Font size
WorksheetsĐịa Cuối HK1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng
đông nam
tây nam
đông bắc
tây bắc
Tính chất của gió Mậu dịch là
lạnh khô
nóng ẩm
ẩm
khô
Đặc điểm của gió mùa là
nhiệt độ các mùa giống nhau
tính chất không đổi theo mùa
hướng gió thay đổi theo mùa
độ ẩm các mùa tương tự nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?
Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra
Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương
Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền
Thường xảy ra ở phía đông đới nóng
Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
đông nam
đông bắc
tây bắc
tây nam
Gió Đông cực thổi từ áp cao
cực về ôn đới
chí tuyến về xích đạo
cực về xích đạo
chí tuyến về ôn đới
Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
Gió Mậu dịch
Gió biển, đất
Gió mùa
Gió Tây ôn đới
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa
hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa
sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo
các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa
Tính chất của gió Tây ôn đới là
lạnh khô
nóng ẩm
khô
ẩm
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
chí tuyến về xích đạo
cực về xích đạo
cực về ôn đới
chí tuyến về ôn đới
Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á?
Tín phong bán cầu Bắc
Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến
Tín phong bán cầu Nam
Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?
Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa
Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa
Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo
Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa
Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió
Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương
Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc
tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc
từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc
Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất
nóng, khô
nóng, ẩm
lạnh, khô
lạnh, ẩm
Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng
đầu buổi chiều
đầu buổi tối
lúc giữa khuya
lúc gần sáng
Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?
A. Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.
B. Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.
C. Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.
D. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
A. Không khí càng loãng, khí áp giảm.
B. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
C. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
D. Không khí càng khô, khí áp giảm.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
A. Không khí càng loãng, khí áp giảm.
B. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
C. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
D. Không khí càng khô, khí áp giảm.
Khí áp là sức nén của
A. luồng gió xuống mặt Trái Đất.
B. luồng gió xuống mặt nước biển.
C. không khí xuống mặt Trái Đất.
D. không khí xuống mặt nước biển.
Trị số khí áp tỉ lệ
A. thuận với nhiệt độ không khí.
B. nghịch với độ cao cột khí.
C. thuận với độ ẩm tuyệt đối.
D. nghịch với tỉ trọng không khí.
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
A. Chí tuyến, cực.
B. Xích đạo, chí tuyến.
C. Ôn đới, chí tuyến.
D. Cực, xích đạo.
Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
A. Cực.
B. Chí tuyến.
C. Xích đạo.
D. Ôn đới.
Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á?
A. Tín phong bán cầu Bắc.
B. Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.
C. Tín phong bán cầu Nam.
D. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
Các vành đai nào sau đây là áp cao?
A. Cực, chí tuyến.
B. Ôn đới, cực.
C. Xích đạo, chí tuyến.
D. Chí tuyến, ôn đới.
Khí áp tăng khi
A. nhiệt độ tăng.
B. nhiệt độ giảm.
C. độ cao tăng.
D. khô hạn giảm.
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
A. cực về xích đạo.
B. chí tuyến về ôn đới.
C. cực về ôn đới.
D. chí tuyến về xích đạo.
Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
Gió Mậu dịch.
Gió biển, đất
Gió mùa
Gió Tây ôn đới
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?
A. Độ cao càng tăng, khí áp giảm.
B. Có nhiều hơi nước, khí áp thấp.
C. Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.
D. Độ hanh khô tăng, khí áp thấp.
Các vành đai nào sau đây là áp thấp?
A. Xích đạo, chí tuyến.
B. Ôn đới, xích đạo.
C. Chí tuyến, ôn đới.
D. Cực, chí tuyến.
Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió gì?
A. Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
B. Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.
C. Tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.
D. Từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.
Nguyên nhân sinh ra gió là
A. hai sườn của dãy núi.
B. frông và dải hội tụ.
C. áp cao và áp thấp.
D. lục địa và đại dương.
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do đâu?
A. Sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
B. Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
C. Sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
D. Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
Gió Đông cực thổi từ áp cao nào?
Cực về ôn đới
Chí tuyến về xích đạo
Cực về xích đạo
Chí tuyến về ôn đới
Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng nào?
Đầu buổi chiều
Đầu buổi tối
Lúc giữa khuya
Lúc gần sáng
Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?
A. Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra
B. Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương
C. Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền
D. Thường xảy ra ở phía đông đới nóng
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?
Cực, xích đạo
Chí tuyến, cực
Ôn đới, chí tuyến
Xích đạo, chí tuyến
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
Gió mùa
Gió Đông cực
Gió Tây ôn đới
Gió Mậu dịch
Câu 24: Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng nào?
Đông nam
Đông bắc
Tây bắc
Tây nam
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
Nhiệt độ
Độ cao
Độ ầm
Hướng gió
Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
Mức độ bốc hơi
Lớp phủ thực vật.
