wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cứu người làm đi

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giữa............................... để thực hiện 1 nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật điện tử

a)

điện trở với các bộ phận nguồn, dây dẫn

b)

các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn, dây dẫn

c)

các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn

d)

linh kiện thụ động, nguồn, dây dẫn

2.

theo pương thức gia công và xử lí tín hiệu, có loại mạch điện tử nào?

a)

mạch khuếch đại

b)

mạch tạo sóng hình sin

c)

mạch tạo xung

d)

mạch điện tử số

3.

theo phân loại chức năng và nhiệm vụ, có loại mạch điện tử nào?

a)

mạch tạo xung

b)

mạch điện tử tương tự

c)

mạch điện tử số

d)

mạch điện tử điều khiển

4.

người ta sử dụng loại diot nào dùng trong mạch chỉnh lưu?

a)

điot tiếp điểm

b)

điot zene

c)

điot tiếp mặt

d)

điot phát quang

5.

nguồn một chiều cung cấp cho các thiết bị có thể dùng từ

a)

pin

b)

ăcquy

c)

chỉnh lưu xoay chiều thành 1 chiều

d)

tất cả đều đúng

6.

mạch chỉnh lưu nửa chu kì sử dụng mấy điot?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

2 hoặc 4

7.

mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì sử dụng mấy điot?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

2 hoặc 4

8.

chức năng của mạch chỉnh lưu là

a)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành 1 chiều

b)

biến đổi dòng điện 1 chiều thành xoay chiều

c)

ổn định điện áp xoay chiều

d)

ổn định dòng điện và điện áp 1 chiều

9.

trong mạch chỉnh lưu cần dùng tối thiểu bao nhiêu điot?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

trên thực tế, mạch chỉnh lưu nào được dùng phổ biến?

a)

mạch chỉnh lưu dùng 1 điot

b)

mạch chỉnh lưu dùng 2 điot

c)

mạch chỉnh lưu dùng 3 điot

d)

mạch chỉnh lưu dùng 4 điot

11.

điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì dùng 2 điot và mạch chỉnh lưu cầu là

a)

dạng sóng ra giống nhau, đề có tần số gợn sóng là 100Hz

b)

sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau

c)

các điot đều chịu đêịn áp ngược gấp đôi

d)

dạng sóng ra đều có tần số gợn sóng lớn, đề có tần số gợn sóng là 50Hz

12.

trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ ở hình nào là của mạch chỉnh lưu cầu?

a)

Hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

13.

ưu điểm của mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ là

a)

có độ gợn sóng nhỏ, dễ lọc

b)

mạch điện đơn giản, chỉ dùng 1 điot

c)

mạch điện được dufg phổ biến

d)

mạch điện dùng 2 điot để luân phien chỉnh lưu theo nửa chu kỳ

14.

mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ có tần số gợn sóng là

a)

50Hz

b)

100Hz

c)

150Hz

d)

200Hz

15.

ưu điểm của mạch chỉnh lưu cầu là

a)

có độ gợn sóng lớn, dễ lọc

b)

mạch điện đơn giản, chỉ dùng 1 điot

c)

mạch điện được sử dụng phổ biến

d)

mạch điện dùng 2 điot để luân phiên chỉnh lưu theo từng nửa chu kỳ

16.

trong mạch chỉnh lưu cầu, cực tính dương của điện áp 1 chiều ra trên tải luôn ở phía

a)

anot của 1 điot

b)

catot của 1 điot

c)

anot của 2 điot

d)

catot của 2 điot

17.

dạng sóng ra sau chỉnh lưu của 2 mạch chỉnh lưu nào hoàn toàn giống nhau?

a)

mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ và mạch chỉnh lưu dùng 2 điot

b)

mạch chỉnh lưu dùng 2 điot và mạch chỉnh lưu dùng 4 điot

c)

mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ và mạch chỉnh lưu dùng 4 điot

d)

mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ và mạch chỉnh lưu cầu

18.

nhược điểm của mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ dùng 2 điot là

a)

Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt.

b)

Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ. 

c)

Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Hz) nên rất khó lọc. 

d)

Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra ở hai điôt thường không cùng biên độ.

