wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn thi HKII

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

ngẫu nhiên của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

ngẫu nhiên giữa giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

2.

Tự thụ phấn là sự thụ phấn giữa

a)

hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác loài.

b)

hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.

c)

hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng giống.

d)

hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa trên cùng một cây.

3.

Thụ phấn chéo là sự

a)

thụ phấn giữa hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng chi.

b)

thụ phấn giữa hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.

c)

thụ phấn giữa hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa trên cùng một cây.

d)

thụ phấn giữa hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác loài.

4.

Thụ tinh kép gặp ở loài nào sau đây?

a)

Cây thông

b)

Cây bưởi

c)

Cây rêu

d)

Cây dương xỉ

5.

Hiện tượng thụ tinh kép là

a)

1 giao tử đực kết hợp với tế bào trứng tạo thành hợp tử (2n), 1 giao tử đực kết hợp với tế bào cực tạo nội nhũ (3n)

b)

1 giao tử đực kết hợp với tế bào đối cực tạo nội nhũ (2n), 1 giao tử đực kết hợp với tế bào cực tạo thành hợp tử (3n)

c)

1 giao tử đực kết hợp với tế bào cực tạo thành hợp tử (2n), 1 giao tử đực kết hợp với tế bào trứng tạo thành hợp tử (3n)

d)

1 giao tử đực kết hợp với tế bào trứng tạo nội nhũ (2n), 1 giao tử đực kết hợp với tế bào kèm tạo thành hợp tử (3n)

6.

Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?

a)

Noãn đã thụ tinh

b)

Tất cả các bộ phận của hoa

c)

Nhụy hoa

d)

Bầu nhụy

7.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

b)

Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền

c)

Là hình thức sinh sản phổ biến

d)

Tạo ra các cá thể có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

8.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quả?

1.   Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành.

2.   Quả có vai trò bảo vệ hạt.

3.   Quả do noãn đã thụ tinh phát triển thành.

4.   Quả không có vai trò trong phát tán hạt.

5.   Quả có chứa các chất dinh dưỡng (đường, vitamin, khoáng chất,…).

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp chiết cành?

a)

Cây trồng thường thấp, thuận lợi cho việc chăm sóc và thu hoạch

b)

Cây trồng sớm ra hoa kết quả, rút ngắn được thời gian kiến thiết cơ bản

c)

Cây giống giữ nguyên được đặc tính di truyền của cây mẹ

d)

Cây giống được tăng cường khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi như: chịu hạn, chịu úng

10.

Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì

a)

rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả

b)

dễ nhân giống nhanh và nhiều

c)

để tránh sâu bệnh gây hại

d)

dễ trồng và ít công chăm sóc

11.

Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì

a)

loại bỏ sâu bệnh trên lá cây

b)

để hạn chế sự mất nước ở cành ghép

c)

để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá

d)

để tránh gió, mưa làm gẫy cành ghép

12.

Kỹ thuật giâm cành gồm các bước sau

(1) khi rễ cây mọc nhiều và đủ dài ở các cành giâm, chuyển cây vào vườn ươm.

(2) cắt vát, tránh dập nát từng đoạn 10 - 15cm các cành bánh tẻ.

(3) khi cây đã đủ rễ và lá, đưa cây vào trồng đại trà.

(4) cành đã cắt có thể cắm trực tiếp hoặc xử lý bằng chất kích thích ra rễ, sau đó cắm vào nền giâm.

Thứ tự đúng là

a)

(1) → (4) → (2) → (3)

b)

(4) → (2) → (3) → (1)

c)

(2) → (4) → (1) → (3)

d)

(4) → (2) → (1) → (3)

13.

Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?

a)

Trực phân, giảm phân và nguyên phân.

b)

Giảm phân và nguyên phân

c)

Trực phân và giảm phân

d)

Trực phân và nguyên phân

14.

Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật không xương sống?

a)

Phân mảnh, nảy chồi

b)

Trinh sinh, phân mảnh

c)

Nảy chồi, phân mảnh

d)

Phân đôi, nảy chồi

15.

