wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 15. KHỐI ĐẠI ĐOÀN KẾT DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ khi nào?

a)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

b)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

c)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

d)

Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

2.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh

chống ngoại xâm bảo vệ nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

3.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam

đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Con Rồng Cháu Tiên.

b)

Bánh Trưng, Bánh Dày.

c)

Sự tích Trầu Cau.

d)

Sơn Tinh Thủy Tinh.

4.

Ngày hội Đại Đoàn kết toàn dân tộc là ngày

a)

A. 2/9

b)

B. 30/4

c)

C. 1/5

d)

D. 18/11

5.

Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát

huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Hội Văn hóa cứu quốc.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Hội Phản đế đồng minh.

6.

Điền từ vào chỗ trống: “Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước ưu tiên đầu

tư phát triển kinh tế các vùng ................... Trong đó, các nguồn lực được huy động

vào việc xoá đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống của đồng bào.”

a)

Đồng bằng.

b)

Các xã, phường, thị trấn.

c)

Dân tộc và miền núi.

d)

Vùng nông thôn.

7.

Ngoài mục tiêu kinh tế, chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước hiện nay

đặc biệt chú trọng lĩnh vực nào?

a)

Chăm sóc y tế.

b)

Giáo dục và đào tạo.

c)

Xây dựng hệ thống giao thông.

d)

Xây dựng các công trình văn hóa.

8.

Để thực hiện đoàn kết dân tộc, Đảng và Nhà nước đã đề ra chính sách gì?

a)

Tôn giáo.

b)

Dân tộc.

c)

Mặt trận

d)

Xã hội.

9.

Tổ chức nào có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối

đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

Hội cựu chiến binh Việt Nam.

c)

Đảng Lao động Việt Nam.

d)

Hội phụ nữ Việt Nam.

10.

Điền vào chỗ trống: Cùng với công cuộc xây dựng đất nước, cộng đồng các

dân tộc Việt Nam đã .......... trong các cuộc đấu tranh chống lại sự xâm lược và thống

trị của ngoại bang.

a)

A. Chia năm sẻ bảy.

b)

B. Chung vai sát cánh.

c)

C. Đấu đá lẫn nhau.

d)

D. Nội chiến.

11.

Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của

Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

A. các dân tộc tôn trọng và giúp đỡ nhau về mọi mặt.

b)

B. phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử.

c)

C. các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau.

d)

D. các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất - tinh thần.

12.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau

đây?

a)

Cùng xây dựng và phát triển đất nước.

b)

Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt.

c)

Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm.

d)

Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài.

13.

Ba nguyên tắc của Đảng Cộng sản Việt Nam trong xây dựng và phát triển

khối đại đoàn kết dân tộc hiện nay là

a)

bình đẳng, tự quyết và tương trợ nhau cùng phát triển.

b)

đoàn kết, dân chủ và bình đẳng giữa các dân tộc.

c)

bình đẳng, chủ quyền và quyền tự quyết của mỗi dân tộc.

d)

đoàn kết, bình đẳng và tương trợ nhau cùng phát triển.

14.

Các nguyên tắc cơ bản trong đường lối về chính sách dân tộc của Đảng và

Nhà nước Việt Nam là

a)

bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.

b)

bình đẳng, chủ quyền, thống nhất trong đa dạng.

c)

đoàn kết, tôn trọng, thống nhất trong đa dạng.

d)

đoàn kết, dân chủ, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau.

15.

Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát

huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Hội Văn hóa cứu quốc.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Hội Phản đế đồng minh.

16.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh

chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

A. Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.

B. Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.

C. Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.

D. Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.

b)

Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.

c)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.

d)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

17.

Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo quan điểm nào sau

đây?

a)

Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

b)

Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.

d)

Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

18.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là

a)

A. phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.

b)

phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.

c)

phát triển vùng kinh tế trọng điểm.

d)

phát triển kinh tế vườn – ao – chuồng.

19.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là

a)

A. tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.

b)

B. tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.

c)

C. tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.

d)

D. tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.

20.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

A. Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.

d)

D. Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

21.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để

khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

A. Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

b)

B. Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

C. Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

d)

D. Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

22.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt

Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

b)

B. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

23.

Hồ Chí Minh từng căn dặn: Đại đoàn kết dân tộc phải luôn luôn được nhận

thức là vấn đề …………………. quyết định thành bại của cách mạng.

a)

A. cơ bản

b)

B. quan trọng

c)

C. sống còn

d)

D. then chốt

24.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà

nước Việt Nam hiện nay?

a)

A. Mở rộng quan hệ đối ngoại với các quốc gia, khu vực.

b)

B. Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số phát triển sản xuất.

c)

C. Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng miền núi.

d)

D. Đào tạo cán bộ và đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số

25.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn tới sự hình thành

khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Nhu cầu thủy lợi và trị thủy, phát triển nông nghiệp.

b)

B. Chính sách xây dựng khối đoàn kết dân tộc của nhà nước.

c)

C. Yêu cầu đấu tranh chống các cuộc xâm lược của ngoại bang.

d)

D. Yêu cầu mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam của nhà nước

26.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã

hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai

trò gì?

a)

A. Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

B. Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

c)

C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

D. Chống lại các thế lực thù địch.

27.

Một trong những nhân tố quyết định quan trọng nhất quyết định sự thành

công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc được thể

hiện thông qua tư liệu dưới đây là gì ?

TƯ LIỆU 2:

Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai bà Trưng, nhắn dân các quận, huyện nhất tề nổi dậy

hưởng ứng " đánh phá các châu, quận" (Giao châu ngoại vực kỉ)... Khi Hai bà Trưng

" đánh hạ quận Giao Chỉ' thì người Man Lý ở Cừu Chân, Nhật Nam, Hợp Phố đều

hưởng ứng, cướp được 65 thành (Hậu Hán thư)....

(Theo Phan Huy Lê, Tìm về cội nguồn, NXB Thế Giới, Hà Nội, 2010, tr.772)

a)

A. Truyền thống yêu nước

b)

B. Truyền thống đoàn kết

c)

C. Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng

d)

D. Lực lượng tham gia đông đảo

28.

Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây

dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

A. tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước.

b)

B. tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa.

c)

C. thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

d)

D. tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới.

29.

Điền vào chỗ trống: Trong quan điểm, đường lối về chính sách dân tộc,

Đảng và Nhà nước Việt Nam xác định các ............ là bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng

và giúp đỡ lẫn nhau.

a)

A. nguyên lí hoạt động

b)

B. nguyên tắc cơ bản

c)

C. cương lĩnh chính trị

d)

D. lí luận cơ bản

30.

Chọn cụm từ thích hợp thay thế dấu ba chấm để hoàn chỉnh nội dung sau:

“Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là vấn đề có ý nghĩa

………………., cơ bản, nhất quán và lâu dài, xuyên suốt tiến trình cách mạng”.

a)

A. chiến lược

b)

B. to lớn

c)

C. sách lược

d)

D. cơ bản