wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I

Total questions: 97

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cho số thực a > 0. Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a?


a)

a\sqrt[]{a}

b)

a-\sqrt[]{a}

c)

2a2\sqrt[]{a}

d)

2a\sqrt[]{2a}

2.

Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi


a)

x=ax=\sqrt[]{a}

b)

x=a\sqrt[]{x}=a

c)

a2=x a^2=x\ x0x\ge0

d)

x2=ax^2=ax0x\ge0

3.

Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36

a)

0,6

b)
  • - 0,6

c)

0,06

d)
  • - 0,06

4.

So sánh hai số 2 và 1 + 2\sqrt[]{2}  

a)

21+22\ge1+\sqrt[]{2}

b)

2=1+22=1+\sqrt[]{2}

c)

2<1+22<1+\sqrt[]{2}

d)

21+22\le1+\sqrt[]{2}

5.

Biểu thức x+3\sqrt[]{x+3}  có nghĩa khi:

a)

x3x\ge3

b)

x 3\ge-3

c)

x>0x>0

d)

x 3\le3

6.

Tìm các số x không âm thỏa mãn: 5x<10\sqrt[]{5x}<10

a)

x < 20

b)

x < 2

c)

0 < x < 20

d)

0x<200\le x<20

7.

Tìm giá trị của x không âm biết: 2x30=02\sqrt[]{x}-30=0

a)

x = 15

b)

x = 225

c)

x = -15

d)

x = 25

8.

Tính giá trị biểu thức: (23)2+(13)2\sqrt[]{\left(2-\sqrt[]{3}\right)^2}+\sqrt[]{\left(1-\sqrt[]{3}\right)^2}

a)

3

b)

1

c)

232\sqrt[]{3}

d)

2

9.

Tìm điều kiện xác định của 53x\sqrt[]{5-3x}

a)

x53x\le\frac{\text{}5}{\text{3}}

b)

x53x\ge\frac{5}{3}

c)

x35x\ge\frac{3}{5}

d)

x35x\le\frac{3}{5}

10.

Rút ngọn biểu thức: A= 144a2\sqrt[]{144a^2} - 9a với a > 0

a)
  • - 9a

b)

9a

c)

3a

d)

-3a

11.

Tìm x để   513x\sqrt[]{\frac{5}{1-3x}} có nghĩa

a)

x<13x<\frac{1}{3}

b)

x>13x>\frac{1}{3}

c)

x13x\le\frac{1}{3}

d)

x13x\ge\frac{1}{3}

12.

Hằng đẳng thức (AB)2=\left(A^{ }-B^{ }\right)^2=

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2

b)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2

c)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2

13.

Hằng đẳng thức A2B2A^2-B^2 có tên là:

(a)  

14.

Phép tính 625729\sqrt[]{\frac{625}{-729}} có kết quả là:

a)

2527\frac{25}{27}

b)

- 2527\frac{25}{27}

c)

57-\frac{5}{7}

d)

không tồn tại

15.

Hằng đẳng thức A2B2A^2-B^2 được viết thành:

(a)  

16.

Rút gọn biểu thức a4(2a1)2vi a12\sqrt[]{a^4\left(2a-1\right)^2}với\ a\ge\frac{1}{2} ta được:

a)

a(2a - 1)

b)

a2(2a1)a^2\left(2a-1\right)

c)

a(1 - 2a)

d)

a2(12a)a^2\left(1-2a\right)

17.

Rút gọn biểu thức a4b2\sqrt[]{\frac{a^4}{b^2}} với b ≠ 0 ta được?

a)

a2b\frac{a^2}{b}

b)

a2b\frac{a^2}{\left|b\right|}

c)

a2b-\frac{a^2}{b}

d)

a2b\frac{-a^2}{\left|b\right|}

18.

Cho biểu thức B= 2xx+1\frac{2x}{\sqrt[]{x}+1} . Giá trị của P khi x = 9 là:

a)

92\frac{9}{2}

b)

94\frac{9}{4}

c)

9

d)

18

19.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên D. Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

b)

f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên D

c)

f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

d)

f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

20.

Cho hàm số f(x) = 3 – x2. Tính f(−1).

a)
  • -2

b)

2

c)

1

d)

0

21.