19.

phát biểu nào sau đây sai

a)

mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ chỉ dùng 1 điot

b)

mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ dùng 1 điot sóng phát ra có độ gợn sóng lớn

c)

mạch chỉnh lưu cầu có cấu tạo phức tạp do dùng 4 điot

d)

mạch chỉnh lưu cầu có cấu tạo đơn giản do biến áp nguồn không có yêu cầu đặc biệt

20.

mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ

a)

là mạch chỉnh lưu chỉ sử dụng 1 điot

b)

hiệu suất sử dụng nguồn biến áp thấp

c)

trên thực tế được ít sử dụng

d)

cả 3 đáp án đều đúng

21.

trong sơ đồ khối chức năng của mạch điện nguồn 1 chiều có bao nhiêu khối?

a)

3 khối

b)

4 khối

c)

5 khối

d)

6 khối

22.

rong sơ đồ khối chức năng của mạch điện nguồn 1 chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

a)

khối 4 và khối 5

b)

khối 2 và khối 4

c)

khối 1 và khối 2

d)

khối 2 và khối 5

23.

khối đầu tiên của mạch điện 1 chiều là gì?

a)

biến áp nguồn

b)

mạch chỉnh lưu

c)

mạch lọc nguồn

d)

mạch ổn áp

24.

khối thứ 2 của mạch điện 1 chiều là gì?

a)

biến áp nguồn

b)

mạch chỉnh lưu

c)

mạch lọc nguồn

d)

mạch ổn áp

25.

máy biến áp trong mạch điện 1 chiều là máy

a)

tăng áp

b)

ổn áp

c)

hạ áp

d)

ổn dòng

26.

trong mạch nguồn 1 chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

b)

Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

c)

Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

d)

Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

27.

trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể...

a)

mắc song song với tải tiêu thụ một tụ điện.

b)

mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện.

c)

mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở.

d)

mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở.

28.

trong mạch nguồn điện 1 chiều thiếu khối nào mạch vẫn hoạt động bình thường?

a)

biến áp

b)

ổn áp

c)

bảo vệ

d)

lọc nguồn

29.

mạch lọc nguồn cuả mạch điện 1 chiều sử dụng

a)

tụ mica

b)

tụ hóa

c)

tụ giấy

d)

tụ gốm

30.

chọn phát biểu đúng nhất

a)

biến áp nguồn dùng biến áp

b)

mạch chỉnh lưu dùng điot

c)

mạch lọc dùng tụ hóa

d)

cả 3 đáp án

31.

phát biểu nào sau đây đúng?

a)

mạch chỉnh lưu dùng điot tiếp điểm để đổi dòng điện xoay chiều thành 1 chiều

b)

mạch chỉnh lưu dùng điot tiếp mặt để đổi dòng điện xoay chiều thành 1 chiều

c)

mạch chỉnh lưu dùng pin để tạo ra dòng điện 1 chiều

d)

mạch chỉnh lưu dùng ăcquy để tạo ra dòng điện 1 chiều

32.

nhiệm vụ của khối biến áp nguồn là

a)

Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

b)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hơn

c)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp thấp hơn

d)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hay thấp tùy theo yêu cầu của tải.

33.

trong mạch lọc hình II (hình pi) gồm có

a)

2 tụ điện và 1 cuộn cảm

b)

2 cuộn cảm và 1 tụ điện

c)

2 tụ điện và 1 điện trở

d)


2 điện trở và 1 tụ điện

34.

điot cầu có mấy chân

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

35.

IC ổn áp 7805 quy định mức điện áp ngõ ra là

a)

7V

b)

8V

c)

5V

d)

78V

36.

theo quy ước kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán thì Uvđ là kí hiệu của

a)

đầu vào đảo

b)

đầu vào không đảo

c)

đầu ra

d)

cả 3 đáp án trên

37.

IC khuếch đại thuật toán có hệ số khuếch đại như thế nào?

a)

lớn

b)

nhỏ

c)

trung bình

d)

không xác định

38.

IC khuếch đại thuật toán có các tầng ghép........

a)

trực tiếp

b)

gián tiếp

c)

song song

d)

nối tiếp

39.

đầu vào đảo IC khuếch đại thuật toán có kí hiệu dấu

a)

trừ

b)

cộng

c)

trừ hoặc cộng đều được

d)

không xác định

40.

trong mạch khuếch đại thuật toán dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn?

a)

cùng dấu và cùng pha nhau

b)

ngược dấu và ngược pha nhau

c)

ngược dấu và cùng pha nhau

d)


cùng dấu và ngược pha nhau

41.

hệ số khuếch đại được tính bằng công thức nào

a)

b)

c)

d)

42.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

mạch khuếch đại có thể dùng tranzito

b)

mạch khuếch đại có thể dùng IC

c)

mạch khuếch đại dùng cả tranzito và IC

d)

mạch khuếch đại có thể dùng tranzito hoặc IC

43.

đầu vào không đảo có kí hiệu dấu "+" nghĩa là

a)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra ngược dấu với tín hiệu vào.

b)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào.

c)

Không có ý nghĩa gì, chỉ là kí hiệu ngẫu nhiên

d)

Cả 3 đáp án đều sai

44.