Số lượng sinh vật.
Đặc điểm địa hình.
Ngày nước thế giới là ngày nào sau đây?
21-9.
23-6.
22-3.
22-12.
. Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là
xả hóa chất ra sông lớn.
xả hóa chất ra sông lớn.
trồng rừng đầu nguồn.
sử dụng nước tiết kiệm.
giữ sạch nguồn nước.
Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông?
Nước ngầm và hồ đầm.
Địa thể và thực vật.
Chế độ mưa và nhiệt độ.
Thực vật và hồ đầm.
. Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất là
năng lượng thuỷ triều.
năng lượng địa nhiệt.
năng lượng gió.
năng lượng Mặt Trời.
Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào
đặc điểm đất, đá.
Lớp phủ thực vật.
Đặc điểm địa hình.
Mức độ bốc hơi.
Phần lớn nước trên lục địa tập trung ở
ao, hồ, đầm.
dưới lòng đất.
trên đỉnh núi.
các dòng sông.
Hồ nào sau đây không phải hồ tự nhiên?
Hồ Hòa Bình.
Ngũ Hồ.
Hồ Tây.
Hồ To-ba.
Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào
độ dốc và vị trí của sông.
hướng chảy và vị trí của sông.
chiều rộng của sông và hướng chảy
độ dốc và chiều rộng lòng sông.
Các sông ở duyên hải miền trung nước ta thường kéo theo lũ đến chậm hơn so với sông ngòi các vùng khác là do
nước ngầm điều hoà dòng chảy.
thảm thực vật đầu nguồn còn nhiều.
mùa mưa của khu vực đến chậm hơn.
sông ngòi nhỏ, ngắn và dốc.
Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến các sông ở miền ôn đới lạnh và miền núi cao có lũ vào mùa xuân là do
băng tuyết tan.
nhiệt độ tăng cao.
nước ngầm lên cao.
mưa nhiều.
Thượng nguồn sông Nin có lưu lượng nước khá lớn là do
nằm trong kiểu khí hậu xích đạo.
nguồn nước, ngầm phong phú.
nằm trong kiểu khí hậu chí tuyến.
băng tuyết tan khối lượng lớn.
Một trong những nguyên nhân quan trọng góp phần làm cho thuỷ chế sông Mê Công điều hoà hơn sông Hồng là nhờ
sự điều tiết nước của Biển Hồ.
mưa tương đối ổn định.
hệ thống kênh rạch chằng chịt.
diện tích lưu vục lớn.
Tác dụng điều hoà dòng chảy của thảm thực vật thể hiện rõ nhất qua việc
giảm bớt cường độ của các đợt lũ.
hạn chế nước chảy tràn trên mặt.
làm tăng lượng nước dưới đất.
lớp thảm mục giữ một phần nước.
Ở lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở phần
Trung và hạ lưu
Thượng và trung lưu
Hạ lưu
Sát cửa sông
Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là
Giảm lưu lượng nước sông
Làm giảm tốc độ dòng chảy
Điều hòa chế độ nước sông
Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố
Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm
Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật
Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm
Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm
Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?
I ê nit xây
A ma dôn
Mê Công
Nin
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
Chế độ mưa
Nước ngầm
thực vật
Địa hình
Sông nào sau đây dài nhất thế giới
Nin
A ma dôn
Mê Công
I ê nit xây
Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là
Hồ
Mưa
Đầm
Sông
Mực nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi nhiều hay ít
Địa hình và bề mặt các dạng địa hình
Các hoạt động của con người
Vị trí trên mặt đất và bề mặt địa hình
Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có
Độ dốc địa hình
Nhiều thung lũng
Địa hình phức tạp
Nhiều đỉnh núi cao
Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hòa?
Bề mặt đất đồng bằng rộng
Các mạch nước ngầm cạn
Nước mưa chạy trên mặt
Địa hình đồi núi dốc nhiều
Miền Trung nước ta có địa hình hẹp ngang, các dãy núi ăn lan ra sát biển, dải đồng bằng nhỏ hẹp phía đông và mưa lũ lại tập trung trong thời gian ngắn nên mực nước lũ ở đây có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?
Mực nước lũ tương đối điều hòa
Mực nước lũ không ổn định
Mực nước lũ lên chậm
Mực nước lũ lên nhanh
Ở đồng bằng lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do
Bề mặt địa hình bằng phẳng
Lớp phủ thổ Nhưỡng mềm
Tốc độ nước chảy nhanh
Tổng lưu lượng nước lớn
Sông nào nằm trong khu vực ôn đới lạnh?
A ma dôn
Nin
I ê nit xây
Mê Công
Ở lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở phần nào?