Cho hai hàm số f(x) = 2x2 và g(x) = 4x – 2. Có bao nhiêu giá trị của a để f(a) = g(a)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho hàm số f(x) = 3x – 2 có đồ thị (d). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số (d).

a)

M (0; 1) 

b)

N(2; 3)

c)

P(- 2; - 8)

d)

Q(- 2; 0)

23.

Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm M (1; 4)?

a)

2x + y – 3 = 0          

b)

y – 5 = 0

c)

4x – y = 0                

d)

5x + 3y – 1 = 0

24.

Hàm số y = 5 – 3x là hàm số?

(a)  

25.

Cho hàm số y = (3m – 2)x + 5. Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R?

a)

m>23m>\frac{2}{3}

b)


m<23m<\frac{2}{3}

c)

m=23m=\frac{2}{3}

d)

m=32m=\frac{3}{2}

26.

ho hàm số y = (2 – 5m)x – 6. Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (−1; 2)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi:

a)

a > 0

b)

a < 0

c)

a = 0

d)

a0a\ne0

28.

Với a ≠ 0 hàm số y = ax + b là hàm số:

(a)  

29.

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

a)

y = 2x + 1

b)

y = 0x + 5

c)

y =2x2+x+1y\ =2x^2+x+1

d)

y=x3y=\sqrt[]{x}-3

30.

Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến?

a)

y = 2x – 1

b)

y = − (1 – 3x)   

c)

y = − (2x – 1)   

d)

y = x

31.

Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

a)

Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

Là đường thẳng song song với trục hoành

c)

Là đường thẳng đi qua hai điểm (0;b) ;(ba;0)\left(0;b\right)\ ;\left(\frac{-b}{a};0\right)  với b ≠ 0

d)

Là đường cong đi qua gốc tọa độ

32.

Cho đường thẳng d: y = 3x - 2 . Giao điểm của d với trục tung là:

a)

(0; 2)

b)

(0; -2)

c)

(2; 0)

d)

(-2; 0)

33.

Cho hàm số y = 2x + b. Xác định b để đồ thị hàm số cắt trục trung tại điểm 3

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

34.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 3 và d’: y = −2x + 1. Hai đường thẳng ở vị trí:

(a)  

35.

Cho hai đường thẳng d: y=12x+1y=-\frac{1}{2}x+1y=12x+2y=-\frac{1}{2}x+2 . Khi đó hai đường thẳng này ở vị trí:

(a)  

36.

Cho hai đồ thị của hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d: y = (m + 2)x – m và d’: y = −2x − 2m + 1. Với giá trị nào của m thì d cắt d’?

a)

m4m\ne-4

b)

m2m\ne-2

c)

m2;m4m\ne-2;m\ne-4

d)

m2;m4m\ne2;m\ne4

37.

Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3) x + 7 có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d // d’: y = 3x + 2

a)

m= 2

b)

m = 3

c)

m = - 2

d)

m = - 3

38.

Cho đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là:

a)

a

b)

b

c)

1a\frac{1}{a}

d)

1b\frac{1}{b}

39.

Cho đường thẳng d: y = ax + b (a > 0). Gọi α\alpha  là góc tạo bởi tia Ox và d. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

α=tana\alpha=\tan a

b)

α=tana\alpha=-\tan a

c)

α=tan(1800 α)\alpha=\tan\left(180^{0\ }-\alpha\right)

d)

α=1800tanα\alpha=180^0-\tan\alpha

40.

Cho đường thẳng d: y = 2x + 1. Góc tạo bởi đường thẳng d và trục Ox là?

(a)  

41.

Cho đường thẳng d: y = x + 1. Góc tạo bởi đường thẳng d với trục Ox có số đo

(a)  

42.

Cho đường thẳng d: y = ax +b (a0)\left(a\ne0\right) và a < 0. Gọi α\alpha là góc tạo bởi đường thẳng d và trục Ox . Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

α=tana\alpha=\tan a

b)

α=tana\alpha=\tan\left|-a\right|

c)

α=1800tana\alpha=180^0-\tan\left|-a\right|

d)

α=1800tana\alpha=180^0-\tan\left|a\right|

43.

Cho đường thẳng d: y = -x + 3. Góc tạo bởi đường thẳng d và trục Ox có số đo là:

(a)  

44.

Cho 2 qua M(3;2) và N(0;−2). Độ dài đoạn thẳng MN = ?

(a)  

45.

Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AH2 =AB.AC     

b)

AH2 = BH.CH

c)

AH2 = AB.BH    

d)

AH2 = CH.BC

46.

Hệ thức nào sai?

a)

b2=a.bb^2=a.b'

b)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

c)

a.h = b'.c'

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

47.

Giá trị x, y là:

a)

x = 3,6; y = 6,4   

b)

y = 3,6; x = 6,4

c)

y = 3,6; x = 6,4

d)

y = 3,6; x = 6,4

48.

Giá trị của x, y là:

a)

x = 7,2; y = 11,8     

b)

x = 7; y = 12

c)

x = 7,2; y = 12,8 

d)

x = 7,2; y = 12

49.

Tìm x trong hình vẽ sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a)

x ≈ 8,81

b)

x ≈ 8,82

c)

x ≈ 8,83

d)

x ≈ 8,80

50.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH ⊥ BC (H thuộc BC). Cho biết AB : AC = 3 : 4 và BC = 15cm. Tính độ dài đoạn thẳng BH

a)

BH = 5,4

b)

BH = 4,4

c)

BH = 5,2

d)

BH = 5

51.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó   cosMNP\cos MNP bằng:

a)

MNNP\frac{MN}{NP}

b)

MPNP\frac{MP}{NP}

c)

MNMP\frac{MN}{MP}

d)

MPMN\frac{MP}{MN}

52.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanMNP\tan MNP  bằng:

a)

MNNP\frac{MN}{NP}

b)

MPNP\frac{MP}{NP}

c)

MNMP\frac{MN}{MP}

d)

MPMN\frac{MP}{MN}

53.

Cho α\alpha  là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.

a)

sinα  + cosα  = 1

b)

sin2α  + cos2α  = 1

c)

sin3α  + cos3α  = 1     

d)

sinα  − cosα  = 1

54.

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai:

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

b)

cotα=cosαsinα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

c)

tan α\alpha .cot α\alpha =1

d)

tan2α1=cos2α\tan^2\alpha-1=\cos^2\alpha

55.

Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn a + b = 90090^0 . Khi đó sina=?

(a)  

56.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB.

a)

sin B = 0,6; cos B = 0,8    

b)

sin B = 0,8; cos B = 0,6

c)

sin B = 0,4; cos B = 0,8

d)

sin B = 0,6; cos B = 0,4

57.

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

MN = MP. sin P

b)

MN = MP. cos P

c)

MN = MP. tan P 

d)

MN = MP. cot P

58.

Số tâm đối xứng của đường tròn là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Tâm đối xứng của đường tròn là:

a)

Điểm bất kì bên trong đường tròn

b)

Điểm bất kì bên ngoài đường tròn

c)

Điểm bất kì trên đường tròn

d)

Tâm của đường tròn

60.

Đường tròn có … trục đối xứng

(a)  

61.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của 3 đường: (a)  

62.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn     

b)

Điểm M nằm trên đường tròn

c)

Điểm M nằm trong đường tròn

d)

Điểm M không thuộc đường tròn

63.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Khi đó điểm M nằm ( (a)   ) đường tròn?

64.

Xác định tâm và bán kính của đường tròn đi qua cả bốn đỉnh của hình vuông ABCD cạnh a. Bán kính của đường tròn bằng:

a)

a

b)

2\sqrt[]{2}

c)

a 2\sqrt[]{2}

d)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

65.

Tính bán kính R của đường tròn đi qua cả bốn đỉnh của hình vuông ABCD cạnh 3cm

a)

3

b)

323\sqrt[]{2}

c)

322\frac{3\sqrt[]{2}}{2}

d)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

66.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định vị trí tương đối của điểm A (−1; −1) và đường tròn tâm là gốc tọa độ O, bán kính R = 2

a)

Điểm A nằm ngoài đường tròn 

b)

Điểm A nằm trên đường tròn

c)

Điểm A nằm trong đường tròn 

d)

Không kết luận được

67.

Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?

a)

bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông

b)

bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng 4cm

68.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 15cm; AC = 20cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

a)

R =25

b)

R=252R=\frac{25}{2}

c)

R = 15

d)

R = 20

69.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB ≤ CD

70.

Trong các dây của một đường tròn, đường kính là dây có độ dài (…)

(a)  

71.

Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Khi đó ta có: AB (...) CD?