để điều chỉnh hệ số khuếch đại của mạch điện, người ta điều khiển

a)

Rht

b)

R1

c)

Rht hoặc R1

d)

không điều chỉnh được hệ số khuếch đại

45.

người ta có thể làm gì để tay đỏi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

a)

Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).

b)

Thay đổi tần số của điện áp vào.

c)

Thay đổi biên độ của điện áp vào.

d)

Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.

46.

tìm phát biểu đúng

a)

Tín hiệu ra sẽ cùng dấu hay ngược dấu tín hiệu vào tùy thuộc tín hiệu đưa vào đầu vào đảo hay không đảo

b)

Tín hiệu vào là tín hiệu một chiều, tín hiệu ra là tín hiệu xoay chiều

c)
  • Tín hiệu vào là tín hiệu xoay chiều, tín hiệu ra là tín hiệu một chiều

d)
  • Tín hiệu vào là tín hiệu xoay chiều, tín hiệu ra là tín hiệu xoay chiều

47.

trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

a)

Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.

b)

Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

c)

Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha. 

d)

Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.

48.

IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và đầu ra?

a)

Một đầu vào và một đầu ra.

b)

Hai đầu vào và một đầu ra.

c)

Một đầu vào và hai đầu ra.

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra.

49.

công dụng chính của khuếch đại thuật toán (OA) là

a)

Khuếch đại dòng điện một chiều.

b)
  • Khuếch đại điện áp.

c)
  • Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.

d)
  • Khuếch đại công suất.

50.

mạch khuếch đại thuật toán hồi tiếp âm sử dụng điện trở R1=20, Rht=300. Hệ số khuếch đại của mạch là

a)

150

b)

66,7

c)

15

d)

6,67

51.

mạch khuếch đại được dùng để khuếch đại loại tín hiệu điện nào

a)

dòng điện

b)

điện áp

c)

công suất

d)

cả 3 đáp án trên

52.

cấu tạo của IC khuếch đại thuật toán OA gồm những cổng nào

a)

2 ngõ vào, 1 ngõ ra

b)

2 chân nguồn nuôi, 2 ngõ, 1 ngõ ra

c)

2 chân nguồn nuôi, 2 ngõ vào, 1 ngõ ra

d)

1 chân nguồn nuôi, 2 ngõ vào, 2 ngõ ra

53.

tín hiệu được đưa vào đầu vào đảo của IC OA, tín hiệu ra có đặc điểm

a)

được khuếch đại

b)

được đảo chiều

c)

giữ nguyên trạng thái

d)

cả A và B

54.

nguồn cấp cho IC khuếch đại thuật toán OA thường là dạng nguồn

a)

nguồn đơn Vcc, Vgnd

b)

nguồn kép +-Vcc

c)

nguồn xoay chiều

d)

cả B và C

55.

chức năng của máy tạo xung là

a)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

b)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

c)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.

d)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.

56.

trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?

a)

tranzito, điện trở và tụ điện

b)

tirixto, điện trở và tụ điện

c)

tranzito, đèn LED và tụ điện

d)

tranzito, điot và tụ điện

57.

hệ só khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào.....

a)

Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

b)

Độ lớn của điện áp vào.

c)

Trị số của các điện trở R1 và Rht

d)

Độ lớn của điện áp ra.

58.

trong mạch tạo xung tự đa hài. Tụ điện C1 phải được mắc ntn?

a)

cực dương nối chân Colector của tranzito 1, cực âm nối chân Bazo của tranzito 2

b)

cực dương nối chân Bazo của tranzito 1, cực âm nối chân Colector của tranzito 2

c)

cực dương nối chân Colector của tranzito 1, cực âm nối chân Emitor của tranzito 2

d)

cực dương nối chân Emitor của tranzito 1, cực âm nối chân Bazo của tranzito 2

59.

trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colector-bazo, nếu thay R1, R2 bằng các điot quang, hiện tượng xảy ra là

a)

LED1, LED2 tắt

b)

LED1, LED2 sáng

c)

LED1, LED2 nhấp nháy cùng tắt, cùng sáng

d)

LED1, LED2 nhấp nháy luân phiên

60.

trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colector-bazo, nếu thay R1, R2 bằng các điot quang, hiện tượng xảy ra là

a)

LED1, LED2 tắt

b)

LED1, LED2 sáng

c)

LED1, LED2 nhấp nháy cùng tắt, cùng sáng

d)

LED1, LED2 nhấp nháy luân phiên

61.

tụ C dùng trong mạch tạo xung đa hài là loại tụ nào

a)

tụ hóa

b)

tụ gốm

c)

tụ không phân cực

d)

tụ nilon

62.

trong mạch tạo xung đa hài, Hai tranzitor T1 và T2 là loại tranzitor nào?

a)

T1 là NPN, T2 là PNP

b)


T1 là PNP, T2 là PNP

c)


T1 là NPN, T2 là NPN

d)


T1 là PNP, T2 là NPN

63.

