wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm đề cương sinh

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là

a)

lipid

b)

carbohydrate

c)

protein

d)

nucleic acid

2.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của hô hấp ở thực vật

a)

CO2

b)

O2

c)

H₂O

d)

C6H12O6

3.

Chất mang năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là

a)

ATP

b)

CO2

c)

pyruvate

d)

H₂O

4.

Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn

a)

hạt khô

b)

hạt nảy mầm

c)

cây đang ra hoa

d)

quả chín

5.

Trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

bảo tương

b)

chất nền tỉ thể

c)

Màng ngoài tỉ thể

d)

Màng trong tỉ thể

6.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Đồng hóa các chất

d)

Thải chất độc

8.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ khác nhau?

a)

Muỗi

b)

Trai sông

c)

Hổ

d)

Sò huyết

9.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?

a)

Muỗi

b)

Ếch đồng

c)

Hổ

d)

Sò huyết

10.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

hóa ngoại bảo và tiêu hóa nội bào

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa

11.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa

12.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng giày

b)

Thủy tức

c)

Ếch đồng

d)

Sò huyết

13.

Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa có ở bảo quan nào sau đây?

a)

Không bảo tiêu hóa

b)

Ti thể

c)

Lysosomes

d)

Túi tiêu hóa

14.

Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp

b)

Chim và thú

c)

Trùng giày và giun dẹp

d)

Ruột khoang và trùng amip

15.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O2 thải CO2

b)

CO2 thải O2

c)

CO2 thải CO2

d)

O2 thải O2

16.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

17.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

18.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch

b)

thần kinh và tế bào

c)

thần kinh

d)

thể dịch

19.

Động vật nào sau đây trao đổi khi với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

a)

Châu chấu

b)

Sư tử

c)

Chuột đồng

d)

Ếch đồng

20.

Các loài động vật thân mềm trao đổi hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

21.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

gan

b)

thận

c)

phổi

d)

tụy

22.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận

23.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ nhanh

b)

thấp, tốc độ chậm

c)

thấp, tốc độ nhanh

d)

cao, tốc độ chậm

24.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim - động mạch - mao mạch - tĩnh mạch → tìm

b)

Tim - tĩnh mạch - động mạch - mao mạch -tim.

c)

Tim mao mạch – động mạch - tĩnh mạch-tim

d)

Tim - động mạch - tĩnh mạch → mao mạch tim. tim.

25.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông , châu chấu

b)

Tôm, cua, mực ống

c)

Tôm, cua, mực ống

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt

26.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt

b)

Giun dẹp, cua, mực ống

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sông

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt

27.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát

c)

Bỏ sát, chim, côn trùng

d)

Côn trùng, cá, bò sát

28.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch

b)

thành tĩnh mạch

c)

thành động mạch

d)

khoang cơ thể

29.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

mao mạch

b)

tĩnh mạch

c)

động mạch

d)

Xoang cơ thể

30.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch thể dịch

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

31.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

32.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

lớp dịch nhảy trong khí quản, pH thấp ở dạ dày

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày

c)

dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại

33.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

a)

lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày

c)

nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại

34.

Phân từ gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố

b)

Chất cảm ứng

c)

Kháng thể

d)

Hormone

35.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

kháng thể

b)

kháng nguyên

c)

chất cảm ứng

d)

chất kích thích

36.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

miễn dịch không đặc hiệu

b)

miễn dịch thể dịch

c)

miễn dịch tế bào

d)

miễn dịch tế bào

37.

Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt

b)

Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ

c)

. Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng

d)

Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật

38.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc

b)

Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị

c)

Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể

d)

Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể

39.

Khi nói về điều kiện cần để gây bệnh truyền nhiễm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có khả năng lây từ cá thể này sang cá thể khác

b)

Tác nhân gây bệnh phải có độc lực

c)

Đường vào phải phù hợp với mỗi loại tác nhân gây bệnh

d)

Không phụ thuộc vào số lượng tác nhân gây bệnh nhiều hay ít

40.

Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu

b)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính

c)

Miễn địch đặc hiệu

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

41.

Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thi kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào lympho T2

c)

Tế bào lympho B

d)

Tế bào lympho T

42.

Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

a)

Bệnh bại liệt

b)

Bệnh viêm não Nhật Bản

c)

Bệnh cúm A/H5N1

d)

Bệnh sốt xuất huyết

43.

Khi cả thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mớ

b)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng năng lên, nắp mang đóng

c)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở

d)

Miệng ngâm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng

44.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hỏa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản

b)

Thực quản

c)

Ruột non

d)

Ruột già

45.

Ở động vật, quá trình định dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng – đồng hóa các chất.

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn - đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Lấy thức ăn - đồng hóa các chất - tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng

d)

Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng - tiêu hóa thức ăn - đồng hóa các chất

46.

Khi nói về việc tạo ra phân tử CO, trong hô hấp hiếu khí 1 phân từ glucose, phát biểu nào sau đây sai?

a)

được tạo ra trong giai đoạn chuỗi truyền eletron

b)

có nguồn gốc từ phân tử glucose

c)

phần lớn được tạo trong ti thể

d)

mỗi phân tử glucose tạo ra 6 phân tử CO2

47.

Khi nói về quá trình lên men ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lên men gồm hai giai đoạn đường phân và lên men

b)

Hợp chất hữu cơ được tạo ra là lactate, etanol và acetic acid

c)

Năng lượng ATP được giải phóng ở giai đoạn đường phân

d)

Quá trình lên men không diễn ra trong ti thể

48.

Khi nói về giai đoạn chuyển hóa từ glucose thành pyruvate trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử pyruvate chứa 2 nguyên tổ carbon

b)

Sản sinh ra được 2 phân tử ATP

c)

Tạo ra được 2 phân tử NADH

d)

Diễn ra trong bảo tương của tế bào

49.

Loại nông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Hạt lúa, đậu

b)

Các loại rau, cải

c)

Quả vú sữa

d)

Cây mía