Hạn chế của sinh sản vô tính là tạo ra các thế hệ con cháu

a)

không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau trước điều kiện môi trường thay đổi

b)

đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi

c)

đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi

d)

không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi

16.

Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở

a)

trùng roi và thủy tức

b)

a míp và trùng roi

c)

trùng đế giày và thủy tức

d)

bọt biển và ruột khoang

17.

Sinh sản vô tính ở động vật là

a)

một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

b)

một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

c)

một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

d)

một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

18.

Ong có khả năng sinh sản bằng hình thức nào sau đây?

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

19.

Ưu điểm của sinh sản vô tính là

a)

tạo ra các cá thể con đa dạng và phong phú

b)

sinh sản dễ dàng trong điều kiện mật độ quần thể thấp

c)

sinh sản vô tính đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa

d)

tạo ra các cá thể con thích nghi cao với điều kiện môi trường bị biến đổi

20.

Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?

a)

Thụ tinh trong là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái

b)

Thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non

c)

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái

d)

Thụ tinh ngoài đảm bảo hiệu quả thụ tinh cao hơn thụ tinh trong

21.

Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp

a)

ngẫu nhiên giữa giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

của cơ cái với cơ đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên nhiều hợp tử phát triển thành nhiều cơ thể mới

d)

ủa một giao tử đực và nhiều giao tử cái tạo nên nhiều hợp tử phát triển thành nhiều cơ thể mới

22.

Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?

a)

Một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo

b)

Giao phối (thụ tinh chéo) là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau

c)

Tự phối (tự thụ tinh) là sự kết hợp giữa 2 giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính

d)

Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh

23.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của hình thức sinh sản hữu tính so với hình thức sinh sản vô tính ở động vật?

a)

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

b)

Tạo ra các cá thể có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

c)

Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

24.

Điều nào không đúng khi nói về sinh sản của động vật?

a)

Động vật lưỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái

b)

Động vật đơn tính hay lưỡng tính cũng chỉ có hình thức sinh sản hữu tính

c)

Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính

d)

Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái.

25.

Sự điều hoà sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối chủ yếu bởi  

a)

hệ nội tiết

b)

các nhân tố bên ngoài cơ thể

c)

hệ thần kinh

d)

các nhân tố bên trong cơ thể

26.

Ở nữ, hoocmôn LH có vai trò

a)

kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho phôi làm tổ

b)

kích thích tuyến yên tiết hoocmôn

c)

kích thích phát triển nang trứng

d)

kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động

27.

Thể vàng tiết ra những hoocmôn nào?

a)

Prôgestêron, GnRH

b)

LH, FSH

c)

Prôgestêron, ơstrôgen

d)

FSH, ơstrôgen

28.

Ở nữ, hooc môn FSH có vai trò

a)

kích thích phát triển nang trứng

b)

kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho phôi làm tổ

c)

kích thích tuyến yên tiết hoocmôn

d)

kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động

29.

Hooc môn testôstêron có vai trò

a)

kích thích tế bào kẽ sản sinh ra hoocmôn FSH

b)

kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

c)

kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng

d)

kích thích tuyến yên sản sinh ra hoocmôn LH

30.

Hooc môn prôgestêron và ơstrôgen có vai trò

a)

kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động

b)

kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho phôi làm tổ

c)

kích thích tuyến yên tiết hoocmôn

d)

kích thích phát triển nang trứng

31.

Những yếu tố nào sau đây thường không gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng?

a)

Lo âu, buồn phiền kéo dài 

b)

Chế độ làm việc khoa học và dinh dưỡng hợp lý

c)

Căng thẳng thần kinh (stress), sợ hãi

d)

Chế độ dinh dưỡng theo sở thích

32.

Ở nữ, hoocmôn GnRH có vai trò

a)

kích thích nang trứng phát triển

b)

kích thích nang trứng chín và rụng trứng

c)

kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho phôi làm tổ

d)

kích thích tuyến yên tiết hoocmôn FSH và LH

33.

Những biện pháp chủ yếu nào được dùng nhằm thúc đẩy trứng chín nhanh và rụng hàng loạt?

a)

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp

b)

Thay đổi các yếu tố môi trường

c)

Nuôi cấy phôi

d)

Thụ tinh nhân tạo

34.

