dựng cao.
c)
C. mưa lớn kết hợp với triều cường.
d)
D. mặt đất thấp, xung quanh có đê.
19.
Câu 19: Biện pháp nào sau đây không được áp dụng khi phòng chống bão?
a)
A. Sơ tán người dân khi có bão.
b)
B. Củng cố công trình đê biển.
c)
C. Trồng rừng phòng hộ ven biển.
d)
D. Khuyến khích tàu thuyền ra khơi.
20.
Câu 20: Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ.
b)
B. xây hồ chứa n¬ước chống khô hạn.
c)
C. xây đê, kè chắn sóng, bão.
d)
D. di dân đến các vùng khác.
21.
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
a)
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
c)
C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
d)
D. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
22.
Câu 22: Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do
a)
A. chính sách chuyển cư.
b)
B. có quy mô dân số lớn.
c)
C. tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.
d)
D. có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.
23.
Câu 23: Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Điều kiện tự nhiên
b)
B. Trình độ phát triển kinh tế.
c)
C. Tính chất của nền kinh tế.
d)
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
24.
Câu 24: Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Việc phát triển giáo dục, y tế.
b)
B. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
c)
C. Vấn đề giải quyết việc làm.
d)
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
25.
Câu 25: Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
b)
B. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.
c)
C. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.
d)
D. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
26.
Câu 26: Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. Thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
D. Trình độ đào tạo được nâng cao
27.
Câu 27: Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
a)
A. Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.
b)
B. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
c)
C. Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
d)
D. Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.
28.
Câu 28: Dân số nước ta năm 2016 là 92 695,1 nghìn người. Giả sử tốc độ gia tăng dân số là 0,92% và không đổi thì dân số nước ta năm 2020 là bao nghiêu nghìn người?
a)
A. 93 547,9.
b)
B. 96 106,3.
c)
C. 96 153,6.
d)
D. 101 223,0.
29.
Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
A. Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
b)
B. Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.
c)
C. Có tác phong công nghiệp cao.
d)
D. Chất lượng ngày càng nâng lên.
30.
Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
b)
B. Số lượng đông, tăng nhanh.
c)
C. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
d)
D. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.
31.
Câu 31: Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
b)
B. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
c)
C. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
d)
D. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
32.
Câu 32: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
33.
Câu 33: Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
B. Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.
d)
D. Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.
34.
Câu 34: Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực nhà nước sang các khu vực khác vì
a)
A. Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.
b)
B. Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
C. Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
d)
D. Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.
35.
Câu 35: Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn vì
a)
A. Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn.
b)
B. Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn
c)
C. Dân nông thôn vào thành thị tìm việc làm.
d)
D. Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác nông thôn
36.
Câu 36: Sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu sử dụng lao động xã hội của nước ta là do
a)
A. tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh và nguồn lao động rất dồi dào.
b)
B. phân công lao động giữa các ngành chưa hợp lí.
c)
C. phân công lao động trong từng ngành chưa hợp lí.
d)
D. tác động của cách mạng khoa học kĩ thuật và quá trình đổi mới.
37.
Câu 37: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đông Nam Bộ.
38.
Câu 38: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
a)
A. Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
c)
C. Trình độ đô thị hóa cao.
d)
D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.
39.
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?
a)
A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
b)
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng.
c)
C. Dân cư tập trung vào thành phố lớn.
d)
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
40.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
a)
A. Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.
b)
B. Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
c)
C. Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
d)
D. Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.
41.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. Phân bố đô thị đều theo vùng.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
c)
C. Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
D. Trình độ đô thị hóa cao.
42.
Câu 42: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. Hải Phòng
b)
B. Huế.
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Cần Thơ.
43.
Câu 43: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
a)
A. Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
b)
B. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
c)
C. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
d)
D. Nước ta không có nhiều thành phố lớn.
44.
Câu 44: Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là
a)
A. tăng thu nhập cho người lao động.
b)
B. tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
c)
C. tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
d)
D. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
45.
Câu 45: Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
a)
A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
B. hạn chế di dân ra thành thị.
c)
C. mở rộng lối sống nông thôn.
d)
D. gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.
46.
Câu 46 : Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng
a)
A. số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
b)
B. số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.
c)
C. số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.
d)
D. số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng.
47.
Câu 45: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
a)
A. Kinh tế Nhà nước.
b)
B. Kinh tế tư nhân.
c)
C. Kinh tế tập thể.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
48.
Câu 46: Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
b)
B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
c)
C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
d)
D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
49.
Câu 47: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
b)
B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
c)
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
d)
D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
50.
Câu 48: Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.
b)
B. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.
c)
C. Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.
d)
D. Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.
51.
Câu 49: Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
b)
B. Trang thiết bị ngày càng được hiện đại.
c)
C. Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.
d)
D. Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn.