đâu là 1 nguyen tắc chung khi thiết kế mạch điện tử

a)

tính toán lựa chọn các linh kiện hợp lý

b)

dây dẫn không được chồng chéo và ngắn nhất

c)

cần đưa ra nhiều phương án để thực hiện

d)

Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế.

64.

quy trình thiết kế mạch điện tử cần thực hiện theo quy trình các bước gồm

a)

bố trí linh kiện, nối dây, cấp nguồn

b)

thiết kế mạch lắp ráp rồi thiết kế mạch nguyên lý

c)

thiết kế mạch lắp ráp, thiết kế mạch nguyên lý

d)

tìm hiểu yêu cầu, tính toán lựa chọn linh kiện, lắp mạch

65.

thiết kế mạch điện tử đơn giản thực hiện theo mấy nguyên tắc

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử

a)

hoạt động ổn định và chính xác

b)

linh kiện có sẵn trên thị trường

c)

mạch thiết kế phức tạp

d)

mạch thiết kế đơn giản, đág tin cậy

67.

thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

trong công thức tính điện áp ra của biến áp không tải, dentaUđ là kí hiệu của độ sụt áp trên máy điot?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

có bao nhiêu cách chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành 1 chiều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

khi chọn phương án thiết kế mạch hợp lý thì có lợi ích gì?

a)

mạch điện tử đơn giản

b)

chất lượng mạch điện cao

c)

dễ thực hiện

d)

cả 3 đáp án trên

71.

mạch lắp ráp phải đảm bảo nguyên tắc

a)

Linh kiện bố trí khoa học và hợp lí.

b)

hoạt động ổn định và chính xác

c)

linh kiện có sẵn trên thị trường

d)

tính toán, chọn các inh kiện hợp lý

72.

khi thiết kế mạch nguyên lý, phải

a)

thuận tiện khi lắp đặt, vận hành và sửa chữa

b)

dây dẫn không chồng chéo và ngắn nhất

c)

Chọn phương án hợp lí nhất

d)

bố trí linh kiện 1 cách khoa học

73.

đâu không phải là công dụng của mạch điện tử điều khiển

a)

tự động hóa máy móc thiết bị

b)

điều khiển thiết bị dân dụng

c)

điều khiển tín hiệu

d)

khuếch đại tín hiệu

74.

theo chức năng, mạch điện tử điều khiển được phân thành

a)

Điều khiển tín hiệu, Điều khiển tốc độ, điều khiển lập trình

b)

Điều khiển tín hiệu, Điều khiển tốc độ

c)

điều khiển cứng và điều khiển lập trình

d)

điều khiển thiết bị dân dụng, điều khiển máy móc thiết bị

75.

thiết bị nào sau đây có sử dụng mạch điện tử điều khiển

a)

ấm nước siêu tốc

b)

máy xay thịt

c)

máy xay sinh tố

d)

máy lạnh

76.

đâu là sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển?

a)

b)

c)

d)

77.

mạch điện tử nào được phân loại theo hướng tự động hóa?

a)

Mạch điện tử điều khiển tốc độ

b)

Mạch điện tử điều khiển có lập trình

c)

Mạch điện tử điều khiển tín hiệu

d)

Cả A và C đều đúng

78.

mạch điện tử điều khiển là

a)

Những mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển

b)

Là những mạch hồi tiếp có thể có hoặc cũng có thể không có trong mạch

c)

Là những mạch hồi tiếp có trong mạch

d)

Là những mạch tự động hóa thiết bị

79.

mạch điện tử điều khiển trong máy lạnh, máy điều hòa không khí là mạch

a)

Điều khiển tín hiệu

b)

Điều khiển các thiết bị dân dụng

c)
  • Tự động hoá các máy móc và thiết bị

d)
  • Điều khiển trò chơi, giải trí

80.

ở mô hình điều khiển trong công nghiệp từ máy tính, tín hiệu được lấy từ

a)

màn hình

b)

bàn phím

c)

bộ điều khiển

d)

động cơ

81.

chọn đáp án sai: thiết bị nào sau đây không thuộc ứng dụng mạch điện tử điều khiển?

a)

máy giặt

b)

nồi cơm điện

c)

máy tính

d)

cả 3 đáp án đều sai

82.

đâu là ứng dụng của mạch điện tử điều khiển?

a)

vệ tinh vinasat 1

b)

tàu vũ trụ con thoi

c)

động cơ bước

d)

cả 3 đáp án trên