Tại sao cấm xác định giới tính ở thai nhi người?

a)

Vì tâm lí của người thân muốn biết trước con trai hay con gái

b)

Vì sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi

c)

Vì định kiến trọng nam khinh nữ, dẫn đến hành vi làm thay đổi tỷ lệ trai và gái

d)

Vì sợ ảnh hưởng đến tâm lí của người mẹ

35.

Biện pháp nào làm tăng hiệu quả thụ tinh nhất?

a)

Nuôi cấy phôi

b)

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp

c)

Thay đổi các yếu tố môi trường

d)

Thụ tinh nhân tạo

36.

Ý nào không đúng với chính sách kế hoạch hóa gia đình ở nước ta?

a)

Điều chỉnh sinh con trai hay con gái

b)

Điều chỉnh thời điểm sinh con

c)

Điều chỉnh khoảng cách sinh con

d)

Điều chỉnh về số con

37.

Trong công tác chọn tạo giống vật nuôi, biện pháp nào sau đây được dùng nhằm tạo nhiều con giống có đặc điểm di truyền giống nhau?

a)

Thụ tinh nhân tạo bên ngoài cơ thể

b)

Nuôi cấy phôi

c)

Thụ tinh nhân tạo bên trong cơ thể

d)

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp

38.

Biện pháp nào có tính phổ biến và hiệu quả trong việc điều khiển tỷ lệ đực cái ở động vật?

a)

Phân lập các loại tinh trùng mang nhiễm sắc thể XX và nhiễm sắc thể Y rồi sau đó mới cho thụ tinh

b)

Phân lập các loại tinh trùng mang nhiễm sắc thể X và nhiễm sắc thể XY rồi sau đó mới cho thụ tinh

c)

Phân lập các loại tinh trùng mang nhiễm sắc thể X và nhiễm sắc thể Y rồi sau đó mới cho thụ tinh

d)

Phân lập các loại trứng mang nhiễm sắc thể X và nhiễm sắc thể Y rồi sau đó mới cho thụ tinh

39.

Cơ sở di truyền xác định tỷ lệ đực cái ở động vật bậc cao xấp xỉ 1:1 liên quan đến

a)

ảnh hưởng của môi trường ngoài cơ thể

b)

ảnh hưởng của tập tính giao phối

c)

ảnh hưởng của môi trường trong cơ thể

d)

cơ chế di truyền của cặp nhiễm sắc thể giới tính

40.

Ở người, các biện pháp tránh thai được thực hiện dựa trên cơ sở khoa học của sự ngăn cản tinh trùng gặp trứng là dùng bao cao su

a)

thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

b)

thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

c)

thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai hằng ngày

d)

thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, uống viên tránh thai hằng ngày

41.

Biện pháp để giảm nạo phá thai ở tuổi vị thành niên là

a)

giáo dục tình dục an toàn và lành mạnh

b)

không cho trẻ con ra khỏi nhà vào lúc quá khuya

c)

thường xuyên vệ sinh cá nhân

d)

không có quan hệ tình dục

42.

Biện pháp tránh thai có thể phòng tránh được sự lây nhiễm HIV và các bệnh lây truyền qua đường tình dục là sử dụng

a)

vòng tránh thai

b)

viên thuốc tránh thai

c)

phương pháp tổng hợp

d)

bao cao su

43.

Cho các hình thức sinh sản sau đây:

(1) Giâm hom sắn → mọc cây sắn.

(2) Tre, trúc nảy chồi → mọc cây con.

(3) Gieo hạt mướp → mọc cây mướp.

(4) Từ củ khoai lang → mọc cây khoai lang.

Những hình thức sinh sản sinh dưỡng là

a)

(2), (3) và (4)

b)

(1), (2)  và (3)

c)

(1), (2) và (4)

d)

(3), (1) và (4)

44.

Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở động vật không xương sống và động vật có xương sống?

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

45.

Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là

a)

từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

b)

từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con

c)

từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng

d)

từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con