(a)  

72.

Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết khoảng cách từ tâm O đến dây AB lớn hơn khoảng cách từ tâm O đến dây CD. Khi đó AB ( (a)   ) CD?

73.

Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì (…) với dây ấy.

(a)  

74.

Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì (…) của dây ấy

(a)  

75.

Trong hai dây của một đường tròn. Dây nào lớn hơn thì dây đó ( (a)   )?

76.

Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3cm. Tính độ dài dây AB =.

(a)  

77.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

78.

Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (C; CA). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm

b)

AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)

c)

BA là tiếp tuyến của (C; CA)

d)

BC là tiếp tuyến của (C; CA)

79.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

80.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thằng đó (...) với đường tròn?

(a)  

81.

Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

82.

Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng ( (a)   ) đường tròn?

83.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì?

a)

d // OA  

b)

d ≡ OA 

c)

d ⊥ OA tại A  

d)

d ⊥ OA tại O

84.

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng d ⊥ OA tại A thì d là ( (a)   ) của đường tròn (O).

85.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OH ⊥ a tại H, biết  OH > R khi đó đường thẳng a và đường tròn (O)?

a)

không giao nhau

b)

tiếp xúc nhau

c)

cắt nhau

d)

đáp án khác

86.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng):

a)

(1): cắt nhau; (2): 8cm    

b)

(1): 9cm; (2): cắt nhau

c)

(1): không cắt nhau; (2): 8cm        

d)

(1): cắt nhau; (2): 6cm

87.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A (4; 5). Hãy xác định vị trí tương đối của đường tròn (A; 5) và các trục tọa độ.

a)

Trục tung cắt đường tròn và trục hoành tiếp xúc với đường tròn

b)

Trục hoành cắt đường tròn và trục tung tiếp xúc với đường tròn

c)

Cả hai trục tọa độ đều cắt đường tròn

d)

Cả hai trục tọa độ đều tiếp xúc với đường tròn

88.

Phương trình nào sau đây là bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+2=02x^2+2=0

b)

3y-1=5(y - 2)

c)

2x+ y2\frac{y}{2} -1=0

d)

3x+y2=03\sqrt[]{x}+y^2=0

89.

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−2; 4) làm nghiệm?

a)

x – 2y = 0     

b)

2x + y = 0

c)

x – y = 2        

d)

x + 2y + 1 = 0

90.

Phương trình x – 5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0; 1)    

b)

(−1; 2)  

c)

(3; 2)  

d)

(2; 4)

91.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x + 0y = 12

a)

xR ; y = 4x\in R\ ;\ y\ =\ 4

b)

xR ; y = 4x\in R\ ;\ y\ =-\ 4

c)

yR ; x = 4y\in R\ ;\ x\ =\ 4

d)

yR ; x = 4y\in R\ ;\ x\ =\ -4

92.

Cho đường thẳng d có phương trình (5m – 15)x + 2my = m – 2. Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục hoành.

a)

m = 1     

b)

m = 2

c)

m = 3

d)

m = 4

93.

Cho đường thẳng d có phương trình (m – 2)x + (3m – 1)y = 6m + 2. Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục tung.

a)

m=13m=\frac{1}{3}

b)


m=23m=\frac{2}{3}

c)

m2m\ne2

d)

m13m\ne\frac{1}{3}

94.

Cho đường thẳng d có phương trình (m – 2)x + (3m – 1)y = 6m – 2. Tìm các giá trị của tham số m để d đi qua gốc tọa độ.

a)

m=13m=\frac{1}{3}

b)

m= 23\frac{2}{3}

c)

m2m\ne2

d)

m13m\ne\frac{1}{3}

95.

Chọn khẳng định đúng. Đường thẳng d biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3x – y = 3 là:

a)

Đường thẳng song song với trục hoành

b)

Đường thẳng song song với trục tung

c)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

d)

Đường thẳng đi qua điểm A (1; 0)

96.

Chọn khẳng định đúng. Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của phương trình nào?

a)

3x – y = 2

b)

x + 2y = 4

c)

x + 5y = 3

d)

0x + 2y = 5

97.

Cho đường thẳng nào dưới đây có biểu diễn hình học là đường thẳng song song với trục hoành?

a)

5y = 7

b)

3x = 9    

c)

x + y = 9

d)

6y + x = 7