Trung và hạ lưu
Thượng và trung lưu
Hạ lưu
Sát cửa sông
Nước trên lục địa gồm nước ở
Băng tuyết, sông, hồ
Trên mặt, nước ngầm
Nước ngầm, hơi nước
Trên mặt, hơi nước
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
Thực vật
Chế độ mưa
Băng tuyết
Địa hình
Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là
Lưu vực nước
Chế độ nước
Nguồn cấp nước
Dòng chảy mặt
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.
sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.
biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả gì?
Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.
Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
Hậu quả lớn nhất của việc đốt nương làm rẫy là làm cho đất
Xói mòn nhiều hơn
Bị phá vỡ cấu tượng
Biến đổi tính chất
Tăng lượng chất hữu cơ
Loại đất nào sau đây thích hợp nhất để trồng cây công nghiệp lâu năm
Đất xám
Đất phù sa
Đất cát pha
Đất đỏ badan
Các thành phần chính của lớp đất là
Cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn
Nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì
Chất hữu cơ. nước, không khí và sinh vật
Không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ
Đất có tuổi già nhất là ở vùng
Ôn đới và hàn đới
Nhiệt đới và cận nhiệt
Cận nhiệt và ôn đới
Nhiệt đới và ôn đới
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất
Thành phần quan trọng nhất của đất
Thường ở tầng trên cùng của đất
Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ
Chiếm 1 tỉ lệ nhỏ trong lớp đất
Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là
Làm phá hủy đá gốc
Cung cấp chất hữu cơ
Tạo các vành đai đất
Cung cấp chất vô cơ
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
Sinh vật
Khí hậu
Đá mẹ
Địa hình
Tác động nào sau đây của con người không ảnh hưởng tới quá trình hình thành đất
Đưa vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác
Tăng cường chặt phá rừng phá rừng bừa bãi
Bón phân làm thuỷ lợi thau chua rửa mặn
Đốt lương làm rẫy làm nhiều vụ trong năm
Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây
Chiếm 1.000.000.000 lệ lớn trong lớp đất
Tồn tại ở giữa các khe hở của đất
Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất
Thành phần quan trọng nhất của đất
Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất đặc trưng nào sau đây
Đen
Pốt dôn
Xám
Feralit
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất
Đá mẹ
Khí hậu
Thời gian
Con ngừoi
Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất
Lâm nghiệp
Công nghiệp
Ngư nghiệp
Nông nghiệp
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá nước sinh vật địa hình
Độ ẩm
Độ phì
Độ rắn
Nhiệt độ
lớp vật chất tới shop ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước nhiệt khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển được gọi là
Sinh quyển
Thổ nhưỡng
Khí quyển
Thuỷ quyền
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất
Tác động theo các thứ tự
Không ảnh hưởng nhau
Có mối quan hệ với nhau
Không đồng thời tác động
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất
Khí hậu sinh vật
Đá mẹ khí hậu
Địa hình đá mẹ
Sinh vật đá mẹ
Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit
Đất phù sa cổ
Đất ở núi đá
Đất đỏ badan
Đất đỏ đá vôi
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
Hạn chế sự xói mòn rửa trôi
Góp phần làm phá hủy đá
Cung cấp vật chất hữu cơ
Phân giải tổng hợp chất mùn
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
Đá gốc lớp vỏ phong hóa lớp phủ thổ Nhưỡng
Lớp vỏ phong hóa lớp phủ thổ Nhưỡng đá gốc
Đá gốc lớp phủ thổ Nhưỡng lớp vỏ phong hóa
Lớp phủ thổ Nhưỡng lớp vỏ phong hóa đá gốc
Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất
Nhiệt và ẩm
Ẩm và khí
Khí và nhiệt
Nhiệt và nước
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo thành phân hữu cơ cho đất
Sinh vật
Đá mẹ
Địa hình
Khí hậu
Trong việc hình thành đất thực vật không có vai trò nào sau đây
Phân giải tổng hợp chất mùn
Góp phần làm phá hủy đá
Cung cấp vật chất hữu cơ
Hạn chế sự xói mòn rửa trôi
Trong việc hình thành đất khí hậu không có vai trò nào sau đây
Ảnh hưởng đến hòa tan rửa trôi vật chất
Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật
Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất
Làm cho đã gốc bị phân hủy về mặt vật lý
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất
Sinh vật đá mẹ
Khí hậu sinh vật
Địa hình đá mẹ
Đá mẹ khí hậu
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước nhiệt khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
Sinh vật
Thực vật
Vi sinh vật
Động vật
Thổ Nhưỡng là lớp vật chất
Mềm bở ở bề mặt lục địa
Tơi xốp ở bề mặt lục địa
Rắn ở bề mặt lục địa
Vụn ở bề mặt lục địa
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ
Quyết định thành phần khoáng vật
Quyết định thành phần cơ giới
Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là gì
Làm phá hủy đá gốc
Cung cấp chất hữu cơ
Tạo các vành đai đất
Cung cấp chất vô cơ