52.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa nước ta?
a)
A. Người sản xuất quan tâm tới thị trường tiêu thụ.
b)
B. Sản xuất nhiều loại sản phẩm để tiêu dùng tạo chỗ.
c)
C. Sử dụng nhiều máy móc, công nghệ mới.
d)
D. Nông nghiệp gắn liền với công nghiệp.
53.
Câu 51: Đâu không phải là đặc điểm cơ bản của nông nghiệp nước ta?
a)
A. Nền nông nghiệp nhiệt đới, cơ cấu sản phẩm đa dạng.
b)
B. Tồn tại song song nền nông nghiệp nhiệt đới và nền nông nghiệp cận nhiệt, ôn đới.
c)
C. Tồn tại song song nền nông nghiệp cổ truyền và nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá.
d)
D. Cơ cấu kinh tế nông thôn đang chuyển dịch mạnh mẽ.
54.
Câu 52: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc điểm là
a)
A. sản xuất quy môn nhỏ, công cụ thủ công.
b)
B. đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa.
c)
C. phần lớn sản để phẩm tiêu dùng tại chỗ.
d)
D. sử dụng nhiều sức người, năng suất thấp.
55.
Câu 53: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta
a)
A. phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
b)
B. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
c)
C. đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
d)
D. đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
56.
Câu 54: Vùng cực Nam Trung Bộ có mùa khô sâu sắc thích hợp trồng nho, thanh long… đã thể hiện
a)
A. sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
b)
B. việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
c)
C. việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.
d)
D. các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng.
57.
Câu 55: Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện
a)
A. khí hậu và nguồn nước.
b)
B. địa hình và đất trồng.
c)
C. khí hậu và đất trồng.
d)
D. địa hình và khí hậu.
58.
Câu 56: Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.
b)
B. đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.
c)
C. khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.
d)
D. tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.
59.
Câu 57: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động.
b)
B. sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường.
c)
C. bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên.
d)
D. tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động.
60.
Câu 58: Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là
a)
A. đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.
d)
D. đồng bằng sông Hồng.
61.
Câu 59: Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là
a)
A. cây lương thực và cây công nghiệp.
b)
B. cây rau đậu và cây công nghiệp.
c)
C. cây rau đậu và cây ăn quả.
d)
D. cây rau đậu và cây lương thực.
62.
Câu 60: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
B. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
c)
C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.
d)
D. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
63.
Câu 61: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do
a)
A. đẩy mạnh thâm canh.
b)
B. áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh.
c)
C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
d)
D. mở rộng diện tích canh tác
64.
Câu 62: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
a)
A. áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.
b)
B. trình độ thâm canh cao hơn.
c)
C. sử dụng nhiều giống cao sản.
d)
D. người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.
65.
Câu 63: Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do
a)
A. các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.
b)
B. có nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
d)
D. có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.
66.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện chăn nuôi nước ta?
a)
A. Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.
b)
B. Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.
c)
C. Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.
d)
D. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.
67.
Câu 65: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?
a)
A. Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
b)
B. Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.
d)
D. Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.
68.
Câu 66. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?
a)
A. Đà lạt.
b)
B. Buôn Ma Thuột.
c)
C. Pleiku.
d)
D. Kon Tum.
69.
Câu 67. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, nhâṇ xét nào đây là không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta?
a)
A.Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣
b)
B.Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng
c)
C.Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng
d)
D. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
70.
Câu 68. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
a)
A. Phú Yên.
b)
B. Khánh Hòa.
c)
C. Ninh Thuận.
d)
D. Bình Thuận.
71.
Câu 69. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Thủ Dầu Một.
b)
B. Biên Hòa.
c)
C. Tp. Hồ Chí Minh.
d)
D. Bà Rịa Vũng Tàu.
72.
Câu 70. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc vùng kinh tế nào sau đây?
a)
A. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Vùng Tây Nguyên.
c)
C. Vùng Bắc Trung Bộ.
d)
D. Vùng Đông Nam Bộ.
73.
Câu 71. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê nhất nước ta ?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
74.
Câu 72. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
75.
Câu 73. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Nông nghiệp, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ?
a)
A. Tây Ninh.
b)
B. Bình Phước.
c)
C. Ninh Thuận.
d)
D. Bình Thuận.
76.
Câu 74. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản khai thác cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long ?
a)
A. Bạc Liêu.
b)
B. Kiên Giang.
c)
C. Sóc Trăng.
d)
D. Cà Mau.
77.
Câu 75. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác cao hơn sản lượng nuôi trồng?
a)
A. Cà Mau.
b)
B. Kiên Giang.
c)
C. Bà Rịa – Vũng Tàu.
d)
D. Bạc Liêu.